Thông số kỹ thuật phần cứng của điện thoại Pixel

Xem thông số kỹ thuật của điện thoại Pixel. Nếu bạn muốn mua điện thoại Pixel, hãy truy cập vào Google Store.

Điện thoại Pixel 5 (2020)

Pixel 5
Hệ điều hành Android 11
Màn hình
  • Màn hình tràn viền có kích thước 151 mm (6 inch) cùng máy ảnh đục lỗ
  • Tỷ lệ khung hình 19,5:9
  • Công nghệ OLED linh hoạt, độ phân giải FHD+ (1080 x 2340), mật độ điểm ảnh 432 ppi
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc
  • Màn hình cảm ứng
  • Hình ảnh mượt (lên đến 90 Hz1)

Đặc điểm

  • Tỷ lệ tương phản 1.000.000:1
  • Hỗ trợ HDR
  • Độ sâu 24 bit đầy đủ cho 16 triệu màu

Kích thước và trọng lượng2

Kích thước
  • Chiều cao 5,7 x chiều rộng 2,8 x chiều sâu 0,3 (inch)
  • Chiều cao 144,7 x chiều rộng 70,4 x chiều sâu 8 (mm)

Trọng lượng

  • 151 g
Pin
  • Tối thiểu 4000 mAh
  • Thông thường 4080 mAh3
Bộ nhớ và dung lượng lưu trữ

Bộ nhớ

  • RAM LPDDR4x 8 GB

Dung lượng lưu trữ

  • 128 GB4, cộng với không gian lưu trữ không giới hạn ở chất lượng cao trên Google Photos
Bộ xử lý
  • Qualcomm®5 Snapdragon™ 765 G
  • Bộ xử lý 8 lõi 64 bit, 2,4 GHz + 2,2 GHz + 1,8 GHz
  • Adreno 620
  • Mô-đun bảo mật TitanTM M
Máy ảnh sau Pixel kép 12,2 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ ƒ/1,7
  • Trường nhìn 77°
Góc siêu rộng 16 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1 μm
  • Khẩu độ ƒ/2,2
  • Trường nhìn 107°
Máy ảnh trước
  • 8 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,12 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Tiêu điểm cố định
  • Trường nhìn 83°
Video

Máy ảnh sau

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây
Cảm biến
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel Imprint™ – cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy và quang phổ
Sạc pin
  • Bộ sạc USB-C®6 18 W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18 W7
  • Sạc không dây tương thích với chuẩn Qi8
  • Sạc ngược không dây9
Các nút và cổng
  • USB Type-C® 3.1 Thế hệ 1
  • Nút nguồn
  • Các nút điều chỉnh âm lượng
SIM
  • Một SIM nano
  • eSIM
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi
  • 3 micrô
  • Tính năng khử tiếng ồn

Không dây và vị trí

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11a/b/g/n/ac 2x2 MIMO
  • Bluetooth®10 5.0 + LE, A2DP (Codec HD: AptX, AptX HD, LDAC, AAC)
  • NFC
  • Google Cast

[Hoa Kỳ]

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS

[Các quốc gia khác]

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, BeiDou
Mạng11
  • LTE: Tối đa 4CC (12 lớp) DL và 2CC UL12

5G Sub-613

  • TTD: Tối đa 1CC x 100 MHz 4x4 MIMO DL và 1CC x 100 MHz UL
  • FDD: Tối đa 1CC x 20 MHz 4x4 MIMO DL và 1CC x 20 MHz UL12

5G mmWave [Chỉ có ở Hoa Kỳ]13

  • TDS: Tối đa 4CC x 100 MHz 2x2 MIMO DL và 1CC x 100 MHz 2x2 MIMO UL12

[Hoa Kỳ/Phần Lan] Kiểu máy GD1YQ

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1,2,4,5,6,8,19
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/30/
    32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/2/3/5/7/8/12/28/41/66/71/77/78
  • 5G mmWave: Băng tần n260/n261
  • eSIM

[Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu, Canada, Úc, Đài Loan, Singapore] Kiểu máy GTT9Q

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1,2,4,5,6,8,19
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/30
    /32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/2/3/5/7/8/12/28/41/66/71/77/78
  • eSIM

[Nhật Bản] Kiểu máy G5NZ6

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1,2,4,5,6,8,19
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/30/
    32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/2/3/5/7/8/12/28/41/66/71/77/78
  • eSIM
  • FeliCa
Màu
  • Đen tuyền
  • Xanh xám
Phụ kiện đi kèm Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Ireland, Đài Loan, Nhật Bản, Đức
  • Bộ sạc USB-C® 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
Pháp, Úc
  • Bộ sạc USB-C® 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
  • Tai nghe Google Pixel USB-C™
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính
  • Mức xếp hạng khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) M4/T3
  • Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra. Hãy truy cập vào g.co/pixel/hac để xem thông tin
Cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành
  • Nhận các bản cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành tối thiểu 3 năm14
Vật liệu
  • Vỏ bằng nhôm tái chế 100%15
  • Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 6
  • Khả năng chống nước và chống bụi ở định mức IP6816
Công nghệ thực tế tăng cường (AR)/thực tế ảo (VR)
  • AR Core
Bảo hành Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Đài Loan
  • 1 năm
Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Ireland, Úc
  • 2 năm

Lưu ý

1 Không phải ứng dụng hoặc nội dung nào cũng dùng được. Màn hình tự động điều chỉnh nhằm mang lại hiệu suất pin và trải nghiệm xem tối ưu.

2 Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo cấu hình và quá trình sản xuất.

3 Ước tính công suất thông thường dựa trên thử nghiệm và trạng thái hoạt động dự kiến của pin.

4 Thông số kỹ thuật về dung lượng lưu trữ là mức dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

5 Qualcomm Snapdragon là sản phẩm của Qualcomm Technologies, Inc. và/hoặc các công ty con của công ty này. Qualcomm và Snapdragon là nhãn hiệu của Qualcomm Incorporated, được đăng ký tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.

6 USB-C® là nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

7 Tốc độ sạc khi sử dụng bộ sạc đi kèm được cắm vào ổ cắm trên tường. Tốc độ thực tế có thể chậm hơn.

8 Bộ sạc không dây được bán riêng.

9 Thiết kế để sạc các thiết bị được chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Qi. Việc sử dụng tính năng sạc ngược không dây sẽ làm giảm đáng kể thời lượng pin của Pixel. Ốp lưng có thể ảnh hưởng đến quá trình sạc và làm giảm tốc độ sạc. Tốc độ sạc có thể khác nhau. Hãy truy cập vào g.co/pixel/wirelesscharging để xem thêm thông tin.

10 Nhãn từ và biểu trưng Bluetooth® là các nhãn hiệu đã đăng ký thuộc sở hữu của Bluetooth SIG, Inc.

11 Pixel 4a (5G) và Pixel 5 hoạt động trên mạng của những nhà mạng lớn. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thông tin chi tiết. Dịch vụ 5G sẽ phụ thuộc vào nhà mạng. Hãy truy cập vào g.co/pixel/networkinfo để xem thông tin.

12 Hiệu suất cao nhất của modem LTE và 5G khi vận hành cùng lúc có thể thấp hơn và tùy thuộc vào mạng.

13 Yêu cầu phải có gói dữ liệu 5G (được bán riêng). Không phải nhà mạng nào hay khu vực nào cũng có dịch vụ 5G. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thông tin chi tiết. Dịch vụ 5G, tốc độ và hiệu suất phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm nhưng không giới hạn ở năng lực cung cấp mạng của nhà mạng, cấu hình và khả năng của thiết bị, lưu lượng truy cập mạng, vị trí, cường độ tín hiệu và sự cản trở tín hiệu. Kết quả thực tế có thể khác. Một số tính năng chỉ có ở một vài khu vực. Bạn có thể phải chịu cước dữ liệu. Hãy truy cập vào g.co/pixel/networkinfo để xem thông tin.

14 Có thể cập nhật các phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ lần đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Hãy truy cập vào g.co/pixel/updates để biết thông tin chi tiết.

15 Chỉ phần vỏ sau.

16 Pixel 5 có định mức chống nước và chống bụi là IP68 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước hay chống bụi. Khả năng chống nước và chống bụi không tồn tại vĩnh viễn mà có thể bị ảnh hưởng do tình trạng hao mòn thông thường, do sửa chữa, tháo rời hoặc hỏng hóc.

Điện thoại Pixel 4a (2020)

Pixel 4a (5G)
Hệ điều hành Android 11
Màn hình
  • Màn hình tràn viền có kích thước 158 mm (6,2 inch) cùng máy ảnh đục lỗ
  • Công nghệ OLED FHD+ (1080 x 2340) với mật độ điểm ảnh 413 ppi
  • Tỷ lệ khung hình 19,5:9
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc
  • Màn hình cảm ứng

Đặc điểm

  • Tỷ lệ tương phản >100.000:1
  • Độ sâu 24 bit đầy đủ cho 16 triệu màu
  • Hỗ trợ HDR

Kích thước và trọng lượng1

Kích thước

  • Chỉ đối với điện thoại hỗ trợ 5G Sub-6:
    • Chiều cao 6,1 x chiều rộng 2,9 x chiều sâu 0,3 (inch)
    • Chiều cao 153,9 x chiều rộng 74 x chiều sâu 8,2 (mm)
  • [Chỉ có ở Hoa Kỳ]
    • 5G mmWave + Sub-6:
      • Chiều cao 6,1 x chiều rộng 2,9 x chiều sâu 0,3 (inch)
      • Chiều cao 153,9 x chiều rộng 74 x chiều sâu 8,5 (mm)

Trọng lượng

  • Chỉ đối với điện thoại hỗ trợ 5G Sub-6: 168 g
  • [Chỉ có ở Hoa Kỳ]: 171 g
Pin
  • Tối thiểu 3800 mAh
  • Thông thường 3885 mAh2
Bộ nhớ và dung lượng lưu trữ

Bộ nhớ

  • RAM LPDDR4x 6 GB

Dung lượng lưu trữ

  • 128 GB3, cộng với không gian lưu trữ không giới hạn ở chất lượng cao trên Google Photos

