Đặc tả thuộc tính quảng cáo hiển thị hình ảnh

Trang này liệt kê các yêu cầu kỹ thuật đối với tất cả thuộc tính bổ sung hiện có dành cho mục đích tiếp thị lại động có thể được sử dụng cùng với đặc tả dữ liệu sản phẩm.

Lưu ý quan trọng: Nếu đang cập nhật nguồn cấp dữ liệu Merchant Center ở dạng XML cho bất kỳ thuộc tính nào liệt kê dưới đây, bạn phải thêm nguồn cấp dữ liệu sản phẩm XML trong RSS 2.0. Nếu không, nguồn cấp dữ liệu của bạn có thể không xử lý chính xác. Yêu cầu này chỉ áp dụng đối với nguồn cấp dữ liệu XML.

display ads id [display_ads_id] - giá trị nhận dạng mặt hàng cho các chiến dịch tiếp thị lại động

Thuộc tính này sẽ ghi đè thuộc tính id trong nguồn cấp dữ liệu sản phẩm chỉ riêng đối với chiến dịch tiếp thị lại động. display_ads_id [id_quảng_cáo_hiển_thị_hình_ảnh] cho mỗi mặt hàng phải là giá trị duy nhất trong tài khoản của bạn và không thể sử dụng lại giá trị này giữa các nguồn cấp dữ liệu. Nếu bạn có nhiều nguồn cấp dữ liệu, thì display_ads_id của các mặt hàng trong các nguồn cấp dữ liệu khác nhau vẫn phải là duy nhất. Bạn có thể sử dụng bất kỳ chuỗi ký tự và số nào cho display_ads_id.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính này: Bạn cần sử dụng thuộc tính này khi ID sản phẩm cho chiến dịch tiếp thị lại động của bạn khác với thuộc tính id mà bạn gửi cho Quảng cáo mua sắm.

Content API v2 (JSON) "displayAdsId": "tddy123uk"
Content API v2 (XML) <display_ads_id>tddy123uk</display_ads_id>
Loại Văn bản
Giới hạn ký tự 50
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab tddy123uk
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:display_ads_id>tddy123uk</g:display_ads_id>
display ads similar id [display_ads_similar_id] - Các đề xuất do nhà quảng cáo chỉ định

Sử dụng thuộc tính này để đề xuất các mặt hàng khác sẽ được hiển thị trong quảng cáo tiếp thị lại động.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính này: Bạn nên sử dụng thuộc tính này khi muốn đưa ra đề xuất sản phẩm riêng để công cụ đề xuất của chúng tôi xem xét. Bạn có thể gửi thuộc tính này lên đến 10 lần mỗi mặt hàng.

Content API v2 (JSON) "displayAdsSimilarIds": ["tddy123uk", "tddy456us"]
Content API v2 (XML) <display_ads_similar_id>tddy123uk</display_ads_similar_id><display_ads_similar_id>tddy456us</display_ads_similar_id>
Loại Văn bản
Giới hạn ký tự 50
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab tddy123uk,tddy456us
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:display_ads_similar_id>tddy123uk</g:display_ads_similar_id>
<g:display_ads_similar_id>tddy456us</g:display_ads_similar_id>
display ads title [display_ads_title] -Tiêu đề mặt hàng cho các chiến dịch tiếp thị lại động

Thuộc tính này sẽ ghi đè thuộc tính title [tiêu đề] chỉ đối với chiến dịch tiếp thị lại động. Bạn nên bao gồm các đặc điểm trong tiêu đề để phân biệt mặt hàng đó với các sản phẩm khác, chẳng hạn như màu sắc hoặc thương hiệu.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính này: Bạn nên sử dụng thuộc tính này khi tiêu đề mà bạn muốn sử dụng cho mặt hàng trong chiến dịch tiếp thị lại động của bạn khác với thuộc tính title [tiêu đề] mà bạn gửi cho Quảng cáo mua sắm.

Content API v2 (JSON) "displayAdsTitle": "Áo thun có cổ nam"
Content API v2 (XML) <display_ads_title>Áo thun có cổ nam</display_ads_title>
Loại Văn bản
Giới hạn ký tự 150
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab Áo thun có cổ nam
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:display_ads_title>Mens Pique Polo Shirt</g:display_ads_title>

Quan trọng:

  • Bạn nên tuân thủ Nguyên tắc biên tập của chúng tôi một cách chặt chẽ nếu sử dụng display ads title [tiêu đề quảng cáo hiển thị hình ảnh]. Ví dụ: bạn không nên đưa vào bất kỳ văn bản quảng cáo nào như "Giao hàng miễn phí" và không sử dụng CHỮ IN HOA.
  • Đối với các sản phẩm biến thể, bạn phải bao gồm tiêu đề chung của các mặt hàng biến thể. Ví dụ: nếu "Áo thun có cổ nam" có màu đỏ và xanh lam, bạn có thể sử dụng một trong những tiêu đề sau:
    • Áo thun có cổ nam (Có thể dùng cho cả hai biến thể)
    • Áo thun có cổ nam màu đỏ (Đối với áo đỏ)
    • Áo thun có cổ nam màu xanh lam (Đối với áo xanh lam)
display ads link [display_ads_link] - URL trực tiếp đến trang đích của mặt hàng cho các chiến dịch tiếp thị lại động

