Đặc tả dữ liệu sản phẩm

 

Sử dụng đặc tả này để định dạng thông tin sản phẩm của bạn cho Quảng cáo mua sắm. Bạn phải gửi dữ liệu sản phẩm đến Google theo đúng định dạng để tạo quảng cáo thành công cho sản phẩm của mình.

Trước khi bắt đầu

Hãy đọc hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu nếu bạn mới làm quen với Quảng cáo mua sắm.

Bạn cần ghi nhớ những yêu cầu khác nữa

Dữ liệu sản phẩm của bạn cũng phải đáp ứng một số yêu cầu khác của Google. Hãy tìm hiểu các yêu cầu đó trước khi bạn bắt đầu:

  • Chính sách quảng cáo mua sắm
  • Yêu cầu trang đích
  • Yêu cầu dữ liệu thuế suất
  • Yêu cầu dữ liệu phí vận chuyển
  • Yêu cầu về đơn vị tiền tệ và ngôn ngữ. Gửi thuộc tính và giá trị bằng ngôn ngữ và đơn vị tiền tệ được hỗ trợ cho quốc gia mà bạn muốn quảng cáo cũng như định dạng mà bạn đã chọn.
    • Định dạng được phân cách. Hãy sử dụng bất kỳ ngôn ngữ nào được hỗ trợ cho tên thuộc tính và các giá trị thuộc tính cố định, chẳng hạn như thuộc tính condition [tình_trạng] có giá trị cố định là new [mới]. Hãy đảm bảo sử dụng ngôn ngữ của quốc gia bán cho bất kỳ giá trị thuộc tính nào không có giá trị cố định, chẳng hạn như tiêu đề. Sử dụng gạch dưới hoặc dấu cách cho một tên thuộc tính (ví dụ: liên_kết_hình_ảnh hoặc liên kết hình ảnh)
    • XML hoặc API. Chỉ sử dụng các tên thuộc tính bằng tiếng Anh (phiên bản không nằm trong dấu ngoặc). Sử dụng gạch dưới để biểu diễn dấu cách trong một tên thuộc tính (ví dụ: liên_kết_hình_ảnh thay vì liên kết hình ảnh). Cho phép sử dụng dấu cách trong một giá trị thuộc tính (ví dụ: còn hàng).
Định nghĩa
  • Sản phẩm. Từ mô tả sản phẩm thực tế mà khách hàng tiềm năng của bạn sẽ tìm kiếm trên Google
  • Mặt hàng. Từ mô tả một sản phẩm sau khi sản phẩm đó được thêm vào dữ liệu sản phẩm của bạn trong nguồn cấp dữ liệu văn bản, nguồn cấp dữ liệu XML hay API. Ví dụ: một mặt hàng nằm trên một dòng trong nguồn cấp dữ liệu văn bản của bạn
  • Biến thể. Từ mô tả một sản phẩm có nhiều biến thể khác nhau. Ví dụ: một chiếc áo sơ mi có nhiều cỡ khác nhau có các biến thể về kích cỡ
Tham khảo nhanh
Required Bắt buộc Gửi thuộc tính này. Nếu bạn không gửi thuộc tính này, thì sản phẩm của bạn sẽ không thể phân phối quảng cáo.
It depends Phụ thuộc Kiểm tra bài viết có liên quan của thuộc tính để tìm hiểu xem bạn có cần gửi thuộc tính này cho sản phẩm của mình hay không. Đôi khi, yêu cầu thay đổi tùy theo quốc gia mà bạn đang quảng cáo ở đó.
Optional Tùy chọn Bạn có thể gửi thuộc tính này nếu muốn giúp tăng hiệu suất của quảng cáo. 

 

Thuộc tính Danh mục sản phẩm thông thường
Nhóm Tên thuộc tính Quần áo và phụ kiện Nội dung đa phương tiện (sách, phim, bản nhạc) Phần mềm Sản phẩm biến thể Tất cả các loại sản phẩm khác
Dữ liệu sản phẩm cơ bản id Required Required Required Required Required
title [tiêu_đề] Required Required Required Required Required
description [mô_tả] Required Required Required Required Required
link [liên_kết] Required Required Required Required Required
image_link [liên_kết_hình_ảnh] Required Required Required Required Required
additional_image_link [liên_kết_hình_ảnh_bổ_sung] Optional Optional Optional Optional Optional
mobile_link [liên_kết_dành_cho_thiết_bị_di_động] Optional Optional Optional Optional Optional
Giá và tình trạng còn hàng availability [tình_trạng_còn_hàng] Required Required Required Required Required
availability_date [ngày_có_hàng] Optional Optional Optional Optional Optional
expiration_date [ngày_hết_hạn] Optional Optional Optional Optional Optional
price [giá] Required Required Required Required Required
sale_price [giá_ưu_đãi] Optional Optional Optional Optional Optional
ngày_giá_ưu_đãi_có_hiệu_lực Optional Optional Optional Optional Optional
cost_of_goods_sold [giá._vốn_hàng_bán] Optional Optional Optional Optional Optional
đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị Optional Optional Optional It depends It depends
unit_pricing_base_measure [đo_lường_cơ_sở_định_giá_theo_đơn_vị] Optional Optional Optional It depends It depends
installment [trả_góp] It depends It depends It depends It depends It depends
loyalty_points [điểm_khách_hàng_thân_thiết] It depends It depends It depends It depends It depends
Danh mục sản phẩm google_product_category [danh_mục_sản_phẩm_của_Google] Required Required Required Optional Optional
product_type [loại_sản_phẩm] Optional Optional Optional Optional Optional
Số nhận dạng sản phẩm brand [thương hiệu] Required Optional Required Required Required
gtin [mã_số_sản_phẩm_thương_mại_toàn_cầu] Required Required Required Required Required
mpn (mã_số_linh_kiện_của_nhà_sản_xuất] Required Required Required Required Required
identifier_exists [có_mã_nhận_dạng] Optional Optional Optional Optional Optional
Mô tả sản phẩm chi tiết condition [tình_trạng] It depends It depends It depends It depends It depends
adult [người_lớn] It depends It depends It depends It depends It depends
multipack [nhiều_gói] It depends It depends It depends It depends It depends
is_bundle [theo_gói] It depends It depends It depends It depends It depends
energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng] Optional Optional Optional It depends It depends
min_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu] Optional Optional Optional It depends It depends
max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa] Optional Optional Optional It depends It depends
age_group [nhóm_tuổi] It depends Optional Optional It depends Optional
color [màu_sắc] It depends Optional Optional It depends Optional
gender [giới_tính] It depends Optional Optional It depends Optional
material [chất_liệu] Optional Optional Optional It depends Optional
pattern [mẫu] Optional Optional Optional It depends Optional
size [kích_thước] It depends Optional Optional It depends Optional
size_type [loại_kích_thước] It depends Optional Optional It depends Optional
size_system [hệ_thống_kích_thước] It depends Optional Optional It depends Optional
item_group_id [id_nhóm_mặt_hàng] Optional Optional Optional Required Optional
Chiến dịch mua sắm và các cấu hình khác ads_redirect [chuyển_hướng_adwords] Optional Optional Optional Optional Optional

custom_label_0 [nhãn_tùy_chỉnh_0]

custom_label_1 [nhãn_tùy_chỉnh_1]

custom_label_2 [nhãn_tùy_chỉnh_2]

custom_label_3 [nhãn_tùy_chỉnh_3]

custom_label_4 [nhãn_tùy_chỉnh_4]

Optional Optional Optional Optional Optional
promotion_id [id_khuyến_mại]          
Điểm đến excluded_destination [không_bao_gồm_điểm_đến] Optional Optional Optional Optional Optional
included_destination [bao_gồm_điểm_đến] Optional Optional Optional Optional Optional
Giao hàng shipping [thông_tin_vận_chuyển] Required Required Required Required Required
shipping_​​label [nhãn_vận_chuyển] Optional Optional Optional Optional Optional
shipping_weight [trọng_lượng_vận_chuyển] It depends It depends It depends It depends It depends
shipping_length [chiều_dài_vận_chuyển] It depends It depends It depends It depends It depends
shipping_width [chiều_rộng_vận_chuyển] It depends It depends It depends It depends It depends
shipping_height [chiều_cao_vận_chuyển] It depends It depends It depends It depends It depends
min_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_thiểu] Optional Optional Optional Optional Optional
max_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_đa] Optional Optional Optional Optional Optional
Thuế tax [thuế] It depends It depends It depends It depends It depends
danh_mục_thuế Optional Optional Optional Optional Optional

 

Nhấp vào tên của thuộc tính để xem toàn bộ chi tiết, bao gồm thông tin khác về các yêu cầu tối thiểu, các phương pháp hay nhất và ví dụ.

