Việc theo dõi hiệu quả của các thông báo có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về người dùng cũng như cách họ tương tác với ứng dụng của bạn.
Hãy dùng thẻ chỉ số ở đầu trang Thông báo cho một số loại thông báo nhất định để theo dõi tỷ lệ hiển thị thông báo của bạn cho người dùng ứng dụng cùng với những lựa chọn của họ. Tải xuống và xem tệp .CSV liên quan để có chế độ xem chi tiết và linh động hơn về dữ liệu.
Báo cáo chứa dữ liệu cho tất cả những ứng dụng mà bạn đã thiết lập trong Ad Manager và AdMob sẽ hiển thị thông báo cho người dùng.
Thẻ chỉ số
Tìm thẻ chỉ số
Hãy hoàn tất các bước sau để xem thẻ chỉ số cho một quy định cụ thể về quyền riêng tư:
- Đăng nhập vào tài khoản AdMob tại https://admob.google.com.
- Nhấp vào Quyền riêng tư và thông báo.
- Nhấp vào Quản lý trên một trong các thẻ loại thông báo trên trang Quyền riêng tư và thông báo. Thẻ chỉ số nằm ở đầu trang Thông báo.
Các chỉ số được hiển thị
Các bảng sau mô tả những chỉ số hiển thị trong thẻ chỉ số cho từng loại thông báo.
Thông báo theo quy định của Châu Âu
| Chỉ số | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Số lượt hiển thị thông báo |
Số lần một thông báo theo quy định của Châu Âu được hiển thị cho người dùng trên tất cả các trang web/ứng dụng hiện hành. Dữ liệu được tổng hợp trong 30 ngày qua. |
|
Tỷ lệ đồng ý |
Tỷ lệ phần trăm thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng đồng ý với mọi mục đích và nhà cung cấp. Dữ liệu được tổng hợp trong 30 ngày qua. Công thức: (Thông báo mà trong đó người dùng đồng ý với mọi mục đích và nhà cung cấp) / (Thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng đã thực hiện hành động) Bao gồm những trường hợp mà người dùng nhấp vào "Đồng ý" và khi người dùng đồng ý với mọi lựa chọn trong quy trình lấy sự đồng ý tuỳ chỉnh. Mẫu số không bao gồm các thông báo mà trong đó người dùng không thực hiện hành động. |
Thông báo về Giá trị nhận dạng cho nhà quảng cáo (IDFA)
| Chỉ số | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Số lượt hiển thị thông báo |
Số lần một thông báo về IDFA được hiển thị cho người dùng. Bao gồm cả thông báo giải thích về IDFA và thông báo theo quy định của Châu Âu được hiển thị ngay trước cảnh báo Minh bạch về việc theo dõi ứng dụng (App Tracking Transparency, viết tắt là ATT) trên iOS. |
|
Tỷ lệ đồng ý theo ATT |
Tỷ lệ phần trăm cảnh báo ATT trên iOS được kích hoạt bởi thông báo về IDFA mà trong đó người dùng chọn cho phép theo dõi. Được tính bằng cách lấy chỉ số về trạng thái đồng ý theo ATT của IDFA chia cho tổng số lần cảnh báo ATT được hiển thị. Công thức: (cảnh báo ATT trên iOS khi người dùng chọn "Cho phép theo dõi") / (cảnh báo ATT trên iOS) |
Báo cáo CSV
Ngoài thẻ chỉ số, thông tin này cũng có trong tệp .CSV chứa các chỉ số và phương diện khác. Để tải tệp CSV xuống, hãy nhấp vào Tải xuống trong thẻ chỉ số.
Phương diện và chỉ số
Chung
| Phương diện | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Nhóm hệ điều hành |
Hệ điều hành của thiết bị (Android hoặc iOS). |
|
Ngày |
Ngày hiển thị thông báo. |
|
Mã ứng dụng |
Mã nhận dạng duy nhất được liên kết với ứng dụng trong AdMob. |
|
Mã cửa hàng ứng dụng |
Mã nhận dạng duy nhất do cửa hàng ứng dụng chỉ định cho ứng dụng. |
|
Cửa hàng ứng dụng |
Tên của cửa hàng ứng dụng mà người dùng đã tải ứng dụng xuống. |
Thông báo theo quy định của Châu Âu
| Chỉ số | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Số lượt hiển thị thông báo theo quy định của Châu Âu |
Số lần một thông báo theo quy định của Châu Âu được hiển thị cho người dùng. |
|
Sự đồng ý hoàn toàn theo quy định của Châu Âu |
Số lượng thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng đồng ý với mọi mục đích và nhà cung cấp. Bao gồm những trường hợp mà người dùng nhấp vào "Đồng ý" và khi người dùng đồng ý với mọi lựa chọn trong quy trình lấy sự đồng ý tuỳ chỉnh. |
|
Sự đồng ý tuỳ chỉnh theo quy định của Châu Âu |
Số lượng thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng đã đưa ra lựa chọn về sự đồng ý sau khi chọn "Quản lý các lựa chọn". Không bao gồm những trường hợp mà người dùng đồng ý hoặc từ chối mọi mục đích và nhà cung cấp. |
|
Không đồng ý theo quy định của Châu Âu |
Số lượng thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng từ chối mọi mục đích và nhà cung cấp. Bao gồm những trường hợp mà người dùng nhấp vào "Không đồng ý" và người dùng từ chối mọi lựa chọn trong quy trình lấy sự đồng ý tuỳ chỉnh. |
|
Không đưa ra quyết định theo quy định của Châu Âu |
Số lượng thông báo theo quy định của Châu Âu mà trong đó người dùng chưa xem hết quy trình thông báo nên không thực hiện hành động trong thông báo. |
Thông báo theo quy định của Hoa Kỳ
| Chỉ số | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Chọn không đồng ý |
Số lần người dùng đã chọn không đồng ý trong thông báo theo quy định của các tiểu bang ở Hoa Kỳ hoặc Đạo luật về quyền riêng tư của người tiêu dùng tại California (CCPA) trong 30 ngày qua. |
|
Số lượt hiển thị thông báo |
Số lần một thông báo theo quy định của các tiểu bang ở Hoa Kỳ được hiển thị cho người dùng. Dữ liệu được tổng hợp trong 30 ngày qua. |
Thông báo về Giá trị nhận dạng cho nhà quảng cáo (IDFA)
| Chỉ số | Nội dung mô tả |
|---|---|
|
Số lượt hiển thị thông báo |
Số lần một thông báo về IDFA được hiển thị cho người dùng. Bao gồm cả thông báo giải thích về IDFA và thông báo theo quy định của Châu Âu được hiển thị ngay trước cảnh báo Minh bạch về việc theo dõi ứng dụng (App Tracking Transparency, viết tắt là ATT) trên iOS. Dữ liệu được tổng hợp trong 30 ngày qua. |
|
Tỷ lệ đồng ý theo ATT |
Tỷ lệ phần trăm cảnh báo ATT trên iOS được kích hoạt bởi thông báo về IDFA mà trong đó người dùng chọn cho phép theo dõi. Được tính bằng cách lấy chỉ số về trạng thái đồng ý theo ATT của IDFA chia cho tổng số lần cảnh báo ATT được hiển thị. Dữ liệu được tổng hợp trong 30 ngày qua. Công thức: (cảnh báo ATT trên iOS khi kết quả là "Cho phép theo dõi") / (cảnh báo ATT trên iOS) |