Bộ xử lý
  • Qualcomm®4 SnapdragonTM 765 G
  • Bộ xử lý 8 lõi 64 bit, 2,4 GHz + 2,2 GHz
  • Adreno 620
  • Mô-đun bảo mật TitanTM M
Máy ảnh sau Pixel kép 12,2 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ ƒ/1,7
  • Trường nhìn 77°
Góc siêu rộng 16 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1 μm
  • Khẩu độ ƒ/2,2
  • Trường nhìn 107°
Máy ảnh trước
  • 8 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,12 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Tiêu điểm cố định
  • Trường nhìn 83°
Video

Máy ảnh sau

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây
Cảm biến
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel ImprintTM – cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy và quang phổ
Sạc pin
  • Bộ sạc USB-C®5 18 W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18 W6
Các nút và cổng
  • USB Type-C® 3.1 Thế hệ 1
  • Giắc tai nghe 3,5 mm
  • Nút nguồn
  • Các nút điều chỉnh âm lượng
SIM
  • Một SIM nano
  • eSIM
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi
  • 2 micrô
  • Khử tiếng ồn

Không dây và vị trí

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO
  • Bluetooth®7 5.0 + LE, A2DP (Bộ giải mã HD: AptX, AptX HD, LDAC, AAC)
  • NFC
  • Google Cast

Hoa Kỳ

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS

Các quốc gia khác

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, BeiDou
Mạng8
  • LTE: Tối đa 4CC (12 lớp) DL và 2CC UL9

5G Sub-610

  • TTD: Tối đa 1CC x 100 MHz 4x4 MIMO DL và 1CC x 100 MHz UL
  • FDD: Tối đa 1CC x 20 MHz 4x4 MIMO DL và 1CC x 20 MHz UL9

5G mmWave [Chỉ có ở Hoa Kỳ]10, 11

  • TTD: Tối đa 4CC x 100 MHz 2x2 MIMO DL và 1CC x 100 MHz 2x2 MIMO UL9

[Hoa Kỳ/Phần Lan/Canada/Đài Loan] Kiểu máy G025E

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/
    30/32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/2/5/12/25/28/41/66/71/78
  • eSIM

[Verizon] Kiểu máy G6QU3

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/
    30/32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n2/5/12/25/66/71
  • 5G mmWave: Băng tần n260/261
  • eSIM

[Vương quốc Anh + Châu Âu + Úc + Singapore] Kiểu máy G025I

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/
    30/32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/3/5/7/8/28/40/77/78
  • eSIM

[Nhật Bản] Kiểu máy G025H

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/
    30/32/38/39/40/41/42/46/48/66/71
  • 5G Sub-6: Băng tần n1/3/5/7/8/28/40/77/78
  • eSIM
  • FeliCa
Màu
  • Đen tuyền
  • Trắng sáng
Phụ kiện đi kèm Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Ireland, Đài Loan, Nhật Bản, Đức
  • Bộ sạc USB-C® 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
Pháp, Úc
  • Bộ sạc USB-C® 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
  • Tai nghe 3,5 mm
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính
  • Mức xếp hạng khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) M3/T4
  • Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra. Hãy truy cập vào g.co/pixel/hac để xem thông tin
Cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành
  • Cung cấp các bản cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành trong tối thiểu 3 năm12
Vật liệu
  • Nhựa PC đơn khối, mềm mượt
  • Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 3
Công nghệ thực tế tăng cường (AR)/thực tế ảo (VR)
  • AR Core
Bảo hành Hoa Kỳ, Canada, Nhật Bản, Đài Loan
  • 1 năm
Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Ireland, Úc
  • 2 năm

Lưu ý

1 Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo cấu hình và quá trình sản xuất.

2 Ước tính công suất thông thường dựa trên thử nghiệm và trạng thái hoạt động dự kiến của pin.

3 Thông số kỹ thuật về dung lượng lưu trữ là mức dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

4 Qualcomm Snapdragon là sản phẩm của Qualcomm Technologies, Inc. và/hoặc các công ty con của công ty này. Qualcomm và Snapdragon là nhãn hiệu của Qualcomm Incorporated, được đăng ký tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.

5 USB-C® là nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

6 Tốc độ sạc khi sử dụng bộ sạc đi kèm được cắm vào ổ cắm trên tường. Tốc độ thực tế có thể chậm hơn.

7 Nhãn từ và biểu trưng Bluetooth® là các nhãn hiệu đã đăng ký thuộc sở hữu của Bluetooth SIG, Inc.

8 Pixel 4a (5G) và Pixel 5 hoạt động trên mạng của những nhà mạng lớn. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thông tin chi tiết. Dịch vụ 5G sẽ phụ thuộc vào nhà mạng. Hãy truy cập vào g.co/pixel/networkinfo để xem thông tin.

9 Công suất cao nhất của modem LTE và 5G khi vận hành cùng lúc có thể thấp hơn và tùy thuộc vào mạng.

10 Yêu cầu phải có gói dữ liệu 5G (được bán riêng). Không phải nhà mạng nào hay khu vực nào cũng có dịch vụ 5G. Hãy liên hệ với nhà mạng để biết thông tin chi tiết. Dịch vụ 5G, tốc độ và hiệu suất phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm nhưng không giới hạn ở năng lực cung cấp mạng của nhà mạng, cấu hình và khả năng của thiết bị, lưu lượng truy cập mạng, vị trí, cường độ tín hiệu và sự cản trở tín hiệu. Kết quả thực tế có thể khác. Một số tính năng chỉ có ở một vài khu vực. Bạn có thể phải chịu cước dữ liệu. Hãy truy cập vào g.co/pixel/networkinfo để xem thông tin.

11 Chỉ có trên điện thoại Verizon mua qua Google Store hoặc Verizon.

12 Có thể cập nhật các phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ thời điểm đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Hãy truy cập vào g.co/pixel/updates để xem thông tin chi tiết.

Pixel 4a
Hệ điều hành Android 101
Màn hình
  • Màn hình tràn viền có kích thước 5,81 inch (147,6 mm) cùng máy ảnh tích hợp
  • Công nghệ OLED FHD+ (1080 x 2340) với mật độ điểm ảnh 443 ppi
  • Tỷ lệ khung hình 19,5:9
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc
  • Màn hình cảm ứng

Đặc điểm

  • Tỷ lệ siêu tương phản >100.000:1
  • Độ tối chân thực
  • Độ sâu 24 bit đầy đủ cho 16 triệu màu
  • Hỗ trợ HDR

Kích thước và trọng lượng2

  • Chiều cao 5,7 x chiều rộng 2,7 x chiều sâu 0,3 (inch)
  • Chiều cao 144 x chiều rộng 69,4 x chiều sâu 8,2 (mm)
  • 143 g
Pin
  • 3140 mAh3
Bộ nhớ và dung lượng lưu trữ

Bộ nhớ

  • RAM LPDDR4x 6 GB

Dung lượng lưu trữ

  • 128 GB4, cộng với không gian lưu trữ không giới hạn ở chất lượng cao trên Google Photos
Bộ xử lý
  • Qualcomm®5 SnapdragonTM 730G
  • Bộ xử lý 8 lõi 64 bit, 2,2 GHz + 1,8 GHz
  • Adreno 618
  • Mô-đun bảo mật Titan M
Máy ảnh sau
  • Pixel kép 12,2 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ ƒ/1,7
  • Trường nhìn 77°
Máy ảnh trước
  • 8 MP
  • Kích thước điểm ảnh 1,12 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Tiêu điểm cố định
  • Trường nhìn 84°
Video

Máy ảnh sau

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p ở tốc độ 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K ở tốc độ 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây
  • 720p ở tốc độ 30 khung hình/giây
  • 480p ở tốc độ 30 khung hình/giây
Cảm biến
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel ImprintTM – cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
Sạc pin
  • Bộ sạc USB-C®6 18W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18W7
Các nút và cổng
  • USB Type-C® 3.1 Thế hệ 1
  • Giắc âm thanh 3,5 mm
  • Nút nguồn
  • Các nút điều chỉnh âm lượng
SIM
  • Một SIM nano
  • eSIM8
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi
  • 2 micrô
  • Khử tiếng ồn

Không dây và vị trí

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO
  • Bluetooth®9 5.0 + LE, A2DP (Codec HD: AptX, AptX HD, LDAC, AAC)
  • NFC
  • Google Cast

Hoa Kỳ

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS

Các quốc gia khác

  • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, BeiDou
Mạng10
  • Lên tới 3xCA DL, 2x2 MIMO
  • CAT 12 có khả năng tải xuống với tốc độ 600 Mb/giây,11 CAT 5 có khả năng tải lên với tốc độ 75 Mb/giây11

[Bắc Mỹ/Phần Lan/Canada/Đài Loan] Kiểu máy G025J

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Phiên bản A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần
  • B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/20/25/26/28/29/30/38/39/40/41/66/71
  • eSIM12

[Vương quốc Anh + Châu Âu + Úc + Singapore + Ấn Độ] Kiểu máy G025N

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/39/40/41/66/71
  • eSIM12

[Nhật Bản] Kiểu máy G025M

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/25/26/28/38/39/40/41/42/66
  • Felica
Màu
  • Đen tuyền
Phụ kiện đi kèm

Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Ireland, Singapore, Đài Loan, Nhật Bản, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Ấn Độ

  • Bộ sạc USB-C® 18W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM

Pháp, Úc

  • Bộ sạc USB-C® 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Đầu nối truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
  • Tai nghe 3,5 mm
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính
  • Mức xếp hạng khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) M3/T4
  • Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra. Xem g.co/pixel/hac.
Cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành
  • Android 10 mới nhất + Trợ lý Google mới với Ống kính13
  • Nhận các bản cập nhật tính năng bảo mật và cập nhật hệ điều hành tối thiểu 3 năm14
Vật liệu
  • Nhựa PC đơn khối, mềm mượt
  • Mặt kính Corning® Gorilla® Glass 3
Công nghệ thực tế tăng cường (AR)/thực tế ảo (VR)
  • AR Core
Bảo hành

Hoa Kỳ, Canada, Indonesia, Singapore, Nhật Bản, Đài Loan

  • 1 năm

Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ireland, Ý, Úc

  • 2 năm

Ghi chú

1 Có thể cập nhật các phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ lần đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Hãy truy cập vào g.co/pixel/updates để biết thông tin chi tiết.