Dữ liệu sản phẩm cơ bản

Chúng tôi sẽ dựa vào những thông tin bạn gửi là các thuộc tính này để tạo Quảng cáo mua sắm cho bạn. Vì vậy, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin bạn gửi là thông tin có chất lượng tốt nhất mà bạn muốn hiển thị cho khách hàng.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
id [id]

Bắt buộc
Số nhận dạng duy nhất của sản phẩm

Ví dụ 
A2B4

Cú pháp
Tối đa 50 ký tự

Thuộc tính Schema.org
Product.sku

  • Sử dụng một giá trị duy nhất cho mỗi sản phẩm. Sử dụng SKU của sản phẩm nếu có thể 
  • Giữ nguyên ID khi cập nhật dữ liệu của bạn
  • Chỉ sử dụng các ký tự unicode hợp lệ Tránh các ký tự không hợp lệ như kiểm soát, chức năng hoặc ký tự khu vực riêng
  • Sử dụng cùng một ID cho cùng một sản phẩm - giữa các quốc gia hoặc ngôn ngữ
title [tiêu_đề]

Bắt buộc
Tên của sản phẩm

Ví dụ 
Áo thun có cổ nam

Cú pháp
Tối đa 150 ký tự

Thuộc tính Schema.org
Product.name

  • Mô tả chính xác sản phẩm và khớp với tiêu đề từ trang đích của bạn
  • Không bao gồm nội dung quảng cáo như "miễn phí vận chuyển", chữ in hoa hoặc ký tự lạ phô trương
  • Dành cho các biến thể
    • Thêm đặc điểm phân biệt như màu sắc hoặc kích thước
  • Đối với thiết bị di động
    • Thêm cụm từ “có hợp đồng” nếu bán kèm một hợp đồng
    • Đối với Hoa Kỳ, hãy thêm cụm từ “có gói thanh toán” nếu bán theo gói trả góp
  • Đối với Nga
    • Đối với sách và các sản phẩm thông tin khác, hãy thêm xếp hạng theo sao ở đầu tiêu đề
description [mô_tả]

Bắt buộc
Mô tả của sản phẩm

Ví dụ

 Được làm từ 100% cotton hữu cơ, chiếc áo cổ lọ nam màu đỏ cổ điển này có một biểu trưng tôn dáng và có tính biểu tượng được thêu trên ngực trái. Giặt máy bằng nước lạnh; hàng nhập.

Cú pháp
Tối đa 5000 ký tự

Thuộc tính Schema.org
Product.description

  • Mô tả chính xác sản phẩm và khớp với mô tả từ trang đích của bạn
  • Không bao gồm nội dung quảng cáo như "miễn phí vận chuyển", chữ in hoa hoặc ký tự lạ phô trương
  • Chỉ bao gồm thông tin về sản phẩm. Không bao gồm các liên kết đến cửa hàng, thông tin bán hàng, chi tiết về đối thủ cạnh tranh, các sản phẩm khác hoặc phụ kiện
  • Sử dụng định dạng (ví dụ: ngắt dòng, danh sách hoặc in nghiêng) để định dạng mô tả
link [liên_kết]

Bắt buộc
Trang đích của sản phẩm

Ví dụ 
http://​www.example.​com/​asp​/sp.asp?cat=​12&id=1030

Thuộc tính Schema.org
Offer.​url

  • Sử dụng tên miền đã xác minh của bạn
  • Bắt đầu bằng http hoặc https
  • Sử dụng một URL được mã hoá tuân thủ RFC 2396 hoặc RFC 1738. Ví dụ: dấu phẩy sẽ được biểu diễn dưới dạng "%2C"
  • Không liên kết đến trang quảng cáo chuyển tiếp trừ khi luật pháp yêu cầu
  • Sử dụng URL theo dõi trong miền nếu cần. Không sử dụng quá nhiều URL chuyển hướng vì có thể tăng thời gian chờ
image_link [liên_kết_hình_ảnh]

Bắt buộc
URL hình ảnh chính của sản phẩm

Ví dụ 
http://​www.example.​com/​image1.​jpg

Thuộc tính Schema.org
Product.image

  • Đối với URL hình ảnh:
    • Liên kết đến hình ảnh chính của sản phẩm
    • Bắt đầu bằng http hoặc https
    • Sử dụng một URL được mã hoá tuân thủ RFC 2396 hoặc RFC 1738. Ví dụ: dấu phẩy sẽ được biểu diễn dưới dạng "%2C"
    • Đảm bảo Google có thể thu thập thông tin URL đó Google (cấu hình robots.txt cho phép Googlebot và Googlebot-image) 
  • Đối với hình ảnh:
    • Hiển thị chính xác sản phẩm bạn đang bán
    • Sử dụng định dạng được chấp nhận: ảnh GIF tĩnh (.gif), ảnh JPEG (.jpg/.jpeg), ảnh PNG (.png), ảnh BMP (.bmp) và ảnh TIFF (.tif/.tiff) 
    • Đối với các sản phẩm không phải hàng may mặc, hãy sử dụng một hình ảnh có kích thước tối thiểu là 100 x 100 pixel
    • Đối với sản phẩm may mặc, hãy sử dụng hình ảnh có kích thước tối thiểu là 250 x 250 pixel
    • Không gửi hình ảnh lớn hơn 64 megapixel hoặc tệp lớn hơn 16 MB
    • Không tăng kích thước hình ảnh hoặc gửi hình thu nhỏ
    • Không bao gồm văn bản quảng cáo, hình mờ hoặc đường viền
    • Không gửi hình ảnh giữ chỗ hoặc hình ảnh chung. Các trường hợp ngoại lệ như sau:
    • Trong danh mục Hardware [Phần cứng] (632) hoặc Vehicles & Parts [Xe cộ và phụ tùng] (888), chúng tôi chấp nhận hình minh họa
    • Trong bất kỳ danh mục nào về sơn, chúng tôi cho phép hình ảnh màu sắc riêng lẻ
additional_image_link [liên_kết_hình_ảnh_bổ_sung]

Tùy chọn
URL của hình ảnh bổ sung dành cho sản phẩm

Ví dụ 
http://​www.example.​com/​image1.​jpg

Cú pháp
Tối đa 2000 ký tự

  • Đáp ứng các yêu cầu về thuộc tính image_​link [liên kết_hình_ảnh] với các trường hợp ngoại lệ sau:
    • Hình ảnh có thể bao gồm vùng hiển thị sản phẩm và hiển thị sản phẩm đang sử dụng
    • Có thể bao gồm đồ họa hoặc hình minh họa
  • Gửi tối đa 10 hình ảnh bổ sung về sản phẩm bằng cách thêm thuộc tính này nhiều lần
mobile_​​link [liên_kết_dành_cho_thiết_bị_di_động]

Tùy chọn
Trang đích được tối ưu hóa dành cho thiết bị di động của sản phẩm khi bạn có URL khác cho lưu lượng truy cập trên máy tính để bàn và thiết bị di động

Ví dụ 
http://www.m.​example.​com/asp​/sp.asp?​cat=12&id=1030

Cú pháp
Tối đa 2000 ký tự chữ số

  • Đáp ứng các yêu cầu về thuộc tính link [liên_kết]

Giá và tình trạng còn hàng

Những thuộc tính này xác định giá và tình trạng còn hàng cho sản phẩm của bạn. Thông tin này hiển thị trong quảng cáo cho khách hàng tiềm năng. Nếu giá và tình trạng còn hàng của sản phẩm thay đổi thường xuyên, thì xin lưu ý rằng bạn cần phải cho chúng tôi biết tất cả thông tin cập nhật để chúng tôi có thể chạy quảng cáo. Xem các mẹo này để tiếp tục cập nhật thông tin sản phẩm của bạn.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
availability [tình_trạng_còn_hàng]

Bắt buộc
Tình trạng còn hàng của sản phẩm

Ví dụ 
in stock [còn hàng]

Giá trị được hỗ trợ

  • in stock [còn hàng]
  • out of stock [hết hàng]
  • preorder [đặt hàng trước]

