Toán tử tìm kiếm bạn có thể sử dụng với Gmail

Bạn có thể sử dụng các từ hoặc ký hiệu được gọi là toán tử tìm kiếm để lọc kết quả tìm kiếm trong Gmail. Bạn cũng có thể kết hợp các toán tử để lọc kết quả chi tiết hơn nữa.

Cách sử dụng toán tử tìm kiếm

  1. Truy cập vào Gmail.
  2. Trong hộp tìm kiếm, hãy nhập toán tử tìm kiếm.

Toán tử tìm kiếm bạn có thể sử dụng

Mẹo: Khi tìm kiếm bằng cách sử dụng toán tử tìm kiếm, bạn có thể sử dụng kết quả để thiết lập bộ lọc cho các thư đó.

Những gì bạn có thể tìm kiếm Toán tử tìm kiếm và ví dụ
Xác định người gửi

from:

Ví dụ: from:nam

Xác định người nhận

to:

Ví dụ: to:lan

Xác định người nhận đã nhận được một bản sao

cc:

bcc:

Ví dụ: cc:lan

Từ trong dòng chủ đề

subject:

Ví dụ: subject:ăn

Thư khớp với nhiều cụm từ

OR hoặc { }

Ví dụ: from:nam OR from:lan

Ví dụ: {from:nam from:lan}

Xóa thư khỏi kết quả của bạn

-

Ví dụ: ăn -phim

Tìm thư với các từ gần nhau. Sử dụng số để ghi rõ các từ có thể cách nhau bao nhiêu từ 

Thêm dấu ngoặc kép để tìm các thư mà từ bạn đặt trước sẽ ở trước.

AROUND

Ví dụ: đi AROUND 10 nghỉ

Ví dụ: "ăn AROUND 25 đêm"

Thư có một số nhãn nhất định

label:

Ví dụ: label:bạn

Thư có tệp đính kèm

has:attachment

Ví dụ: has:attachment

Thư có tệp đính kèm hoặc liên kết Google Drive, Tài liệu, Trang tính hoặc Trang trình bày

has:drive

has:document

has:spreadsheet

has:presentation

Ví dụ: has:drive

Thư có video trên YouTube

has:youtube

Ví dụ: has:youtube

Thư từ một danh sách gửi thư

list:

Ví dụ: list:thongtin@vidu.com

Tệp đính kèm với một tên hoặc loại tệp nhất định

filename:

Ví dụ: filename:pdf

Ví dụ: filename:baitap.txt

Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ chính xác

" "

Ví dụ: "ăn và xem phim tối nay"

Nhóm nhiều cụm từ tìm kiếm cùng nhau

( )

Ví dụ: subject:(ăn phim)

Thư trong bất kỳ thư mục nào, bao gồm cả Spam và Thùng rác

in:anywhere

Ví dụ: in:anywhere phim

Tìm kiếm các thư được đánh dấu là quan trọng

is:important

label:important

Ví dụ: is:important 

 

Thư gắn dấu sao, đã tạm ẩn, chưa đọc hoặc đã đọc

is:starred

is:snoozed

is:unread

is:read

Ví dụ: is:read is:starred

Thư bao gồm biểu tượng có màu cụ thể

has:yellow-star

has:blue-info

Ví dụ: has:purple-star

Người nhận trong trường cc hoặc bcc

cc:

bcc:

Ví dụ: cc:lan

Lưu ý: Bạn không thể tìm thư bạn đã nhận trên bcc.

Tìm kiếm các thư được gửi trong một khoảng thời gian nhất định

after:

before:

older:

newer:

Ví dụ: after:2004/04/16

Ví dụ: before:2004/04/18

Tìm kiếm các thư cũ hoặc mới hơn so với một khoảng thời gian bằng cách sử dụng d (ngày), m (tháng) và y (năm)

older_than:

newer_than:

Ví dụ: newer_than:2d

Tin nhắn trò chuyện

is:chat

Ví dụ: is:chat phim

Tìm kiếm theo email cho các thư đã gửi

deliveredto:

Ví dụ: deliveredto:tennguoidung@gmail.com

Thư nằm trong một danh mục nhất định

category:

Ví dụ: category:updates

Thư lớn hơn một kích thước nhất định theo byte

size:

Ví dụ: size:1000000

Thư lớn hơn hoặc nhỏ hơn một kích thước nhất định theo byte

larger:

smaller:

Ví dụ: larger:10M

Kết quả khớp chính xác với một từ

+

Ví dụ: +cua

Thư có tiêu đề id-thư nhất định

Rfc822msgid:

Ví dụ: rfc822msgid:200503292@vidu.com 

Thư có hoặc không có một nhãn

has:userlabels

has:nouserlabels

Ví dụ: has:nouserlabels 

Lưu ý: Nhãn chỉ được thêm vào một thư chứ không phải toàn bộ cuộc hội thoại.

Lưu ý: Khi sử dụng các số trong truy vấn, dấu cách hoặc dấu gạch ngang (-) sẽ phân tách một số trong khi dấu chấm (.) sẽ là phần thập phân. Ví dụ: 01.2047-100 được xem là 2 số: 01.2047 and 100.

Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?