2 Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo cấu hình và quá trình sản xuất.

3 Ước tính công suất điển hình dựa trên thử nghiệm và trạng thái hoạt động của pin theo dự kiến.

4 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

5 Qualcomm là nhãn hiệu của Qualcomm Incorporated, được đăng ký ở Hoa Kỳ cũng như các quốc gia khác và sử dụng khi có sự cho phép.

6 USB-C® là nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

7 Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm được cắm vào ổ cắm trên tường. Kết quả thực tế có thể khác.

8 Có ở một số thị trường. Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

9 Nhãn từ và biểu trưng Bluetooth® là các nhãn hiệu đã đăng ký thuộc sở hữu của Bluetooth SIG, Inc.

10 Pixel 4a hoạt động trên các mạng chính của nhà mạng. Tại Hoa Kỳ, Pixel 4a tương thích với tất cả các mạng dựa trên Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) và mạng dựa trên Hệ thống đa truy cập phân chia theo mã (CDMA). Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

11 Tốc độ biểu thị thông lượng cao nhất theo lý thuyết.

12 Có ở một số thị trường. Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

13 Chỉ có bản tiếng Anh. Hãy truy cập vào g.co/pixelassistant/languages để biết các quốc gia và ngôn ngữ được hỗ trợ, cũng như các yêu cầu về Tài khoản Google. Để biết Google Ống kính hiện có ở ngôn ngữ nào, hãy truy cập vào g.co/help/lens. Một số tính năng của Ống kính yêu cầu có kết nối Internet.

14 Có thể cập nhật các phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ lần đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Hãy truy cập vào g.co/pixel/updates để biết thông tin chi tiết.

Điện thoại Pixel 4 (2019)

Pixel 4
Hệ điều hành Android 10 (Q)
Màn hình
  • Hiển thị toàn màn hình 144,7 mm (5,7 inch)
  • Màn hình FHD + OLED linh hoạt với mật độ điểm ảnh 444 ppi
  • 19:9
  • Cân bằng ánh sáng
  • Hình ảnh mượt (lên đến 90 Hz1)
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc

Đặc điểm

  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
  • Độ tối chân thực
  • Hỗ trợ Dải tương phản động mở rộng (HDR) (chứng nhận của tổ chức UHDA)

Kích thước và trọng lượng 2

  • 68,8 x 147,1 x 8,2 mm
  • 2,7 x 5,7 x 0,3 inch
  • 162 g
Pin
  • 2800 mAh
  • Bộ sạc USB Type C 18 W/2 A
  • Khả năng sạc nhanh 18 W3
  • Khả năng sạc không dây được chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Qi
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ
  • LPDDR4x 6 GB
  • 64 GB hoặc 128 GB4
Bộ xử lý
  • Qualcomm Snapdragon 855
  • Bộ xử lý 8 lõi 64 bit, 2,84 GHz + 1,78 GHz
  • Adreno 640
  • Mô-đun bảo mật Titan M5
  • Pixel Neural Core™

Máy ảnh sau

16 MP

  • Chiều rộng pixel 1 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy + quang phổ
  • Khẩu độ ƒ/2,4
  • Trường nhìn 52°

12,2 MP

  • Chiều rộng pixel 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ ƒ/1,7
  • Trường nhìn 77°
Máy ảnh trước
  • 8 MP
  • Chiều rộng pixel 1,22 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Lấy nét cố định
  • Trường nhìn 90°
  • Đèn phát sáng NIR (cận hồng ngoại)
  • Máy chiếu dạng điểm NIR (cận hồng ngoại)
  • 2 máy ảnh NIR (cận hồng ngoại)
Video

Máy ảnh sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 1080p tại 30 khung hình/giây

Cảm biến

  • Active Edge™
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác theo họa tiết và độ sắc nét
  • Micrô
  • Motion Sense™6
Sạc pin
  • Bộ chuyển đổi USB-C™ 18 W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18 W7

Các nút và cổng bên ngoài

  • USB Type-C™ 3.1 Thế hệ 1 
  • Nút nguồn
  • Các nút điều chỉnh âm lượng

SIM

  • Một SIM nano
  • eSIM8
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi
  • 3 micrô
  • Tính năng khử tiếng ồn

Không dây và vị trí

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO
  • Bluetooth 5.0 + LE (Bộ giải mã HD: AptX, AptX HD, LDAC)
  • Công nghệ giao tiếp phạm vi gần (NFC)
  • Google Cast

Hoa Kỳ

  • GPS9, GLONASS, Galileo9

Các quốc gia khác

  • GPS9, GLONASS, BeiDou, Galileo9

Mạng10

  • Lên đến 5xCA, LAA, DL 4x4 MIMO
  • CAT 18 có tốc độ tải xuống lên đến 1,2 Gb/giây, CAT 13 có tốc độ tải lên 150 Mb/giây

Bắc Mỹ: Kiểu máy G020I

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/30/38/39/40/41/46/48/66/71
  • eSIM11

Các quốc gia khác: Kiểu máy G020M

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/39/40/41/66/71
  • eSIM11

Nhật Bản: Kiểu máy G020N

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/21/25/26/28/38/39/40/41/42/66
  • Felica
  • eSIM11
Màu
  • Just Black
  • Clearly White
  • Cam
Phụ kiện đi kèm Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Ireland, Singapore, Đài Loan, Nhật Bản
  • Bộ chuyển đổi điện USB-C™ 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Cáp truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM

Pháp, Úc

  • Bộ chuyển đổi điện USB-C™ 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Cáp truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
  • Tai nghe Pixel USB-C
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính
  • Mức xếp hạng khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) M3/T4
  • Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra. Xem g.co/pixel/hac.
Bản cập nhật bảo mật và bản cập nhật hệ điều hành
  • Bản cập nhật bảo mật và bản cập nhật hệ điều hành trong tối thiểu 3 năm12
Vật liệu
  • Khung nhôm + lớp phủ hỗn hợp mờ
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5 ở mặt trước
  • Mặt kính bóng mượt (Mặt kính Corning® Gorilla® 5) ở mặt sau
  • Tính năng chống bụi và nước IP6813
Công nghệ thực tế tăng cường/thực tế ảo ARCore
Bảo hành

Hoa Kỳ, Canada, Singapore, Nhật Bản, Đài Loan

  • 1 năm

Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ireland, Ý, Úc

  • 2 năm

Lưu ý

Không phải ứng dụng hoặc nội dung nào cũng dùng được. Màn hình tự động điều chỉnh nhằm mang lại hiệu suất pin và trải nghiệm xem tối ưu.

Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo quá trình sản xuất và cấu hình.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác.

4 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

5 Xem g.co/pixel/security để biết thêm thông tin bảo mật.

Không dùng được ở Nhật Bản. Có thể dùng tính năng Motion Sense ở Hoa Kỳ, Canada, Singapore, Úc, Đài Loan và hầu hết các quốc gia ở Châu Âu. Motion Sense không kiểm soát được hết mọi tính năng trên điện thoại. Xem g.co/pixel/motionsense để biết thêm thông tin.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác.

Chỉ hỗ trợ eSIM cho Úc, Canada, Đức, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Đài Loan và Hoa Kỳ. Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

9 Băng tần kép (L1 + L5) và (E1 + E5a). Dịch vụ hỗ trợ – sắp có.

10 Pixel 4 và 4 XL bày bán trên Google Store là các điện thoại đã mở khóa và hoạt động trên mạng của hầu hết các nhà mạng. Tại Hoa Kỳ, Pixel 4 và 4 XL tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và CDMA.

11 Chỉ hỗ trợ eSIM cho Úc, Canada, Đức, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Đài Loan và Hoa Kỳ. Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

12 Bản cập nhật phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ lần đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Xem g.co/pixel/updates để biết thông tin chi tiết.

13 Pixel 4 và Pixel 4 XL có định mức chống nước IPX8 theo tiêu chuẩn 60529 của IEC. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Khả năng chống nước không tồn tại vĩnh viễn mà có thể bị ảnh hưởng khi xảy ra tình trạng hao mòn thông thường, sửa chữa, tháo rời hoặc hỏng hóc.

Pixel 4 XL
Hệ điều hành Android 10 (Q)
Màn hình
  • Hiển thị toàn màn hình 160 mm (6,3 inch)
  • Màn hình FHD + OLED linh hoạt với mật độ điểm ảnh 537 ppi
  • 19:9
  • Cân bằng ánh sáng
  • Hình ảnh mượt (lên đến 90 Hz1)
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc

Đặc điểm

  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
  • Độ tối chân thực
  • Hỗ trợ Dải tương phản động mở rộng (HDR) (chứng nhận của tổ chức UHDA)

Kích thước và trọng lượng 2

  • 75,1 x 160,4 x 8,2 mm
  • 2,9 x 6,3 x 0,3 inch
  • 193 g
Pin
  • 3700 mAh
  • Bộ sạc USB Type C 18 W/2 A
  • Khả năng sạc nhanh 18 W3
  • Khả năng sạc không dây được chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Qi
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ
  • LPDDR4x 6 GB
  • 64 GB hoặc 128 GB4
Bộ xử lý
  • Qualcomm Snapdragon 855
  • Bộ xử lý 8 lõi 64 bit, 2,84 GHz + 1,78 GHz
  • Adreno 640
  • Mô-đun bảo mật Titan M5
  • Pixel Neural Core™

Máy ảnh sau

16 MP

  • Chiều rộng pixel 1 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy + quang phổ
  • Khẩu độ ƒ/2,4
  • Trường nhìn 52°

12,2 MP

  • Chiều rộng pixel 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ ƒ/1,7
  • Trường nhìn 77°
Máy ảnh trước
  • 8 MP
  • Chiều rộng pixel 1,22 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Lấy nét cố định
  • Trường nhìn 90°
  • Đèn phát sáng NIR (cận hồng ngoại)
  • Máy chiếu dạng điểm NIR (cận hồng ngoại)
  • 2 máy ảnh NIR (cận hồng ngoại)
Video