Thuộc tính Schema.org
Offer.​availability

  • Gửi chính xác tình trạng còn hàng của sản phẩm và khớp thông tin đó từ trang đích của bạn
availability_​​date [ngày_có_hàng]

Tùy chọn
Ngày có sản phẩm để giao cho sản phẩm đã đặt hàng trước

Ví dụ
(Đối với UTC+1)
2016-02-24T11:07:31​+0100 

Cú pháp

  • Tối đa 25 ký tự chữ số
  • ISO 8601 
    • YYYY-MM-DD
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ss
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ssZ

Thuộc tính Schema.org

  • Offer.​availabilityStarts
  • Offer.​availabilityEnds
  • Sử dụng thuộc tính này nếu bạn gửi availability [tình trạng còn hàng] dưới dạng preorder [đặt hàng trước]
cost_of_goods_sold [giá_vốn_hàng_bán]

Tùy chọn
Các chi phí liên quan đến việc bán một mặt hàng cụ thể theo quy ước kế toán mà bạn thiết lập. Các chi phí này có thể bao gồm chi phí vật liệu, lao động, vận chuyển hàng hóa hoặc các chi phí khác. Bằng cách gửi COGS cho sản phẩm, bạn sẽ có được thông tin chi tiết về các chỉ số khác, chẳng hạn như tổng lợi nhuận và doanh số do Quảng cáo mua sắm của bạn tạo ra. 

Ví dụ

23.00 USD

Cú pháp

  • Mã ISO 4217
  • Sử dụng "." thay vì "," để biểu thị dấu thập phân
  • Số
     
 
expiration_date [ngày_hết_hạn]

Tùy chọn 
Ngày sẽ ngừng hiển thị sản phẩm của bạn

Ví dụ
(Đối với UTC+1)
2016-07-11T11:07:31​+0100

Cú pháp

  • Tối đa 25 ký tự chữ số
  • ISO 8601 
    • YYYY-MM-DD
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ss
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ssZ
  • Sử dụng một ngày trong vòng 30 ngày trong tương lai
price [giá]

Bắt buộc 
Giá của sản phẩm

Ví dụ
15.00 USD

Cú pháp 

  • Số
  • ISO 4217

Thuộc tính Schema.org
Offer.​​priceSpecification

  • Gửi chính xác giá và đơn vị tiền tệ của sản phẩm, đồng thời gửi giá khớp với giá từ trang đích của bạn
  • Đảm bảo trang đích của bạn hiển thị giá bằng đơn vị tiền tệ của quốc gia bán ở một vị trí nổi bật để người dùng có thể dễ tìm 
  • Đảm bảo người dùng có thể mua sản phẩm trực tuyến với giá mà bạn đã gửi
  • Đảm bảo bất kỳ người dùng nào ở quốc gia bán đều có thể mua sản phẩm với giá hiển thị mà không phải trả phí tư cách thành viên
    • Thêm bất kỳ giá trị đặt hàng tối thiểu nào vào cài đặt thông tin vận chuyển của bạn
  • Không gửi giá bằng 0 (chỉ cho phép giá bằng 0 nếu bán thiết bị di động có hợp đồng)
  • Dành cho các sản phẩm bán với số lượng lớn, bán theo gói hoặc nhiều gói
    • Gửi tổng giá cho số lượng, gói hoặc nhiều gói có thể mua tối thiểu
  • Đối với Hoa Kỳ và Canada
    • Đừng thêm thuế vào giá
  • Đối với tất cả các quốc gia khác
    • Bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) hoặc Thuế hàng hóa và dịch vụ (GST) trong giá
  • Xem các thuộc tính unit_​​pricing_​​measure [đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị]installment [trả_góp] để biết thêm tùy chọn khi gửi thông tin có liên quan đến giá
sale_price [giá_ưu_đãi]

Tùy chọn 
Giá ưu đãi của sản phẩm

Ví dụ
15.00 USD

Cú pháp 

  • Số
  • ISO 4217

Thuộc tính Schema.org
Offer.​​priceSpecification

  • Đáp ứng yêu cầu về thuộc tính price [giá]
  • Gửi thuộc tính sale_​price [giá_ưu_đãi] bên cạnh thuộc tính price [giá] cùng với giá thường
  • Gửi chính xác giá ưu đãi của sản phẩm và giá đó phải khớp với giá ưu đãi từ trang đích của bạn
sale_​​price_​​effective_​​date [ngày_giá_ưu_đãi_có_hiệu_lực]

Tùy chọn 
Phạm vi ngày áp dụng sale_​price [giá_ưu_đãi] của sản phẩm

Ví dụ
(Đối với UTC+1)
2016-02-24T11:07:31​+0100 / 2016-02-29T23:07:31​+0100 

Cú pháp

  • Tối đa 51 ký tự chữ số
  • ISO 8601 
    • YYYY-MM-DD
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ss
    • YYYY-MM-DDThh:mm:ssZ
  • Phân tách ngày bắt đầu và ngày kết thúc bằng /

Thuộc tính Schema.org

  • Offer.​​price​Specification.​validFrom
  • Offer.​​price​Specification.​validThrough
  • Sử dụng cùng với sale_​price [giá_ưu_đãi]
  • Nếu bạn không gửi sale_​price_​effective_​date [ngày_giá_ưu_đãi_có_hiệu_lực], thì sale_​price [giá_ưu_đãi] luôn áp dụng
  • Sử dụng ngày bắt đầu trước ngày kết thúc
unit_​​pricing_​​measure [đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị]

Tùy chọn (trừ khi luật pháp hoặc quy định của địa phương yêu cầu)
Số đo và kích thước của sản phẩm khi bán ra

Ví dụ
1,5kg

Cú pháp
Giá trị số + đơn vị

Các đơn vị được hỗ trợ

  • Trọng lượng: oz, lb, mg, g, kg
  • Khối lượng theo hệ đo lường của Hoa Kỳ: floz, pt, qt, gal
  • Chỉ số khối lượng: ml, cl, l, cbm
  • Độ dài: in, ft, yd, cm, m
  • Diện tích: sqft, sqm
  • Mỗi đơn vị: ct

Thuộc tính Schema.org
Offer.​​price​Specification.​reference​Quantity

  • Sử dụng số đo hoặc kích thước của sản phẩm khi không có bao bì 
  • Sử dụng một số dương
unit_​​pricing_​​base_​​measure [đo_lường_cơ_sở_định_giá_theo_đơn_vị]

Tùy chọn (trừ khi luật pháp hoặc quy định của địa phương yêu cầu)
Số đo cơ sở về giá của sản phẩm (ví dụ: 100ml có nghĩa là giá được tính dựa trên đơn vị 100ml)

Ví dụ
100g

Cú pháp
Số nguyên + đơn vị

Số nguyên được hỗ trợ 
1, 10, 100, 2, 4, 8

Các đơn vị được hỗ trợ

  • Trọng lượng: oz, lb, mg, g, kg
  • Khối lượng theo hệ đo lường của Hoa Kỳ: floz, pt, qt, gal
  • Chỉ số khối lượng: ml, cl, l, cbm
  • Độ dài: in, ft, yd, cm, m
  • Diện tích: sqft, sqm
  • Mỗi đơn vị: ct

Tổ hợp số nguyên + đơn vị đo lường khác được hỗ trợ 
75cl, 750ml, 50kg, 1000kg

Thuộc tính Schema.org
Offer.​​price​Specification.​reference​Quantity.​value​Reference

  • Tùy chọn khi bạn gửi thuộc tính unit_​​pricing_​​measure [đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị]
  • Sử dụng cùng một đơn vị đo cho cả thuộc tính unit_​​pricing_​​measure [đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị]unit_​pricing_​base_​measure [đo_lường_cơ_sở_định_giá_theo_đơn_vị]
  • Xin lưu ý rằng giá (hoặc giá ưu đãi nếu đang hoạt động) được dùng để tính đơn giá của sản phẩm. Ví dụ: price [giá] là 3 USD, unit_​​pricing_​​measure [đo_lường_giá_theo_đơn_vị] là 150ml và unit_​pricing_​base_​measure [đo_lường_cơ_sở_định_giá_theo_đơn_vị] là 100ml, đơn giá là 2 USD / 100ml
installment [trả_góp]

Tùy chọn (chỉ áp dụng cho Brazil và Mexico. Riêng đối với điện thoại di động và máy tính bảng, có áp dụng tại Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Đức, Pháp và Ireland)
Thông tin chi tiết về gói thanh toán trả góp

