Hàm HEX2DEC chuyển đổi số thập lục phân có dấu sang định dạng thập phân.
Ví dụ mẫu
HEX2DEC("f3")
HEX2DEC(A2)
Cú pháp
HEX2DEC(số_thập_lục_phân_có_dấu)
-
số_thập_lục_phân_có_dấu– Giá trị thập lục phân 40 bit có dấu được chuyển đổi sang thập phân, cho sẵn dưới dạng chuỗi.-
Bit có nghĩa nhất của
số_thập_lục_phân_có_dấulà bit dấu; có nghĩa là số âm được biểu diễn dưới định dạng bổ sung của 2. -
Đối với hàm này, giá trị tối đa là 7fffffffff nếu là giá trị dương và giá trị tối thiểu là 8000000000 nếu là giá trị âm.
-
Nếu
số_thập_lục_phân_có_dấucho sẵn dưới dạng số thập lục phân hợp lệ, số đó sẽ được chuyển đổi tự động thành giá trị nhập vào dạng chuỗi thích hợp. Ví dụ:HEX2DEC(199)vàHEX2DEC("199")cùng trả về kết quả:409.
-
Lưu ý
-
Với giá trị thập lục phân bất kỳ, chỉ có chữ số
0–9và chữ cái A–F là hợp lệ. Các chữ số khác sẽ khiếnHEX2DECtrả về lỗi#NUM!.- Các chữ số thập lục phân không phân biệt chữ hoa chữ thường;
a–fvà A–F là tương đương nhau.
- Các chữ số thập lục phân không phân biệt chữ hoa chữ thường;
Xem thêm
OCT2HEX: Hàm OCT2HEX chuyển đổi số bát phân có dấu thành định dạng thập lục phân có dấu.
OCT2DEC: Hàm OCT2DEC chuyển đổi số bát phân có dấu sang định dạng thập phân.
OCT2BIN: Hàm OCT2BIN chuyển đổi số bát phân có dấu sang định dạng nhị phân có dấu.
HEX2OCT: Hàm HEX2OCT chuyển đổi số thập lục phân có dấu sang định dạng bát phân có dấu.
HEX2BIN: Hàm HEX2BIN chuyển đổi số thập lục phân có dấu sang định dạng nhị phân có dấu.
DEC2OCT: Hàm DEC2OCT chuyển đổi số thập phân sang định dạng bát phân có dấu.
DEC2HEX: Hàm DEC2HEX chuyển đổi số thập phân sang định dạng thập lục phân có dấu
DEC2BIN: Hàm DEC2BIN chuyển đổi số thập phân sang định dạng nhị phân có dấu.
BIN2OCT: Hàm BIN2OCT chuyển đổi số nhị phân có dấu sang định dạng bát phân có dấu.
BIN2HEX: Hàm BIN2HEX chuyển đổi số nhị phân có dấu sang định dạng thập lục phân có dấu.
BIN2DEC: Hàm BIN2DEC chuyển đổi số nhị phân có dấu sang định dạng thập phân.
Ví dụ
Chuyển đổi một số thập lục phân sang giá trị thập phân.