Máy ảnh sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 1080p tại 30 khung hình/giây

Cảm biến

  • Active Edge™
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác theo họa tiết và độ sắc nét
  • Micrô
  • Motion Sense™6
Sạc pin
  • Bộ chuyển đổi USB-C™ 18 W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18 W7

Các nút và cổng bên ngoài

  • USB Type-C™ 3.1 Thế hệ 1 
  • Nút nguồn
  • Các nút điều chỉnh âm lượng

SIM

  • Một SIM nano
  • eSIM8
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi
  • 3 micrô
  • Tính năng khử tiếng ồn

Không dây và vị trí

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO
  • Bluetooth 5.0 + LE (Bộ giải mã HD: AptX, AptX HD, LDAC)
  • Công nghệ giao tiếp phạm vi gần (NFC)
  • Google Cast

Hoa Kỳ

  • GPS9, GLONASS, Galileo9

Các quốc gia khác

  • GPS9, GLONASS, BeiDou, Galileo9

Mạng10

  • Lên đến 5xCA, LAA, DL 4x4 MIMO
  • CAT 18 có tốc độ tải xuống lên đến 1,2 Gb/giây, CAT 13 có tốc độ tải lên 150 Mb/giây

Bắc Mỹ: Kiểu máy G020I

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/18/19/20/25/26/28/29/30/38/39/40/41/46/48/66/71
  • eSIM11

Các quốc gia khác: Kiểu máy G020M

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/39/40/41/66/71
  • eSIM11

Nhật Bản: Kiểu máy G020N

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/21/25/26/28/38/39/40/41/42/66
  • Felica
  • eSIM11
Màu
  • Just Black
  • Clearly White
  • Cam
Phụ kiện đi kèm Hoa Kỳ, Canada, Vương quốc Anh, Đức, Ý, Tây Ban Nha, Ireland, Singapore, Đài Loan, Nhật Bản
  • Bộ chuyển đổi điện USB-C™ 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Cáp truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM

Pháp, Úc

  • Bộ chuyển đổi điện USB-C™ 18 W
  • 1 m cáp USB-C sang USB-C (USB 2.0)
  • Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  • Cáp truyền dữ liệu
  • Công cụ tháo lắp SIM
  • Tai nghe Pixel USB-C
Khả năng tương thích với thiết bị trợ thính
  • Mức xếp hạng khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) M3/T4
  • Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra. Xem g.co/pixel/hac.
Bản cập nhật bảo mật và bản cập nhật hệ điều hành
  • Bản cập nhật bảo mật và bản cập nhật hệ điều hành trong tối thiểu 3 năm12
Vật liệu
  • Khung nhôm + lớp phủ hỗn hợp mờ
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5 ở mặt trước
  • Mặt kính bóng mượt (Mặt kính Corning® Gorilla® 5) ở mặt sau
  • Tính năng chống bụi và nước IP6813
Công nghệ thực tế tăng cường/thực tế ảo ARCore
Bảo hành

Hoa Kỳ, Canada, Singapore, Nhật Bản, Đài Loan

  • 1 năm

Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ireland, Ý, Úc

  • 2 năm

Lưu ý

Không phải ứng dụng hoặc nội dung nào cũng dùng được. Màn hình tự động điều chỉnh nhằm mang lại hiệu suất pin và trải nghiệm xem tối ưu.

Kích thước và trọng lượng khác nhau tùy theo quá trình sản xuất và cấu hình.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác.

4 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

5 Xem g.co/pixel/security để biết thêm thông tin bảo mật.

Không dùng được ở Nhật Bản. Có thể dùng tính năng Motion Sense ở Hoa Kỳ, Canada, Singapore, Úc, Đài Loan và hầu hết các quốc gia ở Châu Âu. Motion Sense không kiểm soát được hết mọi tính năng trên điện thoại. Xem g.co/pixel/motionsense để biết thêm thông tin.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác.

Chỉ hỗ trợ eSIM cho Úc, Canada, Đức, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Đài Loan và Hoa Kỳ. Xem nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

9 Băng tần kép (L1 + L5) và (E1 + E5a). Dịch vụ hỗ trợ – sắp có.

10 Pixel 4 và 4 XL bày bán trên Google Store là các điện thoại đã mở khóa và hoạt động trên mạng của hầu hết các nhà mạng. Tại Hoa Kỳ, Pixel 4 và 4 XL tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và CDMA.

11 Chỉ hỗ trợ eSIM cho Úc, Canada, Đức, Tây Ban Nha, Vương quốc Anh, Nhật Bản, Đài Loan và Hoa Kỳ. Hãy liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết.

12 Bản cập nhật phiên bản Android trong vòng ít nhất 3 năm kể từ lần đầu tiên Google Store tại Hoa Kỳ bán thiết bị này. Xem g.co/pixel/updates để biết thông tin chi tiết.

13 Pixel 4 và Pixel 4 XL có định mức chống nước IPX8 theo tiêu chuẩn 60529 của IEC. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Khả năng chống nước không tồn tại vĩnh viễn mà có thể bị ảnh hưởng khi xảy ra tình trạng hao mòn thông thường, sửa chữa, tháo rời hoặc hỏng hóc.

Điện thoại Pixel 3a (2019)

Pixel 3a
Hệ điều hành Android 9 (Pie)1
Màn hình
  • Hiển thị toàn màn hình 5,6 inch (142,2 mm)
  • Màn hình OLED FHD+ (2220 x 1080) với độ phân giải 441ppi
  • 18,5:9
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc

Đặc điểm

  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Độ tối chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16 triệu màu
  • Điểm trắng D67
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • Pixel kép 12,2 MP
  • Chiều rộng pixel 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với  khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ f/1,8
  • Trường xem: 76°

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4k tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • Chiều rộng pixel 1,12 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Tiêu điểm cố định
  • Phạm vi quan sát: 84°

Video từ máy ảnh mặt trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 670
  • Bộ xử lý 8 lõi 2 Ghz + 1,7 Ghz, 64 Bit
  • Adreno 615
  • Mô-đun bảo mật Titan M
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Dung lượng lưu trữ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 6 inch (151,3 mm)4
  • Chiều rộng: 2,8 inch (70,1 mm)4
  • Chiều cao: 0,3 inch (8,2 mm)4
  • Trọng lượng: 5,2 oz (147 g)4
Màu
  • Đen
  • Trắng
  • Tím5
Phương tiện và âm thanh

Phương tiện

  • Loa âm thanh nổi
  • 2 micrô
  • Khử tiếng ồn

Âm thanh

  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với bộ giải mã âm thanh Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Giắc âm thanh 3,5 mm
Pin và khả năng sạc
  • Pin 3000 mAh
  • Bộ chuyển đổi USB Type-C 18W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18w6

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc7

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 G + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO8
  • Bluetooth 5.0 + LE (Bộ giải mã HD: AptX, AptX HD)
  • NFC
  • Google Cast

Vị trí (Hoa Kỳ/Puerto Rico)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)

Vị trí (Các quốc gia khác)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng9

Toàn cầu

  • 3xCA, 2x2 MIMO
  • Hỗ trợ CAT 11 (tốc độ tải xuống lên tới 600 Mb/giây), CAT 5 (tốc độ tải lên tối đa 75 Mb/giây)
  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8

Verizon

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/40/41/66

Bắc Mỹ

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/20/25/26/28/29/30/38/40/41/66/71
  • eSIM10

Nhật Bản

  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Tất cả băng tần toàn cầu và 6/19
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/8/12/13/17/18/19/21/26/28/38/41
  • FeliCa

Châu Âu (bao gồm cả Vương quốc Anh) và Châu Á Thái Bình Dương (ngoại trừ Nhật Bản)

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/40/41/66
  • eSIM10
Cảm biến
  • Active Edge™11
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Xúc giác
Cổng
  • USB-C™ USB 2.0
  • Một nano SIM
  • Giắc âm thanh 3,5 mm

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Nhựa PC đơn khối
Khác
  • Hỗ trợ lõi thực tế tăng cường
  • Định mức khả năng tương thích với thiết bị trợ thính: M3/T3 HAC12

 

Ghi chú

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Tìm hiểu về thời điểm bạn nhận được các bản cập nhật Android cũng như cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn cho ảnh và video chất lượng cao chụp/quay bằng Pixel.

4 Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy theo quá trình sản xuất.

5 Điện thoại Pixel 3a có bề mặt sơn chống trầy xước, nhưng vẫn có thể bị trầy xước nếu rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu bề mặt của điện thoại. Bạn có thể tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác. 

7 Hoa Kỳ: Thời lượng pin ước tính tùy thuộc vào việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu, chế độ chờ, điểm phát sóng di động cũng như việc sử dụng các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt. Thời lượng pin sẽ giảm khi màn hình hoạt động hoặc khi sử dụng dữ liệu. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Số liệu thống kê về thời gian sạc chỉ là số liệu ước tính. Kết quả thực tế có thể khác. 
7 Các quốc gia khác: Thời lượng pin ước tính tùy thuộc vào việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu, chế độ chờ, điểm phát sóng di động cũng như việc sử dụng các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình do Google xác định cho người dùng. Thời lượng pin sẽ giảm khi màn hình hoạt động hoặc khi sử dụng dữ liệu. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Số liệu thống kê về thời gian sạc chỉ là số liệu ước tính. Kết quả thực tế có thể khác. 

8 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

9 Pixel 3a và 3a XL là các điện thoại không bị khóa mạng và hoạt động trên các mạng của các nhà mạng lớn. Tại Hoa Kỳ, Pixel 3a và 3a XL tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và CDMA.

10 Một số thị trường. Để biết thông tin chi tiết, hãy liên hệ với nhà mạng của bạn.

11 Tây Ban Nha và Ấn Độ: Cần có Tài khoản Google và kết nối Internet để dùng một số tính năng.
11 Các quốc gia khác: Cần có kết nối Internet.

12 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra.