Ví dụ
6, 50 BRL

Cú pháp
installment [trả góp] sử dụng 2 thuộc tính phụ:

  • months [tháng] (bắt buộc) 
    Số nguyên, số tiền trả góp mà người mua phải trả.
  • amount [số tiền] (tùy chọn)
    ISO 4217, số tiền mà người mua phải trả mỗi tháng
  • Khớp với tùy chọn trả góp hiển thị trên trang đích của bạn
  • Không cần thẻ khách hàng thân thiết
  • Đảm bảo bạn vẫn thêm thuộc tính giá cùng với tổng price [giá] cho sản phẩm 
loyalty_points [điểm_khách_hàng_thân_thiết]

Tùy chọn (Chỉ dành cho Nhật Bản)
Số điểm và loại điểm khách hàng thân thiết mà một khách hàng nhận được khi mua sản phẩm

Ví dụ
Chương trình A, 100, 1.5

Cú pháp
loyalty_​points [điểm_khách_hàng_thân_thiết] sử dụng 3 thuộc tính phụ:

  • points_​value [giá_trị_điểm] (bắt buộc) 
    Số điểm kiếm được khi mua sản phẩm
  • name [tên] (tùy chọn)
    Tên của chương trình điểm khách hàng thân thiết, 12 ký tự có chiều rộng đầy đủ hoặc 24 ký tự la tinh
  • ratio [tỉ lệ] (tùy chọn)
    Số, tỉ lệ của một điểm khi được chuyển đổi thành đơn vị tiền tệ 
  • Chỉ gửi điểm khách hàng thân thiết cùng một giá trị tiền tệ cụ thể

Danh mục sản phẩm

Những thuộc tính này giúp Google hiểu loại mặt hàng bạn đang bán để có thể kết nối quảng cáo của bạn với cụm từ tìm kiếm từ khách hàng tiềm năng tốt hơn. Xin lưu ý rằng, sau này bạn cũng có thể sử dụng các hoạt động phân loại sản phẩm này để giúp tổ chức chiến dịch quảng cáo trong Google Ads.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
google_product_category [danh_mục_sản_phẩm_của_google]

Bắt buộc (đối với các danh mục Apparel & Accessories (166) [Hàng may mặc và phụ kiện], Media (783) [Truyền thông] và Software (2092) [Phần mềm])

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác 
Danh mục sản phẩm do Google xác định cho sản phẩm của bạn

Ví dụ
Apparel & Accessories > Clothing > Outerwear > Coats & Jackets [Hàng may mặc và phụ kiện > Quần áo > Áo khoác ngoài > Áo khoác và áo jacket]
hoặc
371

Cú pháp
Giá trị từ phân loại sản phẩm của Google

  • ID danh mục bằng số hoặc
  • Đường dẫn đầy đủ của danh mục

Giá trị được hỗ trợ
Phân loại sản phẩm của Google

  • Chỉ bao gồm 1 danh mục
  • Bao gồm danh mục phù hợp nhất
  • Bao gồm đường dẫn đầy đủ của danh mục hoặc ID danh mục bằng số
  • Bao gồm danh mục cụ thể dành cho một số sản phẩm nhất định:
    • Đồ uống có cồn phải gửi cùng với một trong những danh mục sau:
      • Food, Beverages & Tobacco > Beverages > Alcoholic Beverages [Đồ ăn, Đồ uống và Thuốc lá > Đồ uống > Đồ uống có cồn] (499676) hoặc bất kỳ danh mục phụ nào
      • Arts & Entertainment > Hobbies & Creative Arts > Homebrewing & Winemaking Supplies [Nghệ thuật và giải trí > Sở thích và nghệ thuật quảng cáo > Dụng cụ ủ bia thủ công và làm rượu vang] (3577) hoặc bất kỳ danh mục phụ nào
    • Những thiết bị di động bán kèm hợp đồng phải được gửi dưới dạng Electronics > Communications > Telephony > Mobile Phones [Điện tử > Truyền thông > Điện thoại > Điện thoại di động](267) đối với điện thoại hoặc Electronics > Computers > Tablet Computers [Điện tử > Máy tính > Máy tính bảng] (4745) đối với máy tính bảng
    • Phải gửi thẻ quà tặng dưới dạng Arts & Entertainment > Party & Celebration > Gift Giving > Gift Cards & Certificates [Nghệ thuật và giải trí > Bữa tiệc và lễ kỷ niệm > Tặng quà > Thẻ quà tặng và chứng chỉ] (53)
product_type [loại_sản_phẩm]

Tùy chọn
Danh mục sản phẩm mà bạn xác định cho sản phẩm của mình

Ví dụ
Home > Women > Dresses > Maxi Dresses [Trang chủ > Phụ nữ > Đầm > Đầm maxi]

Cú pháp
Tối đa 750 ký tự chữ-số

  • Bao gồm danh mục đầy đủ. Ví dụ: bao gồm Home > Women > Dresses > Maxi Dresses [Trang chủ > Phụ nữ > Đầm > Đầm maxi] thay vì chỉ bao gồm Dresses [Đầm]
  • Chỉ sử dụng giá trị product_​​type [loại_sản_phẩm] để sắp xếp tùy chọn đặt giá thầu và báo cáo trong các Chiến dịch mua sắm trên Google Ads

Số nhận dạng sản phẩm

Những thuộc tính này được dùng để cung cấp số nhận dạng sản phẩm giúp xác định những sản phẩm mà bạn đang bán trên trang web thương mại toàn cầu. Chúng tôi sử dụng số nhận dạng sản phẩm để hiểu loại mặt hàng mà bạn đang bán. Khi hiểu được loại mặt hàng mà bạn đang bán, chúng tôi có thể giúp tăng hiệu suất cho quảng cáo của bạn bằng cách thêm những chi tiết có giá trị về sản phẩm và phân phối quảng cáo đó đến người dùng theo cách phù hợp hơn. Tìm hiểu thêm về số nhận dạng sản phẩm.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
brand [thương_hiệu]

Bắt buộc (Đối với tất cả các sản phẩm mới, ngoại trừ phim, sách và các thương hiệu ghi âm)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác 
Tên thương hiệu của sản phẩm

Ví dụ
Google


Cú pháp
Tối đa 70 ký tự


Thuộc tính Schema.org
Product.brand

  • Cung cấp tên thương hiệu của sản phẩm mà người tiêu dùng thường nhận ra
  • Chỉ cung cấp tên cửa hàng làm thương hiệu trong trường hợp bạn là người sản xuất sản phẩm hoặc sản phẩm của bạn thuộc danh mục thương hiệu chung. Ví dụ: bạn có thể gửi tên cửa hàng làm thương hiệu nếu bán sản phẩm nhãn trắng hoặc đồ trang sức theo thiết kế
  • Nếu không có thương hiệu để cung cấp, thì bạn không cần cung cấp giá trị. Ví dụ: không sử dụng từ Không áp dụng, Chung, Không có thương hiệu hoặc Không tồn tại
  • Đối với các sản phẩm tương thích:
    • Gửi GTIN (Mã số sản phẩm thương mại toàn cầu) và thương hiệu của nhà sản xuất thực sự tạo ra sản phẩm tương thích
    • Không cung cấp thương hiệu của Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) để cho biết rằng sản phẩm của bạn tương thích với hoặc là một bản sao sản phẩm của thương hiệu OEM
gtin (mã số sản phẩm thương mại toàn cầu)

Bắt buộc (Đối với tất cả các sản phẩm mới có gtin do nhà sản xuất chỉ định)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác 
Mã số sản phẩm thương mại toàn cầu của sản phẩm (GTIN)

Ví dụ
3234567890126

Cú pháp
Tối đa 50 ký tự số (tối đa 14 ký tự số mỗi giá trị - không tính dấu cách và dấu gạch ngang)

Giá trị được hỗ trợ

  • UPC (ở Bắc Mỹ / GTIN-12) 
    Mã số gồm 12 chữ số như 323456789012
    Mã UPC-E gồm 8 chữ số phải được chuyển đổi thành mã gồm 12 chữ số
  • EAN (ở Châu Âu / GTIN-13)
    Mã số gồm 13 chữ số như 3001234567892
  • JAN (ở Nhật Bản / GTIN-13)
    Mã số gồm 8 hoặc 13 chữ số như 49123456 hoặc 4901234567894
  • ISBN (đối với sách)
    Mã số gồm 10 hoặc 13 chữ số như 1455582344 hoặc 978-1455582341. Nếu bạn có cả hai thì chỉ cần thêm mã số gồm 13 chữ số. ISBN-10 không được dùng nữa và phải chuyển đổi thành ISBN-13
  • ITF-14 (đối với nhiều gói / GTIN-14)
    Mã số gồm 14 chữ số như 10856435001702

