Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure]

Thuộc tính số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] giúp bạn đăng giá của sản phẩm tính theo đơn vị được chỉ định. Ví dụ: Nếu bán một chai nước hoa có dung tích 150 ml, bạn có thể cho khách hàng biết giá nước hoa cho mỗi 100 ml.

Ad example with unit price base

Nội dung trong bài viết này


Trường hợp sử dụng

Optional Không bắt buộc đối với từng sản phẩm

Nếu bạn sử dụng thuộc tính số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure], hãy sử dụng thuộc tính số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] để thêm mẫu số vào đơn giá. Để đơn giá của mọi quảng cáo và trang thông tin miễn phí trên trang trở nên dễ so sánh hơn, sản phẩm của bạn có thể hiển thị số lượng đo lường cơ sở khác với thông tin mà bạn cung cấp tại đây.


Giá trị được hỗ trợ

Gửi các giá trị này.

Giá trị được hỗ trợ Số nguyên đi kèm với đơn vị được hỗ trợ
Các đơn vị được hỗ trợ
  • Trọng lượng:
    • Ounce: oz
    • Pound: lb
    • Mi-li-gam: mg
    • Gam: g
    • Ki-lô-gam: kg
  • Thể tích (hệ đo lường của Hoa Kỳ):
    • Ounce chất lỏng: floz
    • Pint: pt
    • Quart: qt
    • Gallon: gal
  • Thể tích (hệ mét):
    • Mi-li-lít: ml
    • Cen-ti-lít: cl
    • Lít: l
    • Mét khối: cbm
  • Chiều dài:
    • Inch: in
    • Foot/feet: ft
    • Yard: yd
    • Cen-ti-mét: cm
    • Mét: m
  • Diện tích:
    • Foot/feet vuông: sqft
    • Mét vuông: sqm
  • Mỗi đơn vị:
    • Số lượng: ct
    • Tờ: sheet
    • Mặt hàng: item
Số nguyên được hỗ trợ 1, 10, 100, 2, 4, 8
Tổ hợp số nguyên + đơn vị đo lường khác được hỗ trợ 75cl, 750ml, 50kg, 1000kg

Định dạng

Hãy làm theo các nguyên tắc định dạng này để đảm bảo Google hiểu được dữ liệu mà bạn đang gửi. Tìm hiểu thời điểm và cách gửi dữ liệu sản phẩm.

Thông số kỹ thuật về định dạng
Tên kỹ thuật unit_pricing_base_measure
Loại số nguyên đi kèm với đơn vị
Trường lặp lại Không
Thuộc tính Schema.org (Đây là gì?)

Offer.priceSpecification.referenceQuantity.valueReference

Loại: QuantitativeValue (chỉ định thuộc tính valueunitCode hoặc unitText).

Ví dụ về định dạng tệp

Để đảm bảo thuộc tính được nhận dạng chính xác, hãy sử dụng định dạng dành riêng cho loại nguồn dữ liệu của bạn.

Định dạng nguồn dữ liệu Ví dụ
Nguồn dữ liệu văn bản (TSV hoặc CSV) 100oz
Nguồn dữ liệu XML <g:unit_pricing_base_measure>100oz</g:unit_pricing_base_measure>
Merchant API Để định dạng dữ liệu cho Merchant API, hãy tham khảo tài nguyên về Merchant API.
Lưu ý: Để đảm bảo rằng hệ thống của chúng tôi nhận dạng chính xác thuộc tính dữ liệu sản phẩm này, hãy nhớ gửi tệp nguồn cấp dữ liệu của bạn ở định dạng mà chúng tôi hỗ trợ.

Yêu cầu tối thiểu

Bạn cần phải đáp ứng những yêu cầu này để đăng sản phẩm của mình. Nếu bạn không tuân thủ những yêu cầu này, chúng tôi sẽ từ chối sản phẩm của bạn và thông báo cho bạn trong tài khoản Merchant Center.