Pixel 3a XL
Hệ điều hành Android 9 (Pie)1
Màn hình
  • Hiển thị toàn màn hình 6 inch (152,4 mm)
  • Màn hình OLED FHD+ (2160 x 1080) với độ phân giải 402ppi
  • 18:9
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc

Đặc điểm

  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Độ tối chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16 triệu màu
  • Điểm trắng D67
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • Pixel kép 12,2 MP
  • Chiều rộng pixel 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với  khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ f/1,8
  • Trường xem: 76°

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4k tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • Chiều rộng pixel 1,12 μm
  • Khẩu độ ƒ/2
  • Tiêu điểm cố định
  • Phạm vi quan sát: 84°

Video từ máy ảnh mặt trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 670
  • Bộ xử lý 8 lõi 2 Ghz + 1,7 Ghz, 64 Bit
  • Adreno 615
  • Mô-đun bảo mật Titan M
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Dung lượng lưu trữ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 6,3 inch (160,1 mm)4
  • Chiều rộng: 3 inch (76,1 mm)4
  • Chiều cao: 0,3 inch (8,2 mm)4
  • Trọng lượng: 6 oz (167 g)4
Màu
  • Đen
  • Trắng
  • Tím5
Phương tiện và âm thanh

Phương tiện

  • Loa âm thanh nổi
  • 2 micrô
  • Khử tiếng ồn

Âm thanh

  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với bộ giải mã âm thanh Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Giắc âm thanh 3,5 mm
Pin và khả năng sạc
  • Pin 3700 mAh
  • Bộ chuyển đổi USB Type-C 18W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18w6

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc7

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 G + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO8
  • Bluetooth 5.0 + LE (Bộ giải mã HD: AptX, AptX HD)
  • NFC
  • Google Cast

Vị trí (Hoa Kỳ/Puerto Rico)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)

Vị trí (Các quốc gia khác)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng9

Toàn cầu

  • 3xCA, 2x2 MIMO
  • Hỗ trợ CAT 11 (tốc độ tải xuống lên tới 600 Mb/giây), CAT 5 (tốc độ tải lên tối đa 75 Mb/giây)
  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8

Verizon (G020A/G020E)

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/40/41/66

Bắc Mỹ (G020C/G020G)

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần B1/2/3/4/5/7/8/12/13/14/17/20/25/26/28/29/30/38/40/41/66/71
  • eSIM10

Vương quốc Anh, Châu Âu và Châu Á Thái Bình Dương (G020B/G020F)

  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/32/38/40/41/66
  • eSIM10

Nhật Bản (G020D/G020H)

  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Tất cả băng tần toàn cầu và 6/19
  • LTE: Băng tần 1/2/3/4/5/8/12/13/17/18/19/21/26/28/38/41
  • FeliCa
Cảm biến
  • Active Edge™11
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Xúc giác
Cổng
  • USB-C™ USB 2.0
  • Một nano SIM
  • Giắc âm thanh 3,5 mm

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Nhựa PC đơn khối
Khác
  • Hỗ trợ lõi thực tế tăng cường
  • Định mức khả năng tương thích với thiết bị trợ thính: M3/T3 HAC12

 

Ghi chú

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Tìm hiểu về thời điểm bạn nhận được các bản cập nhật Android cũng như cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn cho ảnh và video chất lượng cao chụp/quay bằng Pixel.

4 Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy theo quá trình sản xuất.

5 Điện thoại Pixel 3a có bề mặt sơn chống trầy xước, nhưng vẫn có thể bị trầy xước nếu rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu bề mặt của điện thoại. Bạn có thể tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Kết quả thực tế có thể khác. 

7 Hoa Kỳ: Thời lượng pin ước tính tùy thuộc vào việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu, chế độ chờ, điểm phát sóng di động cũng như việc sử dụng các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt. Thời lượng pin sẽ giảm khi màn hình hoạt động hoặc khi sử dụng dữ liệu. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Số liệu thống kê về thời gian sạc chỉ là số liệu ước tính. Kết quả thực tế có thể khác. 
7 Các quốc gia khác: Thời lượng pin ước tính tùy thuộc vào việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu, chế độ chờ, điểm phát sóng di động cũng như việc sử dụng các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình do Google xác định cho người dùng. Thời lượng pin sẽ giảm khi màn hình hoạt động hoặc khi sử dụng dữ liệu. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm. Số liệu thống kê về thời gian sạc chỉ là số liệu ước tính. Kết quả thực tế có thể khác. 

8 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

9 Pixel 3a và 3a XL là các điện thoại không bị khóa mạng và hoạt động trên các mạng của các nhà mạng lớn. Tại Hoa Kỳ, Pixel 3a và 3a XL tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và CDMA.

10 Một số thị trường. Để biết thông tin chi tiết, hãy liên hệ với nhà mạng của bạn.

11 Tây Ban Nha và Ấn Độ: Cần có Tài khoản Google và kết nối Internet để dùng một số tính năng.
11 Các quốc gia khác: Cần có kết nối Internet.

12 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra.

Điện thoại Pixel 3 (2018)

Pixel 3
Hệ điều hành Android 9 (Pie)1
Màn hình
  • Màn hình 5,5 inch
  • Độ phân giải Full HD (FHD)+ màn hình dẻo Đi-ốt phát quang hữu cơ OLED (2160 x 1080) với mật độ điểm ảnh 443 ppi
  • 18:9
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc
  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Cấp độ màu đen chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
  • Hỗ trợ Dải tương phản động mở rộng (HDR) (chứng nhận của tổ chức UHDA)
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,2 MP
  • 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Độ ổn định hình ảnh quang + điện tử
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy + quang phổ
  • Khẩu độ f/1,8
  • Trường nhìn: 76°

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh mặt trước

  • Máy ảnh góc rộng 8 MP và máy ảnh thông thường
  • Góc rộng: khẩu độ ƒ/2,2, trường nhìn 97°, lấy nét cố định
  • Thông thường: khẩu độ ƒ/1,8, trường nhìn 75°, lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha

Video từ máy ảnh mặt trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 845
  • Bộ xử lý 8 lõi 2,5 Ghz + 1,6 Ghz, 64 bit
  • Adreno 630
  • Pixel Visual Core
  • Mô-đun bảo mật Titan M
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Bộ nhớ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB hoặc 128 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 145,6 mm (5,7 inch)4
  • Chiều rộng: 68,2 mm (2,7 inch))4
  • Chiều cao: 7,9 mm (0,3 inch)4
  • Trọng lượng: 148 g (5,2 oz)4
Màu sắc
  • Đen
  • Trắng
  • Không phải màu hồng5
Phương tiện và âm thanh
  • Loa kép ở mặt trước
  • 3 micrô
  • Khử tiếng ồn
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với các codec âm thanh LDAC, Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Cổng USB-C™ để sử dụng với tai nghe Pixel USB-C
    (Xem các phụ kiện đi kèm với điện thoại Pixel 3 tại đây.)
  • Cáp nối tai nghe để kết nối giắc 3,5 mm với Pixel
Pin và khả năng sạc
  • Pin 2915 mAh
  • Bộ chuyển đổi USB Type-C 18W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18W
  • Khả năng sạc không dây (hoạt động với các bộ sạc được chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Qi)

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc6

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO7
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • NFC
  • eSIM (có ở một số thị trường; liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết)
  • Google Cast

Vị trí (Hoa Kỳ/Puerto Rico)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Galileo

Vị trí (Các quốc gia khác)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng

Tương thích với nhà mạng/mạng trên toàn thế giới có:8

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10 (ngoại trừ các mã SKU của Nhật Bản)
  • WCDMA: W1/W2
  • FDD-LTE: Băng tần 1*/2*/3*/4*/5/7*/8/12/13/17/18/19/20/25*/26/28/29/32/66*/71
  • TD-LTE: Băng tần 38*/39/40/41*/42/46
  • Hỗ trợ tới CAT 16 (1Gbps DL/75Mbps UL), 5x DL CA, 4x4 MIMO, LAA, 256-QAM DL và 64-QAM UL tùy vào hỗ trợ của nhà mạng

Các mã SKU của Nhật Bản cũng hỗ trợ FeliCa.

Cảm biến
  • Active Edge™
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác (Haptics) theo chiều ngang tiên tiến cho phản hồi chân thực/nhạy hơn
Cổng
  • USB Type-C™
  • 3.1 thế hệ 1
  • Một nano SIM

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Khung nhôm với lớp phủ hỗn hợp
  • Mặt sau bằng kính bóng mượt
  • Khả năng chống nước và chống bụi theo tiêu chuẩn IP689
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
Khác
  • Daydream sẵn sàng
  • Định mức khả năng tương thích với máy trợ thính: M3/T3 HAC10

 

Lưu ý

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Hãy tìm hiểu cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android của bạn.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video chụp/quay bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết năm 2021 và bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó.
3 Các quốc gia khác: Bộ nhớ không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video quay/chụp bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết ngày 31 tháng 1 năm 2022 và bộ nhớ dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó. Yêu cầu phải có Tài khoản Google và kết nối Internet.

4 Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình sản xuất.

5 Điện thoại Pixel 3 có lớp phủ hỗn hợp chống trầy xước. Tuy nhiên, điện thoại vẫn có thể bị trầy xước nếu rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu của điện thoại có màu Clearly White (Trắng) và màu Not Pink (Không phải màu hồng). Bạn có thể làm sạch những vết biến màu này bằng các chất tẩy rửa gia dụng thông thường. Tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

6 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Tùy thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm cũng như việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu và chế độ chờ trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt. Kết quả thực tế có thể khác.
6 Các quốc gia khác: Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện việc dùng kết hợp các tính năng thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình do Google xác định cho người dùng trung bình. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm.

7 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

8 Pixel là điện thoại đã mở khóa và hoạt động trên mạng của hầu hết các nhà mạng. Ở Hoa Kỳ, Pixel tương thích với tất cả các mạng dựa trên Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) và các mạng dựa trên Hệ thống đa truy cập phân chia theo mã (CDMA).

9 Pixel có định mức chống nước IP68 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Tìm hiểu cách giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.

10 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với máy trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra.