Khi người dùng nhấp vào mặt hàng của bạn trong quảng cáo tiếp thị lại động, họ sẽ được chuyển đến URL này. URL này phải trỏ đến trang hiển thị mặt hàng giống hệt với mặt hàng mà người dùng đã xem. Thuộc tính này sẽ ghi đè thuộc tính linkads_redirect trong chiến dịch tiếp thị lại động. Tùy thuộc vào nhu cầu kinh doanh của mình, bạn có thể đặt URL khác này cho mục đích theo dõi.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính này: Bạn nên sử dụng thuộc tính này khi URL mà bạn muốn sử dụng cho mặt hàng trong chiến dịch tiếp thị lại động khác với thuộc tính link [liên kết] mà bạn gửi cho Quảng cáo mua sắm.

Content API v2 (JSON) "displayAdsLink": "http://www.example.com/asp/sp.asp?cat=12&id=1030"
Content API v2 (XML) <display_ads_link>http://www.example.com/asp/sp.asp?cat=12&id=1030</display_ads_link>
Loại URL (URL này phải bao gồm cả phần http://)
Giới hạn ký tự 2.000
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab http://www.example.com/asp/sp.asp?cat=12&id=1030
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:display_ads_link>http://www.example.com/
asp/sp.asp?cat=12&amp;id=1030
</g:display_ads_link>
display ads value [display_ads_value] - Lợi nhuận mặt hàng cho các chiến dịch tiếp thị lại động

Chỉ định lợi nhuận của một mặt hàng. Bạn có thể sử dụng thuộc tính này để đặt mức lợi nhuận khi chuyển đổi mặt hàng này.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính này: Đây là thuộc tính tùy chọn để cho biết lợi nhuận của một mặt hàng.

Content API v2 (JSON) "displayAdsValue": 5.00
Content API v2 (XML) <display_ads_value>5.00</display_ads_value>
Loại Nổi
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab 5.00
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:display_ads_value>5.00</g:display_ads_value>
excluded destination [không_bao_gồm_điểm_đến] - Không bao gồm điểm đến của mặt hàng
Content API v2 (JSON) "destinations": [ &nbsp&nbsp{ &nbsp&nbsp&nbsp"destinationName": "DisplayAds", &nbsp&nbsp&nbsp"intention": "excluded" &nbsp&nbsp} ]
Content API v2 (XML) <desintation intention="excluded">DisplayAds</destination>
Định dạng Các giá trị định trước được chấp nhận:
  • Shopping
  • Display Ads
Tệp văn bản/tệp được phân tách bằng tab Shopping, Display Ads
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:excluded_destination>Shopping</g:excluded_destination>
<g:excluded_destination>Display Ads</g:excluded_destination>
nhóm ads [nhóm_ads]

Thuộc tính này dùng để nhóm sản phẩm một cách tùy ý. Bạn có thể sử dụng cho các bộ lọc sản phẩm để giới hạn chiến dịch đối với một nhóm sản phẩm hoặc mục tiêu sản phẩm để đặt giá thầu khác cho một nhóm sản phẩm nào đó. Đây là thuộc tính bắt buộc nếu bạn muốn đặt giá thầu riêng cho các tập con khác của sản phẩm. Mỗi tập này chỉ có thể giữ một giá trị.

Xin lưu ý rằng thuộc tính này không được hỗ trợ trong Chiến dịch mua sắm.

Loại chuỗi
Được phân tách bằng văn bản/tab chăn bông
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:ads_grouping>chăn bông</g:ads_grouping>
nhãn_ads [ads_labels]

Tương tự như thuộc tính "ads_grouping [nhóm_ads]", nhưng thuộc tính này có thể chứa nhiều giá trị, cho phép bạn gắn thẻ cho một sản phẩm có nhiều nhãn. Thuộc tính này sẽ hoạt động với Chiến dịch mua sắm TrueView và chi phí mỗi nhấp chuột (CPC).

Xin lưu ý rằng thuộc tính này không được hỗ trợ trong Chiến dịch mua sắm.

Loại chuỗi
Được phân tách bằng văn bản/tab quần áo, giày dép
XML (Nguồn cấp dữ liệu) <g:ads_labels>quần áo</g:ads_labels>, <g:ads_labels>giày dép</g:ads_labels>
Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?

Bạn cần trợ giúp thêm?

Đăng nhập để xem thêm tùy chọn hỗ trợ giúp nhanh chóng giải quyết sự cố