Google Xu hướng cho phép bạn phân tích mức độ quan tâm trong hoạt động tìm kiếm bằng cách so sánh mức thay đổi của một xu hướng với các khoảng thời gian trước đó ngay trong dòng thời gian. Điều này cung cấp cho bạn bối cảnh trực quan tức thì để giúp hiểu rõ hành vi tìm kiếm hiện tại khác với các điểm chuẩn trước đây như thế nào.
Cách sử dụng tính năng so sánh nhanh
Cách so sánh dữ liệu tìm kiếm:
- Truy cập vào trends.google.com/explore.
- Trong thanh tìm kiếm, hãy nhập một chủ đề hoặc cụm từ tìm kiếm.
- Tìm các thẻ so sánh ở phía trên dòng thời gian.
- Nhấp vào một thẻ để xem thông tin so sánh về mức độ quan tâm trung bình trong hoạt động tìm kiếm trong khoảng thời gian đã chọn so với khoảng thời gian trước đó, cùng với đường so sánh trước đây.
Trực quan hoá dữ liệu
Khi bạn nhấp vào một thẻ so sánh, Google Xu hướng sẽ cập nhật biểu đồ để thêm một đường tham chiếu trước đây và một đường so sánh trung bình. Điều này cho biết mức độ quan tâm hiện tại trong hoạt động tìm kiếm và liệu xu hướng tìm kiếm có đang diễn biến tương tự hay khác với xu hướng trong quá khứ.
Chú thích: Ảnh động cho thấy người dùng trên trends.google.com/explore (máy tính) đang chọn cụm từ tìm kiếm "world cup" rồi nhấp vào thẻ so sánh nhanh.
Chú thích: Ảnh động cho thấy người dùng trên trends.google.com/explore (thiết bị di động) đang chọn cụm từ tìm kiếm "world cup" rồi nhấp vào thẻ so sánh nhanh.
Tại sao nên sử dụng tính năng so sánh nhanh?
- Nhận thông tin chi tiết nhanh hơn: Nhanh chóng xác định xem mức độ quan tâm tăng đột biến là bất thường hay nằm trong chu kỳ thông thường theo mùa.
- Đơn giản hoá số liệu phân tích: Xem ngay mức thay đổi dưới dạng tỷ lệ phần trăm mà không cần tính toán theo cách thủ công.
- Lập kế hoạch chiến lược: Sử dụng các điểm chuẩn trước đây để dự đoán chính xác hơn những thay đổi về mức độ quan tâm trong hoạt động tìm kiếm sau này ở lĩnh vực của bạn.
Các điểm chuẩn so sánh hiện có
Các thẻ so sánh nhanh cung cấp dữ liệu cho nhiều khung thời gian, giúp bạn chọn mức độ chi tiết cần thiết cho nghiên cứu của mình.
|
Phạm vi thời gian |
Khoảng thời gian trước đó |
Cùng thời điểm của khoảng thời gian trước |
|
1 giờ qua |
so với 1 giờ trước đó |
so với cùng thời điểm hôm qua |
|
4 giờ qua |
so với 4 giờ trước đó |
so với cùng thời điểm hôm qua |
|
24 giờ qua |
so với 24 giờ trước đó |
so với cùng thời điểm tuần trước |
|
Tuần qua |
so với tuần trước đó |
so với cùng kỳ năm trước |
|
Tháng qua |
so với tháng trước đó |
so với cùng kỳ năm trước |
|
3 tháng qua |
so với 3 tháng trước đó |
so với cùng kỳ năm trước |
|
Năm qua |
so với năm trước đó |
— |
|
5 năm qua |
so với 5 năm trước đó |
— |
|
Tuỳ chỉnh |
— |
— |
|
Năm (Ví dụ: "2025") |
so với <năm> (Ví dụ: "so với năm 2024") |
— |