Nhập văn bản bằng giọng nói

Bạn có thể nhập và chỉnh sửa bằng cách nói trong Google Tài liệu hoặc trong bản ghi chú của người thuyết trình trên Google Trang trình bày.

Lưu ý: Tính năng này chỉ sử dụng được trong trình duyệt Chrome.

Bước 1: Bật micrô của bạn

Để sử dụng lệnh thoại hoặc tính năng nhập liệu bằng giọng nói, micrô trên máy tính cần được bật và đang hoạt động.

Các thiết bị và micrô sẽ khác nhau. Do đó, hãy kiểm tra hướng dẫn sử dụng máy tính của bạn để được hướng dẫn. Mục cài đặt micrô thường nằm trong phần System Preferences (Tùy chọn hệ thống) trên máy Mac hoặc Control Panel (Bảng điều khiển) trên máy tính.

Bước 2: Sử dụng tính năng nhập liệu bằng giọng nói

Nhập văn bản bằng giọng nói

Bắt đầu nhập liệu bằng giọng nói trong một tài liệu

  1. Kiểm tra xem micrô của bạn có hoạt động không.
  2. Mở một tài liệu trong Google Tài liệu bằng trình duyệt Chrome.
  3. Nhấp vào phần Công cụ sau đó Nhập liệu bằng giọng nói. Một hộp micrô sẽ xuất hiện.
  4. Khi bạn đã sẵn sàng nói, hãy nhấp vào micrô.
  5. Nói rõ ràng với âm lượng và tốc độ bình thường (xem bên dưới để biết thêm thông tin về việc sử dụng dấu câu).
  6. Khi bạn đã xong, hãy nhấp lại vào micrô.

Bắt đầu nhập liệu bằng giọng nói trong bản ghi chú của người thuyết trình trên Trang trình bày

  1. Kiểm tra xem micrô của bạn có hoạt động không.
  2. Mở một bản trình bày trong Google Trang trình bày bằng trình duyệt Chrome.
  3. Nhấp vào phần Công cụ sau đó Nhập bằng giọng nói vào phần ghi chú của người thuyết trình. Phần ghi chú của người thuyết trình đang mở và một hộp micrô sẽ xuất hiện.
  4. Khi bạn đã sẵn sàng nói, hãy nhấp vào micrô.
  5. Nói rõ ràng với âm lượng và tốc độ bình thường (xem bên dưới để biết thêm thông tin về việc sử dụng dấu câu).
  6. Khi bạn đã xong, hãy nhấp lại vào micrô.

Sửa lỗi trong khi nhập liệu bằng giọng nói

  • Nếu nhầm lẫn trong khi đang nhập bằng giọng nói, bạn có thể di chuyển con trỏ tới lỗi này và sửa lỗi mà không cần tắt micrô.
  • Sau khi sửa lỗi, di chuyển con trỏ quay lại vị trí bạn muốn tiếp tục.
  • Để xem danh sách các mục đề xuất, hãy nhấp chuột phải vào các từ được gạch chân màu xám.

Những ngôn ngữ hoạt động với tính năng nhập liệu bằng giọng nói

Tính năng Nhập liệu bằng giọng nói hoạt động ở các ngôn ngữ và giọng sau:

Tiếng Nam Phi, tiếng Amharic, tiếng Ả Rập, tiếng Ả Rập (Algeria), tiếng Ả Rập (Bahrain), tiếng Ả Rập (Ai Cập), tiếng Ả Rập (Israel), tiếng Ả Rập (Jordan), tiếng Ả Rập (Kuwait), tiếng Ả Rập (Lebanon), tiếng Ả Rập (Morocco), tiếng Ả Rập (Oman), tiếng Ả Rập (Palestine), tiếng Ả Rập (Qatar), tiếng Ả Rập (Ả Rập Xê Út), tiếng Ả Rập (Tunisia), tiếng Ả Rập (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất), tiếng Armenia, tiếng Azerbaijan, tiếng Bahasa Indonesia, tiếng Basque, tiếng Bengali (Bangladesh), tiếng Bengali (Ấn Độ), tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Trung (Giản thể), tiếng Trung (Phồn thể), tiếng Trung (Hong Kong), tiếng Croatia, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh (Úc), tiếng Anh (Canada), tiếng Anh (Ghana), tiếng Anh (Ấn Độ), tiếng Anh (Ireland), tiếng Anh (Kenya), tiếng Anh (New Zealand), tiếng Anh (Nigeria), tiếng Anh (Philippines), tiếng Anh (Nam Phi), tiếng Anh (Tanzania), tiếng Anh (Anh), tiếng Anh (Mỹ), tiếng Farsi, tiếng Philippines, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Galicia, tiếng Georgia, tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Gujarati, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng Iceland, tiếng Ý, tiếng Ý (Ý), tiếng Ý (Thuỵ Sĩ), tiếng Nhật, tiếng Java, tiếng Kannada, tiếng Khmer, tiếng Hàn, tiếng Lào, tiếng Latvia, tiếng Lithuania, tiếng Malayalam, tiếng Malaysia, tiếng Marathi, tiếng Nepal, tiếng Na Uy, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha), tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Serbia, tiếng Sinhala, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha (Argentina), tiếng Tây Ban Nha (Bolivia), tiếng Tây Ban Nha (Chile), tiếng Tây Ban Nha (Colombia), tiếng Tây Ban Nha (Costa Rica), tiếng Tây Ban Nha (Ecuador), tiếng Tây Ban Nha (El Salvador), tiếng Tây Ban Nha (Tây Ban Nha), tiếng Tây Ban Nha (Mỹ), tiếng Tây Ban Nha (Guatemala), tiếng Tây Ban Nha (Honduras), tiếng Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), tiếng Tây Ban Nha (Mexico), tiếng Tây Ban Nha (Nicaragua), tiếng Tây Ban Nha (Panama), tiếng Tây Ban Nha (Paraguay), tiếng Tây Ban Nha (Peru), tiếng Tây Ban Nha (Puerto Rico), tiếng Tây Ban Nha (Uruguay), tiếng Tây Ban Nha (Venezuela), tiếng Sunda, tiếng Swahili (Kenya), tiếng Swahili (Tanzania), tiếng Thuỵ Điển, tiếng Tamil (Ấn Độ), tiếng Tamil (Malaysia), tiếng Tamil (Singapore), tiếng Tamil (Sri Lanka), tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Urdu (Ấn Độ), tiếng Urdu (Pakistan), tiếng Việt, tiếng Zulu.

Thêm dấu câu

Bạn có thể sử dụng nhiều cụm từ để thêm dấu câu vào văn bản. Không phải ngôn ngữ nào cũng có dấu câu:
 

Bước 3: Sử dụng lệnh thoại

Sau khi bắt đầu nhập liệu bằng giọng nói, bạn có thể sử dụng các lệnh để chỉnh sửa và định dạng tài liệu. Ví dụ: "Select paragraph" (Chọn đoạn), "italics" (in nghiêng) hoặc "Go to the end of the line" (Chuyển tới cuối dòng).

Lưu ý:

  • Lưu ý: Lệnh thoại chỉ có sẵn bằng tiếng Anh. Cả ngôn ngữ tài khoản và tài liệu đều phải bằng tiếng Anh.
  • Bạn không thể sử dụng lệnh thoại trong bản ghi chú của người thuyết trình trên Trang trình bày.

Chọn văn bản

Để chọn văn bản, hãy nói những lệnh sau:

  • Chọn [word or phrase]
  • Chọn tất cả
  • Chọn tất cả văn bản trùng khớp
  • Chọn mục danh sách
  • Chọn mục danh sách ở cấp hiện tại
  • Chọn ký tự tiếp theo
  • Chọn [number] ký tự tiếp theo
  • Chọn ký tự cuối cùng
  • Chọn [number] ký tự cuối cùng
  • Chọn dòng
  • Chọn dòng tiếp theo
  • Chọn [number] dòng tiếp theo
  • Chọn dòng cuối cùng
  • Chọn [number] dòng cuối cùng
  • Chọn đoạn
  • Chọn đoạn tiếp theo
  • Chọn [number] đoạn tiếp theo
  • Chọn đoạn cuối cùng
  • Chọn [number] đoạn cuối cùng
  • Chọn từ
  • Chọn từ tiếp theo
  • Chọn [number] từ tiếp theo
  • Chọn từ cuối cùng
  • Chọn [number] từ cuối cùng
  • Bỏ chọn
  • Bỏ chọn
  • Bỏ chọn hết

Định dạng tài liệu

Để định dạng tài liệu, hãy nói những lệnh sau:

Định dạng văn bản

  • Áp dụng đề mục nhỏ [1–6]
  • Áp dụng văn bản thường
  • Áp dụng phụ đề
  • Áp dụng tựa đề
  • In đậm
  • In nghiêng
  • In nghiêng
  • Gạch ngang chữ
  • Chỉ số dưới
  • Chỉ số trên
  • Gạch dưới
  • Chữ hoa
  • Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ
  • Chữ thường

Đánh dấu và màu văn bản

  • Màu văn bản [màu]
  • Đánh dấu
  • Đánh dấu [color]
  • Màu nền [color]
  • Xóa đánh dấu
  • Xoá màu nền
Lưu ý: Những màu có sẵn là: đỏ, dâu đỏ, cam, vàng, xanh lục, xanh lơ, xanh dương, xanh lam hoa ngô, tía, đỏ tía, đen, trắng và xám. Đối với tất cả các màu trừ màu đen và trắng, bạn có thể thêm "nhạt" hoặc "đậm" cùng với số từ 1 đến 3 (đối với màu xám, từ 1 đến 4), chẳng hạn như "tía đậm 3". Nếu bạn chỉ nói từ "highlight" (đánh dấu) thì màu đánh dấu là màu vàng.

Kích thước phông chữ

  • Giảm kích thước phông chữ
  • Tăng kích thước phông chữ
  • Kích thước phông chữ [6-400]
  • Phóng to
  • Thu nhỏ

Định dạng đoạn

  • Giảm thụt lề
  • Tăng thụt lề
  • Giãn cách dòng [1-100]
  • Giãn cách dòng kép
  • Giãn cách dòng đơn

Căn chỉnh

  • Căn giữa
  • Căn đều
  • Căn trái
  • Căn phải
  • Căn giữa
  • Căn trái
  • Căn phải

Cột

  • Áp dụng 1 cột
  • Áp dụng 2 cột
  • Áp dụng 3 cột
  • Tuỳ chọn cột
  • Chèn ngắt cột

Danh sách

  • Tạo danh sách có dấu đầu dòng
  • Tạo danh sách được đánh số
  • Chèn dấu đầu dòng
  • Chèn số

Xoá định dạng

  • Xoá định dạng
  • Xóa định dạng
  • Xóa in đậm
  • Xóa in nghiêng
  • Xóa gạch ngang chữ
  • Xoá gạch chân

Chỉnh sửa tài liệu

Để chỉnh sửa tài liệu, hãy nói những lệnh sau:

  • Sao chép
  • Cắt
  • Dán
  • Xoá
  • Xoá từ cuối cùng
  • Xoá [từ hoặc cụm từ]
  • Chèn đường liên kết [sau đó nói URL bạn muốn sử dụng]
  • Sao chép đường liên kết
  • Xoá đường liên kết
  • Chèn mục lục
  • Xóa mục lục
  • Cập nhật mục lục
  • Chèn nhận xét [rồi nói nhận xét của bạn]
  • Chèn dấu trang
  • Chèn phương trình
  • Chèn chân trang
  • Chèn chú thích cuối trang
  • Chèn tiêu đề
  • Chèn dòng ngang
  • Chèn phần ngắt trang

Lưu ý:

  • Nếu bạn nói "Xoá" thì từ trước con trỏ sẽ bị xoá.
  • Nếu bạn chọn văn bản chứa URL và nói "Insert link" (Chèn đường liên kết), thì văn bản đó sẽ trở thành siêu liên kết.

Thêm và chỉnh sửa bảng

Để thêm và chỉnh sửa bảng, hãy nói những lệnh sau:

  • Chèn bảng
  • Chèn bảng [1-20] hàng đến [1-20] cột
  • Chèn hàng
  • Chèn cột
  • Chèn cột mới
  • Chèn cột mới vào bên trái
  • Chèn hàng mới
  • Chèn hàng mới phía trên
  • Chèn hàng mới phía dưới
  • Xóa cột
  • Xóa hàng
  • Xóa bảng
  • Xóa cột
  • Xóa hàng
  • Xóa bảng
  • Thoát khỏi bảng

Di chuyển quanh tài liệu

Để di chuyển quanh tài liệu, hãy nói những lệnh sau:

Phần 1 Phần 2 Phần 3

Ví dụ:

Chuyển tới

cuối đoạn

Chuyển tới

Di chuyển tới

cuối

đầu

đoạn

cột

dòng

hàng

bảng

tài liệu

Chuyển tới

Di chuyển tới

tiếp theo

trước

ký tự

cột

chú thích cuối trang

thay đổi định dạng

tiêu đề

tiêu đề [1-6]

hình ảnh

dòng

liên kết

danh sách

mục danh sách

lỗi chính tả

đoạn

hàng

bảng

từ

trang

Chuyển

Di chuyển

về phía trước

ra phía sau

[number] ký tự

[number] từ

Chuyển

Di chuyển

lên

xuống

[number] dòng

[số] đoạn

Di chuyển

  • Di chuyển xuống
  • Di chuyển lên

Dừng tính năng nhập liệu bằng giọng nói

Để dừng tính năng nhập liệu bằng giọng nói, hãy nói "Stop listening" (Dừng nghe).