Thuộc tính Schema.org
Product.isbn
Product.gtin8
Product.gtin12
Product.gtin13
Product.gtin14

  • Không bao gồm dấu gạch ngang và dấu cách
  • Chỉ gửi GTIN hợp lệ như xác định trong hướng dẫn xác thực GS1 chính thức, bao gồm các yêu cầu sau đây:
    • Có chữ số tổng kiểm và chữ số này chính xác
    • GTIN không bị hạn chế (tiền tố GS1 trong phạm vi 02, 04, 2)
    • GTIN không phải là phiếu giảm giá (tiền tố GS1 trong phạm vi 98 - 99)
  • Đối với các sản phẩm tương thích:
    • Gửi GTIN (Mã số sản phẩm thương mại toàn cầu) và thương hiệu của nhà sản xuất thực sự tạo ra sản phẩm tương thích
    • Không cung cấp thương hiệu của Nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) để cho biết rằng sản phẩm của bạn tương thích với hoặc là một bản sao sản phẩm của thương hiệu OEM
  • Đối với nhiều gói:
    • Sử dụng số nhận dạng sản phẩm có liên quan đến nhiều gói
  • Đối với gói:
    • Sử dụng số nhận dạng sản phẩm cho sản phẩm chính trong gói đó
  • Nếu bạn cung cấp tùy chọn tùy chỉnh, đánh dấu hay sửa đổi riêng của một sản phẩm đã được nhà sản xuất chỉ định GTIN, hãy làm như sau:
    • Gửi GTIN và sử dụng thuộc tính is_​bundle [theo_gói] để cho chúng tôi biết rằng sản phẩm có tùy chọn tùy chỉnh
  • Nếu sản phẩm vừa không có GTIN vừa không có MPN, hãy làm như sau:
    • Đặt identifier_​exists [có_mã_nhận_dạng] thành no (FALSE) [không (SAI)]
MPN (mã_số_linh_kiện_của_nhà_sản_xuất)

Bắt buộc (Chỉ trong trường hợp nhà sản xuất chưa chỉ định gtin cho sản phẩm mới của bạn)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác 
Mã linh kiện của nhà sản xuất sản phẩm (mpn)

Ví dụ
GO12345OOGLE

Cú pháp
Tối đa 70 ký tự chữ-số

Thuộc tính Schema.org
Product.mpn

  • Chỉ gửi MPN do nhà sản xuất chỉ định
  • Sử dụng MPN cụ thể nhất có thể. Ví dụ: các màu sắc khác nhau của một sản phẩm phải có MPN khác nhau
  • Nếu sản phẩm vừa không có GTIN vừa không có MPN, hãy làm như sau:
    • Đặt identifier_​exists [có_mã_nhận_dạng] thành no (FALSE) [không (SAI]
identifier_exists [có_mã_nhận_dạng]

Tùy chọn 
Sử dụng trong trường hợp sản phẩm mới của bạn không có 

  • GTIN và thương hiệu
    hoặc
  • MPN và thương hiệu 

Ví dụ
no [không]

Giá trị được hỗ trợ  

  • yes [có]
    Số nhận dạng sản phẩm do nhà sản xuất chỉ định cho sản phẩm mới
  • no [không]
    Nhà sản xuất không chỉ định GTIN, thương hiệu hoặc MPN cho sản phẩm mới
  • Nếu bạn không gửi thuộc tính này thì giá trị mặc định là yes [có]
  • Nếu sản phẩm không có GTIN và thương hiệu hoặc MPN và thương hiệu, hãy làm như sau:
    • Đặt identifier_​exists [có_mã_nhận_dạng] thành no [không]

Thông tin mô tả sản phẩm chi tiết

Những thuộc tính này được sử dụng để gửi các đặc điểm cụ thể sủa sản phẩm mà người dùng thường tìm kiếm. Những thuộc tính có thể giúp bạn kiểm soát khả năng xuất hiện của quảng cáo khi bạn quảng cáo các biến thể. Những thuộc tính này cũng được sử dụng để giúp khách hàng tiềm năng lọc theo các thuộc tính trên Google Mua sắm. Tìm hiểu thêm về cách gửi các biến thể.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
condition [tình_trạng]

Bắt buộc nếu sản phẩm đã được sử dụng hoặc tân trang lại 

Tùy chọn cho các sản phẩm mới 

Tình trạng của sản phẩm tại thời điểm bán

Ví dụ 
mới

Giá trị được hỗ trợ

  • mới 
    Bao bì gốc hoàn toàn mới, chưa mở
  • đã được tân trang 
    Được khôi phục về điều kiện hoạt động chuyên nghiệp, đi kèm với gói bảo hành, có thể có hoặc có thể không có bao bì gốc
  • đã qua sử dụng 
    Đã sử dụng trước đây, bao bì gốc đã mở hoặc bị thiếu

Thuộc tính Schema.org
Offer.​itemCondition

 

adult [người_lớn]

Bắt buộc (Nếu một sản phẩm có chứa nội dung dành cho người lớn)
Cho biết sản phẩm bao gồm nội dung khiêu dâm

Ví dụ

Giá trị được hỗ trợ

  • không
  • Gửi yes [có] nếu sản phẩm đơn lẻ này chứa ảnh khỏa thân hoặc nội dung khiêu dâm. Nếu bạn không gửi thuộc tính này, giá trị mặc định là không. Tìm hiểu về chính sách nội dung dành cho người lớn
  • Nếu trang web của bạn thường tập trung vào đối tượng người lớn và chứa nội dung dành cho người lớn thông qua hay không thông qua ảnh khỏa thân, hãy truy cập vào tài khoản Merchant Center của bạn rồi mở Cài đặt chung, đồng thời chọn hộp bên cạnh “Trang web này chứa sản phẩm dành cho người lớn như được xác định theo chính sách của chúng tôi”. Nếu chọn hộp này, bạn không cần gửi thuộc tính adult [người_lớn] cho từng sản phẩm.
multipack [nhiều_gói]

Bắt buộc (Đối với sản phẩm nhiều gói ở Úc, Brazil, Séc, Pháp, Đức, Ý, Nhật Bản, Hà Lan, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác
Số lượng sản phẩm giống nhau được bán theo nhiều gói do người bán xác định

Ví dụ
6

Cú pháp
Số nguyên, lớn hơn 1 (nhiều gói không được chứa 1 sản phẩm)

  • Gửi thuộc tính này nếu bạn đã xác định một nhóm tùy chỉnh gồm các sản phẩm giống nhau và đang bán chúng dưới dạng một đơn vị bán hàng duy nhất. Ví dụ: bạn đang bán 6 bánh xà phòng cùng nhau
  • Gửi số lượng sản phẩm theo nhiều gói. Nếu bạn không gửi thuộc tính này, thì giá trị mặc định sẽ là 0
  • Nếu nhà sản xuất sản phẩm đã lắp ráp nhiều gói chứ không phải bạn, thì bạn đừng gửi thuộc tính này
is_bundle [theo_gói]

Bắt buộc (Đối với các gói ở Úc, Brazil, Séc, Pháp, Đức, Ý, Nhật Bản, Hà Lan, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác
Cho biết sản phẩm là một nhóm tùy chỉnh do người bán xác định gồm các sản phẩm khác nhau để giới thiệu một sản phẩm chính

Ví dụ 

Giá trị được hỗ trợ

  • không
  • Gửi thuộc tính yes [có] nếu bạn đang bán gói tùy chỉnh gồm các sản phẩm khác nhau mà bạn đã tạo và gói đó bao gồm một sản phẩm chính. Ví dụ: một máy ảnh đi kèm với một ống kính và túi. Nếu bạn không gửi thuộc tính này, giá trị mặc định là không
  • Không sử dụng thuộc tính này cho các gói không có sản phẩm chính rõ ràng. Ví dụ: một giỏ sản phẩm chứa phô mai và bánh quy
energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng]