Pixel 3 XL
Hệ điều hành Android 9 (Pie)1
Màn hình
  • Màn hình 6,3 inch
  • Độ phân giải QHD + màn hình dẻo Đi-ốt phát quang hữu cơ OLED (2960 x 1440) với mật độ điểm ảnh 523 ppi
  • 18:5:9
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Phát hiện nhạc
  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Cấp độ màu đen chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
  • Hỗ trợ Dải tương phản động mở rộng (HDR) (chứng nhận của tổ chức UHDA)
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,2 MP
  • 1,4 μm
  • Lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Độ ổn định hình ảnh quang + điện tử
  • Cảm biến ánh sáng nhấp nháy + quang phổ
  • Khẩu độ f/1,8
  • Trường nhìn: 76°

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh mặt trước

  • Máy ảnh góc rộng 8 MP và máy ảnh thông thường
  • Góc rộng: khẩu độ ƒ/2,2, trường nhìn 97°, lấy nét cố định
  • Thông thường: khẩu độ ƒ/1,8, trường xem 75°, lấy nét tự động với khả năng phát hiện theo pha

Video từ máy ảnh mặt trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 845
  • Bộ xử lý 8 lõi 2,5 Ghz + 1,6 Ghz, 64 bit
  • Adreno 630
  • Pixel Visual Core
  • Mô-đun bảo mật Titan M
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Bộ nhớ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB hoặc 128 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 158 mm (6,2 inch)4
  • Chiều rộng: 76,7 mm (3 inch)4
  • Chiều cao: 7,9 mm (0,3 inch)4
  • Trọng lượng: 184 g (6,5 oz)4
Màu sắc
  • Đen
  • Trắng
  • Không phải màu hồng
Phương tiện và âm thanh
  • Loa kép ở mặt trước
  • 3 micrô
  • Khử tiếng ồn
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với các codec âm thanh LDAC, Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Cổng USB-C™ để sử dụng với tai nghe Pixel USB-C
    (Xem các phụ kiện đi kèm với điện thoại Pixel 3 tại đây.)
  • Cáp nối tai nghe để kết nối giắc 3,5 mm với Pixel
Pin
  • Pin 3430 mAh
  • Bộ chuyển đổi USB Type-C 18W với USB-PD 2.0
  • Khả năng sạc nhanh 18W
  • Khả năng sạc không dây (hoạt động với các bộ sạc được chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn Qi)

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc6

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO7
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • NFC
  • eSIM (có ở một số thị trường; liên hệ với nhà mạng của bạn để biết thông tin chi tiết)
  • Google Cast

Vị trí

Hoa Kỳ/Puerto Rico

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Galileo

Các quốc gia khác

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng

Tương thích với nhà mạng/mạng trên toàn thế giới có:8

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10 (ngoại trừ các mã SKU của Nhật Bản)
  • WCDMA: W1/W2
  • FDD-LTE: Băng tần⁷ 1*/2*/3*/4*/5/7*/8/12/13/17/18/19/20/25*/26/28/29/32/66*/71
  • TD-LTE: Băng tần 38*/39/40/41*/42/46
  • Hỗ trợ tới CAT 16 (1Gbps DL/75Mbps UL), 5x DL CA, 4x4 MIMO, LAA, 256-QAM DL và 64-QAM UL tùy vào hỗ trợ của nhà mạng

Các mã SKU của Nhật Bản cũng hỗ trợ FeliCa.

Cảm biến
  • Active Edge™
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác (Haptics) theo chiều ngang tiên tiến cho phản hồi chân thực/nhạy hơn
Cổng
  • USB Type-C™
  • 3.1 thế hệ 1
  • Một nano SIM

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Khung nhôm với lớp phủ hỗn hợp
  • Mặt sau bằng kính bóng mượt
  • Khả năng chống nước và chống bụi theo tiêu chuẩn IP689
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
Khác
  • Daydream sẵn sàng
  • Định mức khả năng tương thích với máy trợ thính: M3/T3 HAC10

 

Lưu ý

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Hãy tìm hiểu cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android của bạn.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video chụp/quay bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết năm 2021 và bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó.
3 Các quốc gia khác: Bộ nhớ không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video quay/chụp bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết ngày 31 tháng 1 năm 2022 và bộ nhớ dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó. Yêu cầu phải có Tài khoản Google và kết nối Internet.

4 Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình sản xuất.

5 Điện thoại Pixel 3 XL có lớp phủ hỗn hợp chống trầy xước. Tuy nhiên, điện thoại vẫn có thể bị trầy xước nếu rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu của điện thoại có màu Clearly White và màu Not Pink. Bạn có thể làm sạch những vết biến màu này bằng các chất tẩy rửa gia dụng thông thường. Tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

6 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Tùy thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm cũng như việc kết hợp dùng các tính năng đàm thoại, dữ liệu và chế độ chờ trong khi màn hình luôn bật đang tắt. Kết quả thực tế có thể khác.
6 Các quốc gia khác: Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện việc kết hợp dùng các tính năng đàm thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác trong khi màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình người dùng trung bình do Google xác định. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm.

7 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

8 Pixel là điện thoại đã mở khóa và hoạt động trên mạng của hầu hết các nhà mạng. Ở Hoa Kỳ, Pixel tương thích với tất cả các mạng dựa trên Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) và các mạng dựa trên Hệ thống đa truy cập phân chia theo mã (CDMA).

9 Pixel có định mức chống nước IP68 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Tìm hiểu cách giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.

10 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với máy trợ thính (HAC) do Ủy ban truyền thông liên bang (FCC) đặt ra.

Điện thoại Pixel 2 (2017)

Pixel 2
Hệ điều hành Android 8.0.0 (Oreo)1
Màn hình
  • Màn hình Cinematic 5 inch (127 mm)
  • FHD (1920 x 1080) AMOLED với mật độ điểm ảnh 441 ppi
  • 16:9
  • Mặt kính 2.5D Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Độ phủ 95% dải màu DCI-P3
  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Độ tối chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,2 MP
  • 1,4 μm
  • Lấy nét tự động bằng laser + khả năng phát hiện theo pha bằng công nghệ pixel kép
  • Khả năng ổn định hình ảnh quang học + điện tử
  • Khẩu độ f/1,8

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • 1,4 μm
  • Khẩu độ f/2,4
  • Tiêu cự cố định

Video từ máy ảnh mặt trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 835
  • Bộ xử lý tám lõi 2,35 Ghz + 1,9 Ghz, 64 bit
  • Adreno 540
  • Mô-đun bảo mật
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Bộ nhớ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB và 128 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 5,7 inch (145,7 mm)4
  • Chiều rộng: 2,7 inch (69,7 mm)4
  • Chiều cao: 0,3 inch (7,8 mm)4
  • Trọng lượng: 5,01 oz (143 g)4
Màu sắc
  • Đen
  • Trắng
  • Xanh tím5
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi ở mặt trước
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với các codec âm thanh LDAC, Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Cổng USB-C™ để sử dụng với tai nghe kỹ thuật số USB-C của riêng bạn
    (Hãy xem danh sách một số tai nghe hoạt động với Pixel 2.)
  • Cáp nối tai nghe để kết nối giắc 3,5 mm với Pixel của bạn
  • 3 micrô
  • Khử tiếng ồn
Pin

Pin 2700 mAh

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc6

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO7
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • NFC
  • eSIM

Vị trí (Hoa Kỳ/Puerto Rico)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)

Vị trí (Các quốc gia khác)

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng

Tương thích với nhà mạng/mạng trên toàn thế giới có:8

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • FDD-LTE: Băng tần 1*/2*/3*/4*/5/7*/8/12/13/17/20/25/26/28/29/30/32/66*
  • TD-LTE: Băng tần 38*/40/41

Biểu thị các băng tần hỗ trợ 4x4 MIMO

Hỗ trợ lên đến CAT 15 (Tốc độ tải xuống 800 Mb/giây/Tốc tộ tải lên 75 Mb/giây), 3x DL CA, 4x4 MIMO, 256-QAM DL và 64-QAM UL tùy thuộc vào sự hỗ trợ của nhà mạng

Cảm biến
  • Active Edge™
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Cảm biến hiệu ứng Hall
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác (Haptics) theo chiều ngang tiên tiến cho phản hồi chân thực/nhạy hơn
Cổng
  • USB-C™
  • 3.1 thế hệ 1
  • Một nano SIM

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Nhôm nguyên khối với lớp phủ hỗn hợp
  • Định mức IP67 về khả năng chống nước và chống bụi9
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
Khác
  • Daydream sẵn sàng
  • Xếp hạng khả năng tương thích với máy trợ thính: M4/T3 HAC10

 

Ghi chú

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Hãy tìm hiểu cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android của bạn.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video chụp/quay bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết năm 2020 và bộ nhớ miễn phí không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó.
3 Các quốc gia khác: Bộ nhớ không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video chụp/quay bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết ngày 15 tháng 1 năm 2021 và bộ nhớ để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó. Yêu cầu phải có Tài khoản Google và kết nối Internet.

4 Kích thước và trọng lượng có thể thay đổi tùy thuộc vào quá trình sản xuất.

5 Sản phẩm Pixel 2 màu Xanh nhạt phụ thuộc vào khả năng cung ứng của nhà mạng địa phương. Điện thoại Pixel 2 có lớp phủ hỗn hợp chống chống trầy xước. Tuy nhiên, điện thoại vẫn có thể bị trầy xước nếu rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu của điện thoại có màu Clearly White và Xanh nhạt. Bạn có thể làm sạch những vết biến màu này bằng các chất tẩy rửa gia dụng thông thường. Tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

6 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Tùy thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm cũng như việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu và chế độ chờ trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt. Kết quả thực tế có thể khác.
6 Các quốc gia khác: Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện việc dùng kết hợp các tính năng thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình do Google xác định cho người dùng trung bình. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm.

7 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Cần phải có Tài khoản Google để sử dụng các dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu.

8 Pixel là điện thoại không khóa mạng và hoạt động trên mạng của các nhà mạng lớn. Ở Hoa Kỳ, Pixel tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và 2 mạng dựa trên CDMA là Verizon và Sprint.

9 Pixel có định mức chống nước IP67 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Tìm hiểu cách giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.

10 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với máy trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra.