Tiếp tục nhập liệu bằng giọng nói

Để di chuyển con trỏ đến cuối đoạn và lại bắt đầu nhập liệu bằng giọng nói, hãy nói "Resume" (Tiếp tục).

Để di chuyển con trỏ đến cuối một từ hoặc cụm từ cụ thể, hãy nói "Resume with [word or phrase]" (Tiếp tục với [từ hoặc cụm từ]).

Sau đây là tất cả lệnh bạn có thể nói để tiếp tục nhập liệu bằng giọng nói:

  • Tiếp tục
  • Tiếp tục với [word or phrase]
  • Chuyển đến cuối đoạn
  • Di chuyển đến cuối đoạn
  • Chuyển đến cuối dòng
  • Di chuyển đến cuối dòng
  • Chuyển đến [từ]
Các lệnh để mở phần trợ giúp

Để mở danh sách các khẩu lệnh trong tài liệu, hãy nói những lệnh sau:

  • Trợ giúp nhập liệu bằng giọng nói
  • Danh sách khẩu lệnh
  • Xem tất cả khẩu lệnh
Nói (dành cho chế độ hỗ trợ tiếp cận)

Để sử dụng những lệnh này, hãy bật chế độ hỗ trợ trình đọc màn hình. Tốt nhất là đeo tai nghe để phản hồi của trình đọc màn hình không bị nhập vào tài liệu của bạn.

  • Nói vị trí con trỏ
  • Nói từ vị trí con trỏ
  • Nói vùng lựa chọn
  • Nói định dạng của vùng lựa chọn
  • Nói tiêu đề của hàng và cột của bảng
  • Nói vị trí ô của bảng
  • Nói tiêu đề cột của bảng
  • Nói tiêu đề hàng của bảng

Khắc phục sự cố

Nếu tính năng nhập liệu bằng giọng nói không hoạt động, hãy thử những bước sau.

"Chúng tôi gặp khó khăn khi nghe bạn nói"

Nếu bạn thấy thông báo lỗi cho biết "Chúng tôi gặp khó khăn khi nghe bạn nói", hãy thử các cách sau:

  • Di chuyển sang một phòng yên tĩnh.
  • Cắm một micrô bên ngoài.
  • Điều chỉnh âm lượng của thiết bị vào trên micrô của bạn.

Micrô không hoạt động

Nếu micrô không thể hoạt động trên máy tính, hãy thử những thao tác sau:

  • Hãy chắc chắn rằng micrô không bị hỏng.
  • Kiểm tra các chế độ cài đặt micrô trong phần lựa chọn ưu tiên về hệ thống trên máy tính.
  • Kiểm tra xem bạn đã cắm micrô chưa và không có ứng dụng nào khác đang sử dụng micrô này.
  • Di chuyển sang một phòng yên tĩnh.
  • Khởi động lại máy tính.

Lệnh thoại không hoạt động

Nếu khẩu lệnh không hoạt động, hãy thử các cách sau:

  • Nói chậm và rõ hơn
  • Tạm dừng trước và sau mỗi lệnh. Nội dung lệnh của bạn có thể hiển thị giây lát trong tài liệu. Ví dụ: nếu bạn nói "select all" (chọn tất cả), các từ "select all" (chọn tất cả) sẽ xuất hiện trước khi văn bản của bạn được chọn.
  • Micrô hiển thị bong bóng chứa lệnh gần đây nhất. Xác minh rằng Tài liệu hoặc Trang trình bày đã nghe đúng lệnh. Nếu không, bạn chỉ cần nói "Undo" (Huỷ).
Thông tin này có hữu ích không?
Chúng tôi có thể cải thiện trang này bằng cách nào?
Tìm kiếm
Xóa tìm kiếm
Đóng tìm kiếm
Các ứng dụng của Google
Menu chính
Tìm kiếm trong Trung tâm trợ giúp
true
35
false
false