Tùy chọn (Chỉ dành cho Liên minh châu Âu và Thụy Sĩ, có thể bắt buộc theo luật pháp hoặc quy định của địa phương)
Nhãn năng lượng của sản phẩm

Ví dụ
A+

Giá trị được hỗ trợ

  • A+++
  • A++
  • A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • Bao gồm nhãn năng lượng theo yêu cầu pháp lý
  • Để được sử dụng kết hợp với min_energy_​​efficiency_​​class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu]max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa] để tạo nhãn hiệu suất năng lượng, ví dụ: A + (A +++ đến D).

min_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu]


 

Tùy chọn (Chỉ dành cho Liên minh châu Âu và Thụy Sĩ, có thể bắt buộc theo luật pháp hoặc quy định của địa phương)
Nhãn năng lượng của sản phẩm

Ví dụ
A+++

Giá trị được hỗ trợ

  • A+++
  • A++
  • A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • Bao gồm nhãn năng lượng theo yêu cầu pháp lý
  • Để được sử dụng kết hợp với energy_​​efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng]max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa] để tạo nhãn hiệu suất năng lượng, ví dụ: A + (A +++ đến D).

max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa]

Tùy chọn (Chỉ dành cho Liên minh châu Âu và Thụy Sĩ, có thể bắt buộc theo luật pháp hoặc quy định của địa phương)
Nhãn năng lượng của sản phẩm

Ví dụ
D

Giá trị được hỗ trợ

  • A+++
  • A++
  • A
  • B
  • C
  • D
  • E
  • F
  • G
  • Bao gồm nhãn năng lượng theo yêu cầu pháp lý
  • Để sử dụng cùng với các thuộc tính energy_​​efficiency_​​class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng] và min_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu] nhằm tạo ra nhãn hiệu suất năng lượng, chẳng hạn như A+ (A+++ đến D).

age_group [nhóm_tuổi]

Bắt buộc (Dành cho tất cả các mặt hàng may mặc tập trung vào Brazil, Pháp, Đức, Nhật Bản, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ cũng như tất cả các sản phẩm nhắm mục tiêu đến nhóm tuổi chỉ định)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác
Đặc điểm nhân khẩu học mà sản phẩm của bạn dự định nhắm tới

Ví dụ
trẻ sơ sinh

Giá trị được hỗ trợ

  • trẻ sơ sinh
    Tối đa 3 tháng tuổi
  • trẻ sơ sinh
    Từ 3 đến 12 tháng tuổi
  • trẻ mới biết đi
    Từ 1-5 tuổi
  • trẻ em
    Từ 5-13 tuổi
  • người lớn
    Thường là thanh thiếu niên trở lên


Thuộc tính Schema.org

  • Product.​audience.​suggestedMinAge
  • Product.​audience.​suggestedMaxAge
  • Bao gồm một giá trị mỗi sản phẩm
  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho age_​group [nhóm_tuổi]
color [màu_sắc]

Bắt buộc (Dành cho tất cả các mặt hàng may mặc trong nguồn cấp dữ liệu nhắm mục tiêu đến Brazil, Pháp, Đức, Nhật Bản, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ cũng như tất cả các sản phẩm hiện có ở các màu sắc khác nhau) 

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác
Màu sắc của sản phẩm

Ví dụ
Đen

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự chữ số (tối đa 40 ký tự mỗi màu)

Thuộc tính Schema.org
Product.color

  • Không sử dụng số như 0 2 4 6 8
  • Không sử dụng các ký tự không phải là chữ số như #fff000
  • Không sử dụng một chữ cái duy nhất như R (Đối với tiếng Trung, tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn, bạn có thể sử dụng một ký tự như 红)
  • Không tham chiếu sản phẩm hoặc hình ảnh như “xem hình ảnh”
  • Không kết hợp nhiều tên màu thành 1 từ, chẳng hạn như ĐỏHồngXanhlam.Thay vào đó, hãy tách các tên màu bằng dấy /, chẳng hạn như Đỏ/Hồng/Xanh lam. Không sử dụng giá trị không phải là màu sắc như multicolor [nhiều màu], various [khác nhau], variety [đa dạng], men's [của nam], women's [của nữ] hoặc N/A [không áp dụng] 
  • Nếu sản phẩm của bạn có nhiều màu, trước tiên hãy liệt kê màu chính.
  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho color [màu sắc]
gender [giới_tính]

Bắt buộc (Dành cho tất cả các mặt hàng may mặc trong nguồn cấp dữ liệu tập trung vào Brazil, Pháp, Đức, Nhật Bản, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ cũng như tất cả các sản phẩm nhắm mục tiêu đến một giới tính cụ thể) 

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác


Giới tính mà sản phẩm của bạn dự định nhắm tới


Ví dụ
Trung tính

Giá trị được hỗ trợ

  • nam
  • nữ
  • trung tính

Thuộc tính Schema.org
Product.​audience.​suggested​Gender

  • Đối với một số danh mục Apparel & Accessories [May mặc & phụ kiện] (166) như Shoelaces [Dây giày] (1856), thuộc tính này là thuộc tính nên dùng chứ không bắt buộc vì những danh mục này không phụ thuộc vào giới tính
  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm với cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho gender [giới tính]
material [chất liệu]

Bắt buộc (nếu phù hợp để phân biệt các sản phẩm khác nhau trong một nhóm biến thể) 

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác
Vải hoặc chất liệu của sản phẩm

Ví dụ
da

Cú pháp
Tối đa 200 ký tự

  • Để cho biết nhiều chất liệu dành cho một sản phẩm (không phải biến thể), thêm một chất liệu chính, theo sau tối đa là 2 chất liệu phụ được phân tách bằng /. Ví dụ: thay vì sử dụng CottonPolyesterElastane, hãy sử dụng cotton/polyester/elastane
  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm với cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho material [chất liệu]
pattern [mẫu]

Bắt buộc (nếu phù hợp để phân biệt các sản phẩm khác nhau trong một nhóm biến thể) 

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm khác
Mẫu hoặc hình in của sản phẩm

Ví dụ
sọc
chấm bi
họa tiết cánh hoa

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự

  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm với cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho pattern [mẫu]
size [kích_thước]

Bắt buộc (Bắt buộc đối với tất cả các mặt hàng may mặc trong danh mục sản phẩm Apparel & Accessories > Clothing [Hàng may mặc & Phụ kiện > Quần áo]Apparel & Accessories > Shoes [Hàng may mặc & Phụ kiện > Giày] tập trung vào Brazil, Pháp, Đức, Nhật, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ cũng như tất cả các sản phẩm hiện có ở nhiều kích thước) 

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác

Kích thước sản phẩm

Ví dụ
XL

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự

  • Dành cho các biến thể
    • Đi kèm với cùng một giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng] và các giá trị khác nhau cho size [kích thước]
  • Nếu kích thước chứa nhiều tham số, hãy nén chúng lại thành 1 giá trị. Ví dụ: "Cao 16/34" dành cho kích thước cổ là 16 inch, chiều dài tay áo là 34 inch và phù hợp với “Chiều cao”
  • Nếu mặt hàng của bạn là một kích thước phù hợp cho tất cả hoặc một kích thước phù hợp nhất, bạn có thể sử dụng một ích thước, OS, một kích thước phù hợp tất cả, OSFA, một kích thước phù hợp nhất hoặc OSFM
size_type [loại_kích_thước]

Tùy chọn (Chỉ dành cho sản phẩm may mặc)
Kiểu cắt của sản phẩm may mặc

Ví dụ
cỡ cho phụ nữ mang thai

Giá trị được hỗ trợ 

  • cỡ phổ biến
  • cỡ nhỏ
  • ngoại cỡ
  • cao lớn
  • cỡ cho phụ nữ mang thai
  • Nếu bạn không gửi thuộc tính này thì thuộc tính mặc định là regular [cỡ phổ biến]
size_​​system [hệ_thống_kích_thước]

Tùy chọn (Chỉ dành cho sản phẩm may mặc)
Quốc gia của hệ thống kích thước mà sản phẩm của bạn sử dụng 

Ví dụ
US

Giá trị được hỗ trợ

  • US
  • UK
  • EU
  • DE
  • FR
  • JP
  • CN (Trung Quốc)
  • IT
  • BR
  • MEX
  • AU
  • Nếu bạn không gửi thuộc tính, giá trị mặc định là quốc gia bán của bạn
item_group_id [id_nhóm_mặt_hàng]

