energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng], min_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu], max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa]: Định nghĩa

Dùng các thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng [energy_efficiency_class], cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class] và cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class] để cho người dùng biết nhãn năng lượng của sản phẩm bạn kinh doanh.

  • Giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class] nêu rõ cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu (ít hiệu quả nhất) trên thang đo mức tiêu thụ năng lượng của danh mục sản phẩm chứa sản phẩm của bạn.
  • Giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class] nêu rõ cấp hiệu suất năng lượng tối đa (hiệu quả nhất) trên thang đo mức tiêu thụ năng lượng của danh mục sản phẩm chứa sản phẩm của bạn.

 Product attribute: energy efficiency class example

Trường hợp sử dụng

  • Không bắt buộc cho từng sản phẩm

Bạn không bắt buộc phải sử dụng các thuộc tính energy_efficiency_class, min_energy_efficiency_class, và max_energy_efficiency_class. Tuy nhiên, bạn có thể cần cung cấp thông tin này theo yêu cầu của luật pháp hoặc quy định tại địa phương. Ví dụ: nếu sản phẩm của bạn nhắm mục tiêu đến bất kỳ quốc gia thành viên nào trong Liên minh Châu Âu hay Thụy Sĩ, hãy xem xét các yêu cầu pháp lý về vấn đề này theo quy định trong các đạo luật thực thi tại mỗi quốc gia của chỉ thị EU 2017/1369 và bất kỳ luật hiện hành nào khác tại địa phương. 

Bạn nên gửi thuộc tính energy_efficiency_class, min_energy_efficiency_class, và max_energy_efficiency_class cho các sản phẩm áp dụng. Bạn có thể phải chỉ định loại thuộc tính này cho các loại sản phẩm sau:

tủ lạnh Tủ đông center-align Máy sấy quần áo Máy giặt sấy
Thiết bị bảo quan rượu vang Máy rửa bát Lò nướng Máy nước nóng Thiết bị trữ nước nóng
máy điều hòa không khí Đèn điện Bộ đèn TV  

Định dạng

Bạn hãy thực hiện theo các nguyên tắc định dạng này để đảm bảo chúng tôi hiểu được dữ liệu mà bạn đang gửi. 

Giá trị được hỗ trợ

[Định dạng năng lượng] A+++ [Định dạng năng lượng] A++ [Định dạng năng lượng] A+ [Định dạng năng lượng] A++ [Định dạng năng lượng] B
[Định dạng năng lượng] C [Định dạng năng lượng] B [Định dạng năng lượng] E [Định dạng năng lượng] F [Định dạng năng lượng] G
Trường lặp lại Không
Thuộc tính schema.org
(Đây là gì?)

Product.hasEnergyConsumptionDetails

Loại: EnergyConsumptionDetails

định dạng energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng]

Định dạng tệp Mục nhập mẫu
Nguồn cấp dữ liệu văn bản

A+

Nguồn cấp dữ liệu XML  
<g:energy_efficiency_class>A+</g:energy_efficiency_class>

Để định dạng dữ liệu của bạn cho Content API, vui lòng xem Content API for Shopping.

định dạng min_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_thiểu]

Định dạng tệp Mục nhập mẫu
Nguồn cấp dữ liệu văn bản

A+

Nguồn cấp dữ liệu XML  
<g:min_energy_efficiency_class>A</g:min_energy_efficiency_class>

Để định dạng dữ liệu của bạn cho Content API, vui lòng xem Content API for Shopping.

định dạng max_energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng_tối_đa]

Định dạng tệp Mục nhập mẫu
Nguồn cấp dữ liệu văn bản

D

Nguồn cấp dữ liệu XML  
<g:max_energy_efficiency_class>D</g:max_energy_efficiency_class>

Để định dạng dữ liệu của bạn cho Content API, vui lòng xem Content API for Shopping.

Nguyên tắc

Hãy thực hiện theo các nguyên tắc này để đảm bảo bạn gửi dữ liệu chất lượng cao cho các sản phẩm của mình.

Yêu cầu tối thiểu

Bạn cần phải đáp ứng những yêu cầu này để hiển thị sản phẩm của mình. Nếu bạn không tuân thủ những yêu cầu này, chúng tôi sẽ từ chối sản phẩm của bạn và thông báo cho bạn trong trang Chẩn đoán của tài khoản Merchant Center.

  • Giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class] nêu rõ cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu (ít hiệu quả nhất) trên thang đo mức tiêu thụ năng lượng của danh mục sản phẩm chứa sản phẩm của bạn, còn giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class] nêu rõ cấp hiệu suất năng lượng tối đa (hiệu quả nhất) theo thang đo đó. Ví dụ: Đối với một sản phẩm có cấp hiệu suất năng lượng là "C" trên thang đo từ "A+++" đến "D", hãy cung cấp giá trị cấp hiệu suất năng lượng [energy_efficiency_class]=C cùng với cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]=A+++ và cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class]=D
  • Giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng [energy_efficiency_class] mà bạn cung cấp phải nằm trong phạm vi giá trị cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_efficiency_class] và giá trị cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]. Ví dụ: Nếu phạm vi bạn sử dụng có giá trị từ A (hiệu quả nhất, cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]) đến D (ít hiệu quả nhất, cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_efficiency_class]), thì giá trị của thuộc tính cấp hiệu suất năng lượng [energy_efficiency_class] không thể là G.

Các phương pháp hay nhất

Các phương pháp hay nhất này có thể giúp bạn đáp ứng các yêu cầu cơ bản để tối ưu hóa hiệu suất dữ liệu sản phẩm.

  • Gửi thuộc tính unit_pricing_measure [đo_lường_định_giá_theo_đơn_vị] hoặc thuộc tính energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng]; đừng gửi cả hai thuộc tính. Nếu có cả hai thuộc tính thì chỉ thuộc tính energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng] được hiển thị.

Ví dụ

Tủ lạnh
Sản phẩm Tủ lạnh bằng thép không gỉ
title [tiêu_đề] Tủ lạnh bằng thép không gỉ - 240 lít
cấp_hiệu_suất_năng_lượng A+
cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class]     D
cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]     A+++
Máy rửa bát
Sản phẩm Máy rửa bát
title [tiêu đề] Máy rửa bát tích hợp - chiều rộng: 60 cm, chiều sâu: 55 cm
energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng] A++
cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class]     G
cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]     A+++
Thùng ướp lạnh rượu
Sản phẩm Thùng ướp lạnh rượu
title [tiêu đề] Thùng ướp lạnh rượu - chiều rộng: 45 cm, chiều sâu: 52 cm
energy_efficiency_class [cấp_hiệu_suất_năng_lượng] B
cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu [min_energy_efficiency_class]     F
cấp hiệu suất năng lượng tối đa [max_energy_efficiency_class]    A
Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?

Bạn cần trợ giúp thêm?

Đăng nhập để xem thêm tùy chọn hỗ trợ giúp nhanh chóng giải quyết sự cố