Chỉ định đơn vị tiền tệ
Analytics có một số chỉ số kiếm tiền tiêu chuẩn và được tính toán (được coi là các giá trị của đơn vị tiền tệ) bao gồm:
- Doanh thu từ giao dịch mua hàng
- Thuế
- Vận chuyển
- Doanh thu theo mặt hàng
- Doanh thu mỗi giao dịch
- Tổng giá trị
Nếu bạn đặt value trong dữ liệu sự kiện, thì currency là tham số bắt buộc đối với chỉ số doanh thu để được tính toán chính xác. Loại đơn vị tiền tệ chung của một tài sản (Google Analytics) giúp xác định đơn vị tiền tệ của tất cả các giá trị này trong báo cáo.
Theo mặc định, loại đơn vị tiền tệ chung của một tài sản hoặc chế độ xem báo cáo là USD. Những doanh nghiệp không giao dịch bằng USD có thể định cấu hình một tài sản hoặc chế độ xem báo cáo trên trang Cài đặt tài sản hoặc Cài đặt chế độ xem để sử dụng đơn vị tiền tệ được hỗ trợ.
Sử dụng nội tệ
Những doanh nghiệp giao dịch bằng nhiều đơn vị tiền tệ có thể chỉ định một loại nội tệ khi gửi dữ liệu giao dịch đến Analytics. Analytics sẽ chuyển đổi dữ liệu dựa vào tỷ giá hối đoái của ngày hôm trước.
Tìm hiểu cách đặt loại nội tệ của một giao dịch hoặc mặt hàng trong các thư viện hoặc giao thức được hỗ trợ sau đây:
Mã và đơn vị tiền tệ được hỗ trợ
Tính năng đo lường hoạt động kiếm tiền của Analytics hỗ trợ các mã và đơn vị tiền tệ sau đây:
| Mã tiền tệ | Tên đơn vị tiền tệ |
|---|---|
| AED | Dirham Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất |
| ANG | Guilder của Antille thuộc Hà Lan |
| ARS | Peso Argentina |
| AUD | Đô la Úc |
| AZN | Manat Azerbaijan |
| BAM | Mark có thể chuyển đổi của Bosnia-Herzegovina |
| BBD | Đô la Barbadia |
| BDT | Taka Bangladesh |
| BGN | Lev Bungaria |
| BHD | Dinar Bahrain |
| BND | Ðô la Brunei |
| BOB | Boliviano Bolivia |
| BRL | Real Brazil |
| BWP | Pula Botswana |
| BYN | Rúp Belarus |
| CAD | Đô la Canada |
| CHF | Franc Thụy Sĩ |
| CLP | Peso Chile |
| CNY | Nhân dân tệ |
| COP | Peso Colombia |
| CRC | Colón Costa Rica |
| CZK | Cuaron Séc |
| DKK | Krone Đan Mạch |
| DOP | Peso Dominica |
| DZD | Dinar Algerie |
| EGP | Bảng Ai Cập |
| EUR | Euro |
| FJD | Đô la Fiji |
| GBP | Bảng Anh |
| GEL | Lari Georgia |
| GHS | Cedi Ghana |
| GTQ | Quetzal Guatemala |
| HKD | Đô la Hồng Kông |
| HNL | Lempira Honduras |
| HRK | Kuna Croatia |
| HUF | Phôrin Hungari |
| IDR | Rupia Indonesia |
| ILS | Shekel mới của Israel |
| INR | Rupee Ấn Ðộ |
| ISK | Króna Iceland |
| JMD | Đô la Jamaica |
| JOD | Dinar Jordan |
| JPY | Yên Nhật |
| KES | Shilling Kenya |
| KRW | Won Hàn Quốc |
| KWD | Dinar Kuwait |
| KYD | Đô la Quần đảo Cayman |
| KZT | Tenge Kazakhstan |
| LBP | Bảng Liban |
| LKR | Rupee Sri Lanka |
| LTL | Litas Lithuania |
| LVL | Lats Latvia |
| MAD | Dirham Morocco |
| MDL | Leu Moldova |
| MKD | Denar Macedonia |
| MMK | Kyat Myanmar |
| MRO | Ouguiya Mauritania |
| MUR | Rupee Mauritius |
| MVR | Rufiyaa Maldives |
| MXN | Peso Mexico |
| MYR | Ringgit Malaysia |
| NAD | Đô la Namibia |
| NGN | Naira Nigeria |
| NIO | Córdoba Nicaragua |
| NOK | Krone Na Uy |
| NPR | Rupee Nepal |
| NZD | Đô la New Zealand |
| OMR | Rial Oman |
| PAB | Balboa Panama |
| PEN | Sol Peru |
| PGK | Kina Papua New Guinea |
| PHP | Peso Philippines |
| PKR | Rupi Pakistan |
| PLN | Zloty Ba Lan |
| PYG | Guarani Paraguay |
| QAR | Riyal Qatar |
| RON | Leu Rumani |
| RSD | Ðina Serbia |
| RUB | Rúp Nga |
| SAR | Riyal Ả Rập Xê Út |
| SCR | Rupee Seychelles |
| SEK | Krona Thụy Điển |
| SGD | Đô la Singapore |
| SLL | Leone Sierra Leone |
| SRD | Đô la Suriname |
| THB | Bạt Thái Lan |
| TND | Dinar Tunisia |
| TRY | Lira Thổ Nhĩ Kỳ |
| TTD | Đô la Trinidad và Tobago |
| TWD | Ðô la mới của Ðài Loan |
| TZS | Shilling Tanzania |
| UAH | Hryvnia Ukraina |
| UGX | Shilling Uganda |
| USD | Đô la Mỹ |
| UYU | Peso Uruguay |
| UZS | Som Uzbekistan |
| VEF | Bolívar Venezuela |
| VND | Ðồng Việt Nam |
| XAF | Franc CFA Trung Phi |
| XOF | Franc CFA Tây Phi |
| YER | Rial Yemen |
| ZAR | Rand Nam Phi |
| ZMW | Kwacha Zambia |