Bắt buộc (Brazil, Pháp, Đức, Nhật bản, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ nếu sản phẩm này là một biến thể)

Tùy chọn đối với tất cả các sản phẩm và quốc gia bán khác
ID của một nhóm sản phẩm có nhiều phiên bản khác nhau (biến thể)

Ví dụ
AB12345

Cú pháp
Tối đa 50 ký tự chữ số

  • Sử dụng một giá trị duy nhất cho mỗi nhóm biến thể. Sử dụng SKU chính nếu có thể 
  • Giữ nguyên giá trị khi cập nhật dữ liệu của bạn
  • Chỉ sử dụng các ký tự unicode hợp lệ
  • Sử dụng ID nhóm mặt hàng cho một bộ sản phẩm khác nhau theo một hoặc nhiều các thuộc tính sau đây:
    • color [màu_sắc]
    • size [kích_thước]
    • pattern [mẫu]
    • material [chất_liệu]
    • age_group [nhóm_tuổi]
    • gender [giới_tính]
  • Bao gồm các thuộc tính giống nhau cho mỗi sản phẩm trong nhóm mặt hàng. Ví dụ: nếu sản phẩm khác nhau theo kích thước và màu sắc, hãy gửi size [kích thước]color [màu sắc] cho mỗi sản phẩm có cùng giá trị cho item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng]
  • Nếu sản phẩm của bạn khác nhau theo chi tiết thiết kế không phải do các thuộc tính ở trên đại diện thì đừng sử dụng item_​group_​id [id_nhóm_mặt_hàng]

Chiến dịch mua sắm và các cấu hình khác

Những thuộc tính này dùng để kiểm soát cách dữ liệu sản phẩm của bạn được sử dụng khi tạo các chiến dịch quảng cáo trong Google Ads.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
ads_redirect [chuyển_hướng_adwords]

Tùy chọn 
URL dùng để chỉ định các tham số bổ sung cho trang sản phẩm của bạn. Người dùng sẽ được chuyển đến URL này thay vì giá trị bạn gửi cho link [liên kết] hoặc mobile_link [liên_kết_dành_cho_thiết_bị_di_động]

Ví dụ
http://www.​example.com/​product.​html

Cú pháp
Tối đa 2000 ký tự

  • Gửi cùng miền đã đăng ký làm giá trị cho ads_redirect [chuyển_hướng_ads], link [liên_kết]mobile_link [liên kết di động]
  • Các miền đã đăng ký hợp lệ bao gồm example.com, m-example.com, example.co.uk, example.com.ai, and bar.tokyo.jp. Không chấp nhận URL gửi với tên không hợp lệ, chẳng hạn như example.zz hoặc example.comic. Để biết thêm chi tiết về các miền đã đăng ký hợp lệ, hãy xem phần ads_​​redirect [chuyển_hướng_ads].
custom_label [nhãn_tùy_chỉnh_0]

Tùy chọn 
Nhãn mà bạn chỉ định để cho một sản phẩm để giúp sắp xếp tùy chọn đặt giá thầu và báo cáo trong Chiến dịch mua sắm

Ví dụ

  • theo mùa 
  • thanh lý
  • ngày lễ
  • giảm giá
  • khoảng giá

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự

  • Sử dụng giá trị mà bạn sẽ nhận ra trong Chiến dịch mua sắm của mình. Giá trị này sẽ không hiển thị cho người dùng xem quảng cáo của bạn
  • Gửi tối đa 5 nhãn tùy chỉnh mỗi sản phẩm bằng cách thêm thuộc tính này nhiều lần:
    • custom_​label_​0 [nhãn_tùy_chỉnh 0]
    • custom_​label_​1 [nhãn_tùy_chỉnh_1]
    • custom_​label_​2 [nhãn_tùy_chỉnh_2]
    • custom_​label_​3 [nhãn_tùy_chỉnh_3]
    • custom_​label_​4 [nhãn_tùy_chỉnh_4]
  • Chỉ sử dụng 1.000 giá trị duy nhất cho từng nhãn tùy chỉnh trên tài khoản Merchant Center của bạn
promotion_id [id_khuyến_mại]

Tùy chọn (Bắt buộc đối với chương trình Xúc tiến bán hàng ở Úc, Pháp, Đức, Ấn Độ, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ)
Một số nhận dạng cho phép khớp sản phẩm với các chương trình Xúc tiến bán hàng

Ví dụ
ABC123

Cú pháp
Tối đa 50 ký tự

  • Sử dụng ID duy nhất và phân biệt chữ hoa chữ thường mà không có dấu cách hoặc ký hiệu (ví dụ: %, !) 
  • Để lập bản đồ các chương trình xúc tiến bán hàng cụ thể cho sản phẩm cụ thể, hãy gửi cùng một promotion_​id [id_khuyến_mại] trong dữ liệu sản phẩm và dữ liệu khuyến mại của bạn
  • Gửi tối đa 10 ID khuyến mại cho một sản phẩm bằng cách thêm thuộc tính này nhiều lần

Điểm đến

Các thuộc tính này có thể dùng để kiểm soát loại quảng cáo mà sản phẩm của bạn tham gia. Ví dụ: bạn có thể sử dụng thuộc tính này nếu muốn sản phẩm xuất hiện trong Chiến dịch tiếp thị lại động nhưng không xuất hiện trong Chiến dịch quảng cáo mua sắm.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
excluded_destination [không_bao_gồm_điểm_đến]

Tùy chọn 
Cài đặt mà bạn có thể sử dụng để loại trừ sản phẩm khỏi loại chiến dịch quảng cáo cụ thể

Ví dụ
Quảng cáo mua sắm

Giá trị được hỗ trợ

  • Quảng cáo mua sắm
  • Shopping Actions
  • Display Ads [Quảng cáo hiển thị hình ảnh]

 

included_​​destination [bao_gồm_điểm_đến]

Tùy chọn 
Cài đặt mà bạn có thể sử dụng để đưa sản phẩm vào một loại chiến dịch quảng cáo cụ thể

Ví dụ
Quảng cáo mua sắm

Giá trị được hỗ trợ

  • Quảng cáo mua sắm
  • Shopping Actions
  • Display Ads [Quảng cáo hiển thị hình ảnh]
 

Thông tin vận chuyển

Bạn có thể sử dụng những thuộc tính này cùng với các tùy chọn cài đặt thông tin vận chuyển trong tài khoản để giúp cung cấp phí vận chuyển chính xác trong quảng cáo của mình. Người dùng dựa vào phí vận chuyển để lựa chọn mặt hàng sẽ mua, vì vậy, bạn nên dành thời gian gửi thông tin vận chuyển có chất lượng. Tìm hiểu cách thiết lập cài đặt phí vận chuyển trong tài khoản.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
shipping [vận_chuyển]

Bắt buộc (Úc, Séc, Pháp, Đức, Israel, Ý, Hà Lan, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Thụy Sĩ, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ) 

Tùy chọn đối với tất cả các quốc gia bán hàng khác
Chi phí vận chuyển dành cho sản phẩm của bạn

Giá được hỗ trợ 
0–1000 USD (hãy kiểm tra tại đây để biết các đơn vị tiền tệ khác)
 

Ví dụ 

US:CA:Overnight:16.00 USD

Cú pháp
shipping [thông_tin_vận_chuyển] sử dụng 4 thuộc tính phụ sau đây:

  • country [quốc gia] (tùy chọn)
    Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 
  • region [khu vực] hoặc postal_​code [mã_bưu_chính] hoặc location_​id [id_vị_trí] hoặc location_group_name [tên_nhóm_vị_trí](tùy chọn)
  • service [dịch vụ] (tùy chọn)
    Hạng dịch vụ hoặc tốc độ vận chuyển
  • price [giá] (bắt buộc) 
    Phí vận chuyển cố định, bao gồm VAT (thuế giá trị gia tăng) nếu có yêu cầu
  • Chỉ sử dụng cài đặt này để ghi đè cài đặt thông tin vận chuyển trong tài khoản Merchant Center cho một mặt hàng riêng lẻ
shipping_​​label [nhãn_vận_chuyển]

Tùy chọn 
Nhãn mà bạn chỉ định cho một sản phẩm để giúp chỉ định chi phí vận chuyển chính xác trong cài đặt tài khoản Merchant Center