  • Bạn có thể sử dụng thuộc tính số lượng đo lường để định giá theo đơn vị để xác định số đo và kích thước của sản phẩm. Ví dụ: Nếu bạn gửi 30.000 VND làm giá trị cho thuộc tính giá [price], 150 floz làm giá trị cho thuộc tính số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] và 100 floz làm giá trị cho thuộc tính số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] thì đơn giá sẽ là 20.000 VND mỗi 100 floz.

Nguyên tắc bổ sung

Xem từng phần một cách cẩn thận để xác định xem các yêu cầu này có áp dụng cho quốc gia hoặc sản phẩm của bạn không.

Chỉ Vương quốc Anh
Gửi các giá trị theo hệ mét khi nhắm đến Vương quốc Anh. Các đơn vị theo hệ đo lường Hoa Kỳ (Ví dụ: floz, pt, qt, gal) khác với các đơn vị hệ đo lường được sử dụng ở Vương quốc Anh.
Chỉ New Zealand và Úc
Các đơn vị sheetitem chỉ được sử dụng ở New Zealand và Úc.

Các phương pháp hay nhất

Các phương pháp hay nhất này có thể giúp bạn không chỉ đáp ứng các yêu cầu cơ bản mà còn tối ưu hoá hiệu suất dữ liệu sản phẩm.

  • Đối với thuộc tính này, hãy dùng cùng loại đơn vị mà bạn sử dụng cho thuộc tính số lượng đo lường để định giá theo đơn vị. Ví dụ: Nếu bạn sử dụng sqm cho số lượng đo lường để định giá theo đơn vị, hãy sử dụng sqm cho cả số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị.

Ví dụ

Đồ uống
Dữ liệu sản phẩm của một chai California Pinot Noir 2007, 9l, có giá 699900.00 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] Pinot Noir – 2007 – California – 9l
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 9l
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 1l
Giá [price] 699900.00 VND
Giá trị được hiển thị ₫77778 / 1 l
 
Dữ liệu sản phẩm của 10 chai rượu vang đỏ, có giá 650000.00 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] 10 chai rượu đỏ
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 7,5l
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 750ml
Giá [price] 650000.00 VND
Giá trị được hiển thị ₫65000 / 750 ml
Vật liệu lát sàn
Dữ liệu sản phẩm của sàn gỗ óc chó rộng 2,38 sqm, có giá 1131900.00 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] Ván lát sàn bằng gỗ óc chó tự nhiên màu cổ
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 2.38 sqm
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 1 sqm
Giá [price] 1131900.00 VND
Giá trị được hiển thị ₫475600 / 1 m²
Danh thiếp
Dữ liệu sản phẩm của 50 danh thiếp thiết kế riêng, có giá 133800.00 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] 50 danh thiếp thiết kế riêng
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 50 ct
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 1 ct
Giá [price] 133800.00 VND
Giá trị được hiển thị 2.700 VND/1 ct
Khăn giấy (New Zealand)
Dữ liệu sản phẩm của 8 cuộn khăn giấy có 60 tờ/cuộn, giá 80.000 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] Khăn giấy Basics 3 lớp, 8 cuộn, mỗi cuộn 60 tờ.
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 480 tờ
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 100 tờ
Giá [price] 80.000 VND
Giá trị được hiển thị 16.700 VND/100 tờ
Nước hoa
Dữ liệu sản phẩm của một chai Eau de Toilette 125 ml, có giá 199000.00 VND
Thuộc tính Giá trị
Tiêu đề [title] Eau de Toilette 125 ml
Số lượng đo lường để định giá theo đơn vị [unit_pricing_measure] 125ml
Số lượng đo lường cơ sở để định giá theo đơn vị [unit_pricing_base_measure] 100ml
Giá [price] 199000.00 VND
Giá trị được hiển thị 159.200 VND/100 ml
Trang này có thể chứa nội dung do công nghệ AI dịch. Bản dịch bằng AI có thể có lỗi.

Thông tin này có hữu ích không?

Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?
false
Tìm kiếm
Xóa nội dung tìm kiếm
Đóng tìm kiếm
Trình đơn chính
13830083720299033647
true
Tìm kiếm trong Trung tâm trợ giúp
false
true
true
true
true
true
71525
false
false
true
false
false