Pixel 2 XL
Hệ điều hành Android 8.0.0 (Oreo)1
Màn hình
  • Chế độ toàn màn hình 6 inch (152 mm)
  • QHD+ (2880 x 1440) pOLED với mật độ điểm ảnh 538ppi
  • 18:9
  • Kính 3D Corning® Gorilla® 5
  • Màn hình luôn bật
  • Độ phủ 100% dải màu DCI-P3
  • Tỷ lệ siêu tương phản 100.000:1
  • Cấp độ màu đen chân thực
  • Chiều sâu 24 bit đầy đủ hoặc 16,77 triệu màu
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,2 MP
  • 1,4 μm
  • Tự động lấy nét bằng laser + phát hiện pha pixel kép
  • Độ ổn định hình ảnh quang + điện tử
  • Khẩu độ f/1,8

Video từ máy ảnh mặt sau

  • 1080p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 120 khung hình/giây
  • 720p tại 30 khung hình/giây, 60 khung hình/giây, 240 khung hình/giây
  • 4K tại 30 khung hình/giây

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • 1,4μm
  • Khẩu độ f/2,4
  • Tiêu cự cố định

Video từ máy ảnh trước

  • 1080p tại 30 hình/giây
  • 720p tại 30 hình/giây
  • 480p tại 30 hình/giây
Bộ xử lý
  • Qualcomm® Snapdragon™ 835
  • Bộ xử lý tám lõi 2,35 Ghz + 1,9 Ghz, 64 bit
  • Adreno 540
  • Mô-đun bảo mật
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ

Bộ nhớ

RAM LPDDR4x 4 GB

Bộ nhớ

  • Bộ nhớ trong: 64 GB và 128 GB2
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video3
Kích thước và trọng lượng
  • Chiều dài: 6,2 inch (157,9 mm)4
  • Chiều rộng: 3 inch (76,7 mm)4
  • Chiều cao: 0,3 inch (7,9 mm)4
  • Trọng lượng: 175 g (6,2 oz)4
Màu sắc
  • Đen
  • Đen trắng
Phương tiện và âm thanh
  • Loa âm thanh nổi ở mặt trước
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • Hỗ trợ âm thanh HD không dây với các codec âm thanh LDAC, Qualcomm® AptX™ và AptX HD™
  • Cổng USB-C™ để sử dụng với tai nghe kỹ thuật số USB-C của riêng bạn
    (Hãy xem danh sách một số tai nghe hoạt động với Pixel 2.)
  • Cáp nối tai nghe để kết nối giắc 3,5 mm với Pixel của bạn
  • 3 micrô
  • Khử tiếng ồn
Pin

Pin 3520 mAh

Lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc6

Không dây và vị trí

Không dây

  • Wi-Fi 2,4 GHz + 5 GHz 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO7
  • Bluetooth 5.0 + LE
  • NFC
  • eSIM

Vị trí

Hoa Kỳ / Puerto Rico

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)

Các quốc gia khác

  • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
  • Hệ thống định vị vệ tinh toàn cầu (GLONASS)
  • Hệ thống định vị Bắc Đẩu (BeiDou)
  • Hệ thống định vị Galileo
Mạng

Tương thích với nhà cung cấp dịch vụ/mạng trên toàn thế giới có:8

  • GSM/EDGE: 4 băng tần (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • UMTS/HSPA+/HSDPA: Băng tần 1/2/4/5/8
  • CDMA EVDO Rev A: BC0/BC1/BC10
  • FDD-LTE: Băng tần 1*/2*/3*/4*/5/7*/8/12/13/17/20/25/26/28/29/30/32/66*
  • TD-LTE: Băng tần 38*/40/41

Biểu thị các băng tần hỗ trợ 4x4 MIMO

Hỗ trợ lên đến CAT 15 (Tốc độ tải xuống 800 Mb/giây/Tốc tộ tải lên 75 Mb/giây), 3x DL CA, 4x4 MIMO, 256-QAM DL và 64-QAM UL tùy thuộc vào sự hỗ trợ của nhà mạng

Cảm biến
  • EdgeTM hoạt động
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Pixel Imprint: Cảm biến vân tay nằm ở mặt sau để mở khóa nhanh
  • Khí áp kế
  • Cảm biến hiệu ứng Hall
  • Trung tâm cảm biến Android
  • Công nghệ cảm ứng xúc giác (Haptics) theo chiều ngang tiên tiến cho phản hồi chân thực/nhạy hơn
Cổng
  • USB-C™
  • 3.1 thế hệ 1
  • Một SIM nano

USB Type-C và USB-C là các nhãn hiệu của USB Implementers Forum.

Vật liệu
  • Nhôm nguyên khối với lớp phủ hỗn hợp
  • Khả năng chống nước và chống bụi theo định mức IP689
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 5
Thông tin khác
  • Daydream sẵn sàng
  • Định mức khả năng tương thích với máy trợ thính: M4/T3 HAC10

 

Lưu ý

1 Bản cập nhật bảo mật và phần mềm của Pixel trong 3 năm. Hãy tìm hiểu cách kiểm tra và cập nhật phiên bản Android của bạn.

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

3 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video chụp/quay bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết năm 2020 và bộ nhớ miễn phí, không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó.
3 Các quốc gia khác: Bộ nhớ không giới hạn dùng để lưu trữ ảnh và video quay/chụp bằng Pixel ở chất lượng gốc đến hết ngày 15 tháng 1 năm 2021 và bộ nhớ dùng để lưu trữ ảnh chụp bằng Pixel ở chất lượng cao sau thời gian đó. Yêu cầu phải có Tài khoản Google và kết nối Internet.

4 Kích thước và trọng lượng có thể khác nhau tùy theo quá trình sản xuất.

5 Điện thoại Pixel 2 XL có lớp phủ kết hợp chống trầy xước, nhưng vẫn có thể bị trầy xước nếu điện thoại rơi. Một số vật liệu, chẳng hạn như da hoặc vải bò, có thể làm biến màu của điện thoại có màu Đen và Trắng. Bạn có thể làm sạch những vết biến màu này bằng các chất tẩy rửa gia dụng thông thường. Tìm hiểu cách vệ sinh các cạnh bên và mặt sau của điện thoại tại đây.

6 Hoa Kỳ/Puerto Rico: Tùy thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm cũng như việc dùng kết hợp các tính năng thoại, dữ liệu và chế độ chờ trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt. Kết quả thực tế có thể khác.
6 Các quốc gia khác: Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện việc dùng kết hợp các tính năng thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác trong khi chế độ màn hình luôn bật đang tắt, theo cấu hình do Google xác định cho người dùng trung bình. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào việc sử dụng bộ sạc đi kèm.

7 Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

8 Pixel là điện thoại không khóa mạng và hoạt động trên mạng của các nhà mạng lớn. Ở Hoa Kỳ, Pixel tương thích với tất cả các mạng dựa trên GSM và 2 mạng dựa trên CDMA là Verizon và Sprint.

9 Pixel có định mức chống nước IP67 theo tiêu chuẩn IEC 60529. Bộ sạc và các phụ kiện không có khả năng chống nước. Tìm hiểu cách giúp ngăn ngừa hư hỏng do nước.

10 Các thiết bị của Google đáp ứng yêu cầu về khả năng tương thích với thiết bị trợ thính (HAC) do Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC) đặt ra.

Điện thoại Pixel (2016)

Pixel
Hệ điều hành Android 7.1, Nougat
Màn hình
  • 5 inch
  • AMOLED FHD 441 ppi
  • Tỷ lệ khung hình 16:9
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 4
  • Lớp phủ oleophobic
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,3 MP
  • f/2 với pixel lớn 1,55 µm
  • Tự động lấy nét theo pha (PDAF) và Tự động lấy nét bằng laser (LDAF)
  • Quay video 4K (30 khung hình/giây)
  • Video chuyển động chậm HD 240 khung hình/giây (8x) và HD đầy đủ 120 khung hình/giây (4x)
  • Đèn flash LED kép CRI-90

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • Khẩu độ f/2,4 với pixel 1,4 µm
  • Quay video HD (30 khung hình/giây)
Bộ xử lý
  • Bộ xử lý lõi tứ 64 bit Qualcomm® Snapdragon™ 821 2,15 Ghz + 1,6 Ghz
  • GPU Adreno™ 530
Bộ nhớ và khả năng lưu trữ
  • Bộ nhớ trong: 32 GB hoặc 128 GB1
  • RAM: 4 GB LPDDR4
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video2
Kích thước 5,66 inch. (143,84 mm) x 2,74 inch. (69,54 mm) x 0,29 inch. (7,31 mm) ở đáy đến 0,34 inch. (8,58 mm) ở đỉnh
Trọng lượng 5,04 oz. (143 g)
Màu sắc
  • Bạc
  • Đen
  • Xanh
Phương tiện
  • Loa phát từ dưới
  • 3 micrô (2 trước, 1 sau)
  • Bộ khuếch đại âm thanh thích ứng
Pin & sạc 
  • Pin 2.770 mAh không thể tháo rời
  • Thời gian chờ: lên tới 19 ngày (456 giờ)3
  • Thời gian đàm thoại: lên tới 26 giờ3
  • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi): lên tới 13 giờ3
  • Thời gian sử dụng Internet (LTE): lên tới 13 giờ
  • Phát lại video: lên tới 13 giờ3
  • Phát lại âm thanh: lên tới 110 giờ3
  • Sạc nhanh: lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc3 4
Không dây và vị trí
  • 4G LTE với tính năng tổng hợp 3 tần số
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO, băng tần kép (2,4 GHz, 5 GHz)5
  • Bluetooth 4.2
  • NFC
  • GPS / GLONASS
  • La bàn kỹ thuật số
Cảm biến
  • Pixel Imprint
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Cảm biến Hall
  • Trung tâm cảm biến Android
Mạng

Tương thích6 với nhà cung cấp dịch vụ/mạng trên thế giới với:

Chỉ US/CA/PR:

  • GSM: GSM bốn băng tần
  • UMTS/WCDMA: B1/2/4/5/8
  • CDMA: BC0/BC1/BC10
  • TDS-CDMA: N/A
  • FDD LTE: B 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/29/30
  • TDD LTE: B 41
  • LTE 2xCA: B2+B2, B2+B4, B2+B5, B2+B12, B2+B13, B2+B17, B2+B29, B2+B30, B4+B4, B4+B5, B4+B7, B4+B12, B4+B13, B4+B17, B4+B29, B4+B30, B5+B30, B7+B7, B12+B30, B25+B25, B29+B30, B41+B41
  • LTE 3xCA: B2+B2+B12, B2+B2+B13, B2+B4+B4, B2+B4+B5, B2+B4+B12, B2+B4+B13, B2+B4+B29, B2+B5+B30, B2+B12+B30, B2+B29+B30, B4+B4+B12, B4+B4+B13, B4+B5+B30, B4+ B7+ B12, B4+B12+B30, B4+B29+B30, B41+B41+B41

Các nơi khác trên thế giới:

  • GSM: GSM bốn băng tần
  • UMTS/WCDMA: B 1/2/4/5/6/8/9/19
  • CDMA: BC0
  • TDS-CDMA: B 34/39
  • FDD LTE: B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/21/26/28/32/
  • TDD LTE: B 38/39/40/41
  • LTE 2xCA: B1+B3, B1+B5,  B1+B7, B1+B8, B1+B18, B1+B19, B1+B20, B1+B21, B1+B26, B1+B41, B3+B3, B3+B5, B3+B7, B3+B8, B3+B19, B3+B20, B3+B28, B5+B7, B7+B7, B7+B8, B7+B20, B7+B28, B19+B21, B20+B32, B38+B38, B39+B39, B39+B41, B40+B40, B41+B41
  • LTE 3xCA: B1+B3+B3, B1+B3+B5, B1+B3+B8, B1+B3+B20, B1+B5+B7, B1+B19+B21, B1+B41+B41, B3+B3+B5, B3+B3+B7, B3+B3+B8, B3+B7+B7, B3+B7+B8, B3+B7+B20, B3+B7+B28, B7+B7+B28
Cổng
  • USB Type-C
  • Khe cắm thẻ SIM nano
  • Giắc âm thanh 3,5 mm
  • USB 3.1
Vật liệu

Nhôm được anot hóa; Mặt kính Corning® Gorilla® 4

 

Lưu ý

Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng và không bao gồm dung lượng cần thiết cho hệ điều hành. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

Sao lưu không giới hạn cho ảnh và video được chụp và quay bằng điện thoại Pixel của bạn. Cần phải có Tài khoản Google. Có thể tính phí sử dụng dữ liệu.

Hiệu suất thực tế của pin sẽ thay đổi và phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm cường độ tín hiệu, cấu hình mạng, tuổi thọ của pin, nhiệt độ vận hành, các tính năng được lựa chọn, cài đặt của thiết bị cũng như mức sử dụng tính năng thoại, dữ liệu và ứng dụng khác.

Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện mức sử dụng kết hợp cả tính năng đàm thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác, theo cấu hình của người dùng thông thường do Google xác định. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào cách sử dụng bộ sạc USB Type-C 18W đi kèm.

Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

Điện thoại có thể cần thẻ SIM mới tùy theo nhà mạng.

Pixel XL
Hệ điều hành Android 7.1, Nougat
Màn hình
  • 5,5 inch
  • AMOLED QHD (2560 x 1440) 534 ppi
  • Mặt kính Corning® Gorilla® 4
  • Lớp phủ oleophobic
Máy ảnh

Máy ảnh sau

  • 12,3 MP
  • f/2 với pixel lớn 1,55 µm
  • Tự động lấy nét theo pha (PDAF) và Tự động lấy nét bằng laser (LDAF)
  • Quay video 4K (30 khung hình/giây)
  • Video chuyển động chậm HD 240 khung hình/giây (8x) và HD đầy đủ 120 khung hình/giây (4x)
  • Đèn flash LED kép CRI-90

Máy ảnh trước

  • 8 MP
  • Khẩu độ f/2,4 với pixel 1,4 µm
  • Quay video HD (30 khung hình/giây)
Bộ xử lý

Bộ xử lý lõi tứ 64 bit Qualcomm® Snapdragon™ 821 2,15 Ghz + 1,6 Ghz

Adreno™ 530 GPU

Bộ nhớ và khả năng lưu trữ
  • Bộ nhớ trong: 32 GB hoặc 128 GB1
  • RAM: 4 GB LPDDR4
  • Bộ nhớ trực tuyến không giới hạn cho ảnh và video2
Kích thước 6,09 inch. (154,72 mm) x 2,98 inch. (75,74 mm) x 0,29 inch. (7,31 mm) ở đáy đến 0,34 inch. (8,58 mm) ở đỉnh
Trọng lượng 5,92 oz. (168 g)
Màu sắc
  • Bạc
  • Đen
  • Xanh
Phương tiện
  • Loa phát từ dưới
  • 3 micrô (2 trước, 1 sau)
  • Bộ khuếch đại âm thanh thích ứng
Pin & sạc 
  • Pin 3.450 mAh không thể tháo rời
  • Thời gian chờ: lên tới 23 ngày (552 giờ)3
  • Thời gian đàm thoại: lên tới 32 giờ3
  • Thời gian sử dụng Internet (Wi-Fi): lên tới 14 giờ3
  • Thời gian sử dụng Internet (LTE): lên tới 14 giờ
  • Phát lại video: lên tới 14 giờ3
  • Phát lại âm thanh: lên tới 130 giờ3
  • Sạc nhanh: lên tới 7 giờ sử dụng chỉ với 15 phút sạc3 4
Không dây và vị trí
  • 4G LTE với tính năng tổng hợp 3 tần số
  • Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac 2x2 MIMO, băng tần kép (2,4 GHz, 5 GHz)5
  • Bluetooth 4.2
  • NFC
  • GPS / GLONASS
  • La bàn kỹ thuật số
Cảm biến
  • Pixel Imprint
  • Gia tốc kế/Con quay hồi chuyển
  • Từ kế
  • Khí áp kế
  • Cảm biến độ gần/Cảm biến ánh sáng xung quanh
  • Cảm biến Hall
  • Trung tâm cảm biến Android
Mạng

Tương thích6 với nhà cung cấp dịch vụ/mạng trên thế giới với:

Chỉ US/CA/PR:

  • GSM: GSM bốn băng tần
  • UMTS/WCDMA: B1/2/4/5/8
  • CDMA: BC0/BC1/BC10
  • TDS-CDMA: N/A
  • FDD LTE: B 1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/20/25/26/28/29/30
  • TDD LTE: B 41
  • LTE 2xCA: B2+B2, B2+B4, B2+B5, B2+B12, B2+B13, B2+B17, B2+B29, B2+B30, B4+B4, B4+B5, B4+B7, B4+B12, B4+B13, B4+B17, B4+B29, B4+B30, B5+B30, B7+B7, B12+B30, B25+B25, B29+B30, B41+B41
  • LTE 3xCA: B2+B2+B12, B2+B2+B13, B2+B4+B4, B2+B4+B5, B2+B4+B12, B2+B4+B13, B2+B4+B29, B2+B5+B30, B2+B12+B30, B2+B29+B30, B4+B4+B12, B4+B4+B13, B4+B5+B30, B4+ B7+ B12, B4+B12+B30, B4+B29+B30, B41+B41+B41

Các nơi khác trên thế giới:

  • GSM: GSM bốn băng tần
  • UMTS/WCDMA: B 1/2/4/5/6/8/9/19
  • CDMA: BC0
  • TDS-CDMA: B 34/39
  • FDD LTE: B1/2/3/4/5/7/8/12/13/17/18/19/20/21/26/28/32/
  • TDD LTE: B 38/39/40/41
  • LTE 2xCA: B1+B3, B1+B5, B1+B7, B1+B8, B1+B18, B1+B19, B1+B20, B1+B21, B1+B26, B1+B41, B3+B3, B3+B5, B3+B7, B3+B8, B3+B19, B3+B20, B3+B28, B5+B7, B7+B7, B7+B8, B7+B20, B7+B28, B19+B21, B20+B32, B38+B38, B39+B39, B39+B41, B40+B40, B41+B41
  • LTE 3xCA: B1+B3+B3, B1+B3+B5, B1+B3+B8, B1+B3+B20, B1+B5+B7, B1+B19+B21, B1+B41+B41, B3+B3+B5, B3+B3+B7, B3+B3+B8, B3+B7+B7, B3+B7+B8, B3+B7+B20, B3+B7+B28, B7+B7+B28
Cổng
  • USB Type-C
  • Khe cắm thẻ SIM nano
  • Giắc âm thanh 3,5 mm
  • USB 3.1
Vật liệu

Nhôm được anot hóa; Mặt kính Corning® Gorilla® 4

 

Lưu ý

Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng và không bao gồm dung lượng cần thiết cho hệ điều hành. Dung lượng thực tế sau khi định dạng sẽ ít hơn.

Sao lưu không giới hạn cho ảnh và video được chụp và quay bằng điện thoại Pixel của bạn. Cần phải có Tài khoản Google. Có thể tính phí sử dụng dữ liệu.

Hiệu suất thực tế của pin sẽ thay đổi và phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm cường độ tín hiệu, cấu hình mạng, tuổi thọ của pin, nhiệt độ vận hành, các tính năng được lựa chọn, cài đặt của thiết bị cũng như mức sử dụng tính năng thoại, dữ liệu và ứng dụng khác.

Số liệu thống kê mức sử dụng pin mang tính tương đối và thể hiện mức sử dụng kết hợp cả tính năng đàm thoại, chế độ chờ, duyệt web và các tính năng khác, theo cấu hình của người dùng thông thường do Google xác định. Việc sử dụng khi màn hình đang hoạt động hoặc sử dụng dữ liệu sẽ làm tiêu hao pin nhanh hơn; kết quả thực tế có thể khác. Tốc độ sạc phụ thuộc vào cách sử dụng bộ sạc USB Type-C 18W đi kèm.

Cần phải có điểm truy cập (bộ định tuyến) 802.11 a/b/g/n/ac để sử dụng Wi-Fi. Dịch vụ đồng bộ hóa, chẳng hạn như sao lưu, yêu cầu có Tài khoản Google.

Điện thoại có thể cần thẻ SIM mới tùy theo nhà mạng.

Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?