Ví dụ 
dễ hỏng

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự

  • Bạn cần sử dụng giá trị mà bạn sẽ nhận ra trong cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản. Người dùng xem quảng cáo của bạn sẽ không nhìn thấy giá trị này. Ví dụ:
    • Sameday [Cùng ngày]
    • Oversize [Quá khổ]
    • Only FedEx [Chỉ FedEx]
shipping_weight [trọng_lượng_vận_chuyển]

Tùy chọn (Bắt buộc đối với phí vận chuyển của hãng vận tải, một bảng phí dựa trên trọng lượng hoặc một quy tắc dựa trên trọng lượng trong cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản) 
Trọng lượng của sản phẩm được dùng để tính phí vận chuyển

Trọng lượng được hỗ trợ 

  • 0–2000 lbs đối với hệ đo lường của Hoa Kỳ
  • 0–1000 kg đối với hệ đo lường mét

Ví dụ
3 kg

Cú pháp
Số nguyên + đơn vị

Các đơn vị được hỗ trợ

  • lb
  • oz
  • g
  • kg
  • Gửi giá trị này nếu bạn thiết lập cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản cho phí vận chuyển do hãng vận tải tính hoặc dịch vụ vận chuyển dựa trên trọng lượng
shipping_length [chiều_dài_vận_chuyển]

Tùy chọn (Bắt buộc đối với phí vận chuyển do hãng vận tải tính trong cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản)
Độ dài của sản phẩm được dùng để tính phí vận chuyển dựa trên trọng lượng theo kích thước 

Ví dụ
20 in

Cú pháp
Số nguyên + đơn vị

Số nguyên được hỗ trợ

  • 1 - 150 đối với inch
  • 1 - 400 đối với cm

Các đơn vị được hỗ trợ

  • inch
  • cm
  • Gửi giá trị này nếu bạn thiết lập cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản cho phí vận chuyển do hãng vận tải tính
  • Nếu bạn không cung cấp các thuộc tính về kích thước vận chuyển trong khi sử dụng phí vận chuyển do hãng vận tải tính, thì chúng tôi sẽ không thể tính phí vận chuyển dựa trên trọng lượng theo kích thước của mặt hàng. Nếu trường hợp này xảy ra, chúng tôi sẽ chỉ tính phí vận chuyển dựa trên giá trị mà bạn đã cung cấp trong shipping_​weight [trọng_lượng_vận_chuyển]
  • Nếu bạn gửi thuộc tính này, hãy gửi tất cả các thuộc tính về kích thước vận chuyển:
    • shipping_​length [chiều_dài_vận_chuyển]
    • shipping_​width [chiều_rộng_vận_chuyển]
    • shipping_​height [chiều_cao_vận_chuyển]
  • Sử dụng cùng một đơn vị cho tất cả các thuộc tính về kích thước vận chuyển để áp dụng cho một sản phẩm
  • Xin lưu ý rằng Google không tự động tính phí vận chuyển bổ sung cho các mặt hàng quá khổ. Nếu hãng vận tải cho rằng gói hàng của bạn lớn hoặc quá khổ, thì bạn nên sử dụng thuộc tính shipping [phí vận chuyển] để đặt phí vận chuyển cho một sản phẩm riêng lẻ hoặc sử dụng thuộc tính shipping_​label [nhãn_vận_chuyển] có cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản để đặt phí vận chuyển đó
shipping_width [chiều_rộng_vận_chuyển]

Tùy chọn (Bắt buộc đối với phí vận chuyển do hãng vận tải tính trong cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản)
Chiều rộng của sản phẩm được dùng để tính phí vận chuyển dựa trên trọng lượng theo kích thước 

Ví dụ
20 in

Cú pháp
Số nguyên + đơn vị

Số nguyên được hỗ trợ
Một giá trị từ 1 đến 1000

Các đơn vị được hỗ trợ

  • inch
  • cm
  • Đáp ứng các yêu cầu đối với thuộc tính shipping_​length [chiều_dài_vận_chuyển]
shipping_height [chiều_cao_vận_chuyển]

Tùy chọn (Bắt buộc đối với phí vận chuyển do hãng vận tải tính trong cài đặt thông tin vận chuyển của tài khoản)
Chiều cao của sản phẩm được dùng để tính phí vận chuyển dựa trên trọng lượng theo kích thước 

Ví dụ
20 in

Cú pháp
Số nguyên + đơn vị

Số nguyên được hỗ trợ
Một giá trị từ 1 đến 1000

Các đơn vị được hỗ trợ

  • inch
  • cm
  • Đáp ứng các yêu cầu đối với thuộc tính shipping_​length [chiều_dài_vận_chuyển]
max_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_đa]

Tùy chọn (chỉ ở Hoa Kỳ)
Khoảng thời gian dài nhất tính từ khi đặt hàng một sản phẩm cho đến khi giao sản phẩm. 

Ví dụ
3

Cú pháp
Số nguyên, lớn hơn 1

Thuộc tính Schema.org

  • Offer.deliveryLeadTime.maxValue
  • Gửi thuộc tính này nếu bạn muốn hiển thị tổng thời gian cần để giao sản phẩm đến nơi nhận hàng
  • Không bao gồm cuối tuần.
  • Đối với các sản phẩm sẵn sàng vận chuyển trong cùng một ngày, hãy gửi 0.
  • Để gửi một khoảng thời gian, hãy gửi max_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_đa] cùng với min_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_thiểu].
min_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_thiểu]

Tùy chọn (chỉ ở Hoa Kỳ)
Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ khi đặt hàng một sản phẩm cho đến khi giao sản phẩm.

Ví dụ
1

Cú pháp
Số nguyên, lớn hơn 1

Thuộc tính Schema.org

  • Offer.deliveryLeadTime.minValue
  • Đáp ứng các yêu cầu đối với thuộc tính max_handling_time [thời_gian_xử_lý_tối_đa]

Thuế

Bạn có thể sử dụng những thuộc tính này cùng với các tùy chọn cài đặt thuế trong tài khoản để giúp cung cấp chi phí thuế chính xác trong quảng cáo của mình. Tìm hiểu cách thiết lập cài đặt thuế trong tài khoản.

Thuộc tính Định dạng Xem nhanh các yêu cầu tối thiểu
tax [thuế]

Bắt buộc (Chỉ dành cho Hoa Kỳ)
Thuế bán hàng của sản phẩm tính theo %

Ví dụ 
US:CA:5.00:y

Cú pháp
tax [thuế] sử dụng 4 thuộc tính phụ:

  • rate [thuế_suất] (bắt buộc) 
    Thuế theo tỷ lệ phần trăm
  • country [quốc_gia] (tùy chọn)
    Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 
  • region [khu_vực] hoặc postal_​code [mã_bưu_chính] hoặc location_​id [id_vị trí] (tùy chọn)
  • tax_​ship [thuế_giao_hàng] (tùy chọn)
    Chỉ định nếu bạn tính thuế cho phí vận chuyển. Các giá trị được chấp nhận là yes [có] hoặc no [không]
  • Chỉ sử dụng tùy chọn cài đặt này để ghi đè các tùy chọn cài đặt thuế trong tài khoản cho một mặt hàng riêng lẻ. Bạn nên gửi thông tin thuế cho tất cả các sản phẩm của mình bằng cách sử dụng phần cài đặt tài khoản trong Merchant Center
  • Đối với Hoa Kỳ và Canada
    • Không thêm thuế vào thuộc tính price [giá]. Thêm thuế vào thuộc tính tax [thuế] nếu bạn cần ghi đè các tùy chọn cài đặt tài khoản (chỉ đối với Hoa Kỳ)
  • Đối với tất cả các quốc gia khác
    • Bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) hoặc thuế hàng hóa và dịch vụ (GST) trong thuộc tính price [giá] và không sử dụng thuộc tính tax [thuế]
tax_category [danh_mục_thuế]

Không bắt buộc (Khuyên dùng cho thuế suất tùy chỉnh ở cấp tài khoản)
Một danh mục phân loại sản phẩm của bạn theo các quy tắc thuế cụ thể

Ví dụ 
apparel [hàng_may_mặc]

Cú pháp
Tối đa 100 ký tự

  • Sử dụng thuộc tính này nếu bạn bán sản phẩm có thuế suất cụ thể. 
    • Các nhãn danh mục trong dữ liệu sản phẩm của bạn phải khớp với nhãn bạn nhập vào phần Danh mục trong Merchant Center.
 
Bài viết này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?